Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 21h:56' 07-04-2019
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 21h:56' 07-04-2019
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 18 tiết 3
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (a); Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
b. Hoạt động 2: Làm bài tập (27 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tính chu vi HCN và hình vuông 1 cách thành thạo
* Cách tiến hành:
Bài 1(học sinh khá, giỏi làm cả a và b): Tính chu vi hình chữ nhật.
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS nêu cách tính chu vi HCN
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m)
Đáp số: 100 m.
Bài 2: Toán có lời văn
- Mời 1HS đọc đề bài.
- Cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cho HS làm bài vào vở theo cá nhân
- Cho 2 HS thi đua sửa bài
Bài 3: Toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cho HS làm bài theo nhóm 4 vào bảng học nhóm
- YC các nhóm gắn bài lên bảng và nhận xét
Bài giải
Độ dài cạnh hình vuông là:
24 : 4 = 6 (cm)
Đáp số: 6 cm.
Bài 4: Toán có lời văn
- Giải thích bằng hình vẽ để HS dễ dàng thấy chiều dài cộng với chiều rộng chính là nửa chu vi
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS khá lên sửa bài.
- Nhận xét, sửa sai (nếu có).
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- HS đọc đề bài.
- 1 HS nêu
- Làm bài vào vở
- Từng cặp HS đổi vở kiểm tra chéo
b) Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 8) x 2 = 46 (cm)
Đáp số: 46 cm.
- 1HS đọc đề bài.
- 2 HS nêu.
- Cả lớp làm vào vở.
- 2 HS lên bảng thi làm bài làm.
Bài giải
Chu vi của khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2 m
Đáp số: 2 m.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Học nhóm 4
- Đại diện nhóm gắn bài lên bảng
- Lắng nghe
- Làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài.
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
60 – 20 = 40 (m)
Đáp số: 40 m.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Môn Toán tuần 18 tiết 3
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (a); Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
b. Hoạt động 2: Làm bài tập (27 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tính chu vi HCN và hình vuông 1 cách thành thạo
* Cách tiến hành:
Bài 1(học sinh khá, giỏi làm cả a và b): Tính chu vi hình chữ nhật.
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS nêu cách tính chu vi HCN
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m)
Đáp số: 100 m.
Bài 2: Toán có lời văn
- Mời 1HS đọc đề bài.
- Cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cho HS làm bài vào vở theo cá nhân
- Cho 2 HS thi đua sửa bài
Bài 3: Toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cho HS làm bài theo nhóm 4 vào bảng học nhóm
- YC các nhóm gắn bài lên bảng và nhận xét
Bài giải
Độ dài cạnh hình vuông là:
24 : 4 = 6 (cm)
Đáp số: 6 cm.
Bài 4: Toán có lời văn
- Giải thích bằng hình vẽ để HS dễ dàng thấy chiều dài cộng với chiều rộng chính là nửa chu vi
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS khá lên sửa bài.
- Nhận xét, sửa sai (nếu có).
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- HS đọc đề bài.
- 1 HS nêu
- Làm bài vào vở
- Từng cặp HS đổi vở kiểm tra chéo
b) Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 8) x 2 = 46 (cm)
Đáp số: 46 cm.
- 1HS đọc đề bài.
- 2 HS nêu.
- Cả lớp làm vào vở.
- 2 HS lên bảng thi làm bài làm.
Bài giải
Chu vi của khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2 m
Đáp số: 2 m.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Học nhóm 4
- Đại diện nhóm gắn bài lên bảng
- Lắng nghe
- Làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài.
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
60 – 20 = 40 (m)
Đáp số: 40 m.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất