Tìm kiếm Giáo án
Luyện tập Trang 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị lợi
Ngày gửi: 20h:02' 22-01-2016
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị lợi
Ngày gửi: 20h:02' 22-01-2016
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Tiết 105: THÁNG NĂM
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết các đơn vị đo thời gian: tháng, năm.
- Biết 1 năm có 12 tháng, tên gọi các tháng trong 1 năm biết số ngày trong tháng. biết xem lịch.
2. Kĩ năng: - Rèn KN xem lịch cho HS
3. Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích học toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV: Bảng phụ, tờ lịch năm 2005
2.HS: SGK,vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
4phút
1phút
15phút
8phút
7phút
3phút
* Tổ chức
A/Kiểm tra :
B/ Bài mới:
* Giới thiệu bài
a) HĐ 1: GT các tháng trong năm và số ngày trong các tháng.
b) HĐ 2: Thực hành.
* Bài 1:
* Bài 2:
C/ Củng cố:
- Gọi 3 HS làm bài 3
GV nhận xét
-GV nêu và ghi tên bài
- Treo tờ lịch năm 2005.
- Một năm có bao nhiêu tháng? Đó là những tháng nào?
- Tháng Một có bao nhiêu ngày?
- Những tháng còn lại có bao nhiêu ngày?
- Những tháng nào có 31 ngày?
- Những tháng nào có 30 ngày?
- Tháng 2 có bao nhiêu ngày?
+ Năm thường thì tháng Hai có 28 ngày, còn năm nhuận thì tháng Hai có 29 ngày.
- Cho HS thảo luận cặp đôi để trả lời các câu hỏi của BT 1. Gọi 2- 3 cập trả lới trước lớp.
- Tháng này là tháng mấy? Tháng sau là tháng mấy?
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 3 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 6 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 7 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 10 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Treo tờ lịch tháng 8 năm 2005
- Ngày 19 tháng 8 là thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng 8 là thứ mấy?
- Tháng 8 có mấy ngày chủ nhật?
- Chủ nhật cuối cùng của tháng 8 là ngày nào?
- Nhận xét.
- HD HS sử dụng nắm của bàn tay để tính số ngày trong tháng.
- Dặn dò: Thực hành xem lịch ở nhà.
- Hát
- HS làm và nhận xét
- HS ghi tên bài
- Quan sát
- HS nêu
- 12 tháng. đó là tháng 1, tháng 2, tháng 3......., tháng 12.
- 31 ngày
- HS nhìn vào tờ lịch và nêu.
- Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.
- Tháng 4, 6, 9, 11.
- có 28 ngày
+ HS 1: Hỏi
+ HS 2: Trả lời
( Sau đó đổi vị trí)
- Tháng này là tháng 1, Tháng sau là tháng 2.
- Tháng 1 có 31 ngày?
- Tháng 3 có 31 ngày?
- Tháng 6 có 30 ngày?
- Tháng 7 có 31 ngày?
- Tháng 10 có 30 ngày?
- Tháng 11 có 30 ngày?
+ 2 HS đọc
- Quan sát và nêu .
- Là thứ sáu
- Là thứ tư
- Bốn ngày chủ nhật
- ngày 31, thứ tư
- Thực hành xem số ngày trong tháng trên nắm tay.
 









Các ý kiến mới nhất