Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

luyen thi ioe

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị kim chi
Ngày gửi: 14h:26' 27-08-2017
Dung lượng: 6.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Vòng 21:
Bài 1: Matching
1. cow 2. elephants 3. waste basket 4. green gift 5. pig 6. red bed 7. mouse 8. yellow car 9. kangaroos 10. blue spoon
a. con chuột b. quà màu xanh lá c. xe ô tô màu vàng d. bò cái e. con lợn f. cái giường màu đỏ g. thú túi h. sọt rác i. con voi j. muỗng màu xanh nước biển 1………2………..3…………..4………..5…… 6………7………8……….9……… 10……..
Bài 2: Fill in the blank
1. How is the weath _ _ today ? – It’s sunny today.
2. How many doll _ are there ?
3. It’s ra _ _ y today.
4. Where _ _ _ you from ? – I’m from Vietnam.
5. The _ e crayons are for you.
6. My crayons a _ _ on the table.
7. _ _ you like Arts ?- Yes, I do.
8. There _ _ _ seven days in a week.
9. _ _ ose are my crayons.
10. Do you h _ _ _ Maths today.
Bài 3: Choose the correct answer:
1. ………..your friend’s name ?
a. What’s b. How’s c. When’s d. Who’s
2. What’s that ? – That’s _ _ eraser.
a. the b. an c. a d. this
3. Can the cat fly ? - ………………………
a. No, it can b. No, it does c. No. it can’t d. No, it doesn’t
4. Can you speak English ?- Yes, _ can.
a. you b. I c. He d. she
5. This gift is ……….you.
a. for b. on c. in d. under
Vòng 22:
Bài 1: Choose the correct answer
1. Can she drive a car ?
a. Yes, she is b. Yes, she can c. Yes, she does
2. What’s ……….name ? – He’s Tim.
a. her b. his c. she
3. Goodbye, Sam. - …………………….
a. Good morning b. Good night c. See you again
4. Choose the odd one out
a. you b. mother c. father
8. My sister can ………….
a pony. a. bye b. ride
9. The map are ………….the wall.
a. under b. on
10. Choose the odd one out
a. balloon b. yo-yo c. ride’s d. rides
a. in b. for c. doll d. school
Bài 2: Matching
1. three Teddy bears 2. four computers 3. watch TV 4. orange juice 5. cook 6. play table tennis 7. umbrella 8. two cats 9. two bears 10. red bed a. 4 cái máy vi tính b. cây dù c. 2 con mèo d. cái giường đỏ e. đầ bếp f. xem tivi g. 3 con gấu h. 2 con gấu i. nước cam j. chơi tanic
1………2………..3…………..4………..5…… 6………7………8……….9……… 10……..
Bài 3: Fill in the blank
1. Where are you from, Peter ? – I’m …………England.
2 He _ e you are. Thank you.
3. We like Arts bec _ _ _ e we like to draw pictures.
4 I’m sorry. I’m la _ e.
Vòng 23:
Bài 2: Reoder the words to make sentnces
1. are old How you ? _________________________________________________________
2. She is friend. new my ________________________________________________________________
3. is name Nga. My ________________________________________________________________
4. can dance. I sing and ________________________________________________________________
5. a cat Tom has ________________________________________________________________
6. My teacher. mother is a ________________________________________________________________
7. football Would you like play to now ? _______________________________________________________
8. a have pen. new I ________________________________________________________________
9. Where is from ? she ________________________________________________________________
10. is That my new friend. ________________________________________________________________ Bài 3: Matching
1. milk 2. girl 3. curtain 4. violin 5. bread 6. run 7. bicycle 8. cassette 9. rabbit 10. play the piano
a. cô gái b. con thỏ c. bánh mì d. dàn vi ô lông e. sữa f. màn g. chơi dàn pi a nô h. xe đạp i. cuộn băng j. chạy 1………2………..3…………..4………..5…… 6………7………8……….9………10……..
Vòng 24
Bài 2: Matching
1. red cassette 2. shirt 3. clock 4. marker 5. garden 6. red house 7. tea 8.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓