Luyện tập Trang 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Huệ Trí
Ngày gửi: 10h:50' 17-08-2020
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lâm Huệ Trí
Ngày gửi: 10h:50' 17-08-2020
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Toán
Tiết 115: Bảng đơn vị đo thời gian
I-MỤC TIÊU:Biết :
-Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng.
-Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
-Đổi đơn vị đo thời gian.
+ Rèn kỹ năng nói ( to,rõ, đúng trọng tâm); Rèn kỹ năng nghe (chính xác, biết chọn lọc thông tin)
+ Rèn năng lực mạnh dạn, tự tin.
Bài tập cần làm : Bài 1, 2, 3(a).
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng đơn vị đo thời gian phóng to , chưa ghi kết quả bên phải dấu bằng trong bảng
1 thế kỉ = 100năm
1 tuần lễ = 7 ngày
1 năm = 12 tháng
1 ngày = 24 giờ
1 năm = 365 ngày
1 giờ = 60 phút
1 năm nhuận = 366 ngày
1 phút = 60 giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
- Phiếu ghi yêu cầu để HS chơi trò chơi “ Nói to, nghe rõ”( 1 phiếu 1 câu)
VD : + 1 kỉ bằng bao nhiêu năm?
+ Năm 2015 thuộc thế kỉ thứ mấy?
+ 1 năm bằng bao nhiêu tháng ?
+ 1 năm bằng bao nhiêu ngày?
+ 1 năm nhuận bằng bao nhiêu ngày?
+ 1 tuần có bao nhiêu ngày?
+1 ngày có bao nhiêu giờ?
+ 1 giờ có bao nhiêu phút ?
+ 1 phút có bao nhiêu giây ?
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-ỔN ĐỊNH LỚP
2.KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3.BÀI MỚI
3.1-GIỚI THIỆU BÀI
-GV nêu nhiệm vụ bài học.
-HS hát vui.
-HS thực hiện theo yêu cầu của GV..
- HS lắng nghe, xác định nhiệm vụ giờ học.
3.2-DẠY BÀI MỚI
3.2-1-Hệ thống hoá các đơn vị đo thời gian và mối quan hệ giữa các đơn vị đo
a)Bảng đơn vị đo thời gian
-Hãy kể tên tất cả các đơn vị đo thời gian mà em đã học.
-GV treo bảng phụ , yêu cầu HS điền kết quả vào bảng .
-Cho vài HS nhìn vào kết quả của bảng phụ , đọc lại .
-GV nêu các tháng có 31 ngày, 30 ngày, tháng có 28 ngày… ( Như SGK ).
b)Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
-Một năm rưỡi bằng bao nhiêu năm, bao nhiêu tháng ?
-Nêu cách làm ?
giờ bằng bao nhiêu phút ?
-Nêu cách làm ?
-Yêu cầu tương tự với 0,5 giờ (như SGK).
-GV hướng dẫn :
Lấy 216 chia cho 60 , thương là số giờ , số dư là số phút hoặc thực hiện phép chia ra số đo là số thập phân .
-GV ghi như SGK/129 .
-HS nêu .
-HS điền kết quả vào bảng phụ .
-Vài HS nhìn vào kết quả của bảng phụ , đọc lại .
-HS lắng nghe.
-Bằng 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng .
-Lấy số tháng của một năm nhân với số năm.
giờ = 60 phút x = 40 phút .
-Lấy số phút của 1 giờ nhân với số giờ.
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
- HS theo dõi.
3.2-2-Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
-GV tổ chức HS làm bài cá nhân và trình bày.
- GV gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, kết luận bài đúng.
Bài 2 :
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
-GV gợi ý HS áp dụng phần ví dụ ở bài học để làm bài.
-GV tổ chức HS làm bài cá nhân và trình bày.
- GV gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, kết luận bài đúng.
Bài 3 :
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập (Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm).
-GV gợi ý HS áp dụng phần ví dụ ở bài học để làm bài.
-GV tổ chức
Tiết 115: Bảng đơn vị đo thời gian
I-MỤC TIÊU:Biết :
-Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thông dụng.
-Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
-Đổi đơn vị đo thời gian.
+ Rèn kỹ năng nói ( to,rõ, đúng trọng tâm); Rèn kỹ năng nghe (chính xác, biết chọn lọc thông tin)
+ Rèn năng lực mạnh dạn, tự tin.
Bài tập cần làm : Bài 1, 2, 3(a).
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng đơn vị đo thời gian phóng to , chưa ghi kết quả bên phải dấu bằng trong bảng
1 thế kỉ = 100năm
1 tuần lễ = 7 ngày
1 năm = 12 tháng
1 ngày = 24 giờ
1 năm = 365 ngày
1 giờ = 60 phút
1 năm nhuận = 366 ngày
1 phút = 60 giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
- Phiếu ghi yêu cầu để HS chơi trò chơi “ Nói to, nghe rõ”( 1 phiếu 1 câu)
VD : + 1 kỉ bằng bao nhiêu năm?
+ Năm 2015 thuộc thế kỉ thứ mấy?
+ 1 năm bằng bao nhiêu tháng ?
+ 1 năm bằng bao nhiêu ngày?
+ 1 năm nhuận bằng bao nhiêu ngày?
+ 1 tuần có bao nhiêu ngày?
+1 ngày có bao nhiêu giờ?
+ 1 giờ có bao nhiêu phút ?
+ 1 phút có bao nhiêu giây ?
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-ỔN ĐỊNH LỚP
2.KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3.BÀI MỚI
3.1-GIỚI THIỆU BÀI
-GV nêu nhiệm vụ bài học.
-HS hát vui.
-HS thực hiện theo yêu cầu của GV..
- HS lắng nghe, xác định nhiệm vụ giờ học.
3.2-DẠY BÀI MỚI
3.2-1-Hệ thống hoá các đơn vị đo thời gian và mối quan hệ giữa các đơn vị đo
a)Bảng đơn vị đo thời gian
-Hãy kể tên tất cả các đơn vị đo thời gian mà em đã học.
-GV treo bảng phụ , yêu cầu HS điền kết quả vào bảng .
-Cho vài HS nhìn vào kết quả của bảng phụ , đọc lại .
-GV nêu các tháng có 31 ngày, 30 ngày, tháng có 28 ngày… ( Như SGK ).
b)Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
-Một năm rưỡi bằng bao nhiêu năm, bao nhiêu tháng ?
-Nêu cách làm ?
giờ bằng bao nhiêu phút ?
-Nêu cách làm ?
-Yêu cầu tương tự với 0,5 giờ (như SGK).
-GV hướng dẫn :
Lấy 216 chia cho 60 , thương là số giờ , số dư là số phút hoặc thực hiện phép chia ra số đo là số thập phân .
-GV ghi như SGK/129 .
-HS nêu .
-HS điền kết quả vào bảng phụ .
-Vài HS nhìn vào kết quả của bảng phụ , đọc lại .
-HS lắng nghe.
-Bằng 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng .
-Lấy số tháng của một năm nhân với số năm.
giờ = 60 phút x = 40 phút .
-Lấy số phút của 1 giờ nhân với số giờ.
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
- HS theo dõi.
3.2-2-Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
-GV tổ chức HS làm bài cá nhân và trình bày.
- GV gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, kết luận bài đúng.
Bài 2 :
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
-GV gợi ý HS áp dụng phần ví dụ ở bài học để làm bài.
-GV tổ chức HS làm bài cá nhân và trình bày.
- GV gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, kết luận bài đúng.
Bài 3 :
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập (Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm).
-GV gợi ý HS áp dụng phần ví dụ ở bài học để làm bài.
-GV tổ chức
 








Các ý kiến mới nhất