Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Luyện tập Trang 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 19h:57' 07-04-2019
Dung lượng: 34.4 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...

Môn Toán tuần 2 tiết 2
Luyện Tập

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ 1 lần). Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ).
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2(a); Bài 3(cột 1, 2, 3);Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động dạy
Hoạt động học

1. Hoạt động khởi động (5 phút) :
- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu bài (1 phút).
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1: Tính
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS làm bài.
- GV cho HS đổi chéo vở để kiểm tra bài làm và chữa bài.
-Lưu ý phép trừ có nhớ.
Bài 2: (câu b dành cho học sinh khá, giỏi):
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính:
-GV yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện rồi làm vào tập.

Bài 3: (cột 4 dành cho học sinh khá, giỏi)
- Yêu cầu HS điền số thích hợp vào ô trống GV có thể cho HS nêu cách tìm kết quả của một cột, chẳng hạn 73 cột 2: Muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ cộng với hiệu.
- Sửa bài.
Bài 4:
- Nêu đề bài?
- Nêu miệng đề toán?
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Em vận dụng kiến thức nào để giải bài toán này?

Tóm tắt:
Ngày thứ nhất bán : 415 kg gạo
Ngày thứ hai bán : 325 kg gạo
Cả hai ngày bán : ….. kg gạo ?

- Tổ chức cho HS chữa bài và đánh giá.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
-Hỏi lại tựa bài.
-2 HS nêu lại qui tắc tìm số bị trừ và số trừ.
-HS về nhà luyện tập thêm về phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần).
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.

- Hát vui
- 3 HS lên bảng làm bài.










HS nêu yêu cầu của bài toán

HS đổi chéo vở để kiểm tra bài làm và chữa bài.







Số bị trừ
725
371
621
950

Số trừ
426
246
390
215

Hiệu
326
125
231
735



- 1 HS đọc đề, cả lớp đọc thầm.
- 2 HS đặt đề.
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.
- HS trả lời, nhận xét.
- HS chữa bài
Giải
Số gạo cả hai ngày bán được là:
415 + 325 = 740 (kg)
Đáp số : 740 kg gạo



(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến