Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 38

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 21h:56' 07-04-2019
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...

Môn Toán tuần 18 tiết 3
Luyện Tập

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (a); Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động dạy
Hoạt động học

1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút)
b. Hoạt động 2: Làm bài tập (27 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tính chu vi HCN và hình vuông 1 cách thành thạo
* Cách tiến hành:
Bài 1(học sinh khá, giỏi làm cả a và b): Tính chu vi hình chữ nhật.
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS nêu cách tính chu vi HCN
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m)
Đáp số: 100 m.
Bài 2: Toán có lời văn
- Mời 1HS đọc đề bài.
- Cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông
- Cho HS làm bài vào vở theo cá nhân
- Cho 2 HS thi đua sửa bài





Bài 3: Toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cho HS làm bài theo nhóm 4 vào bảng học nhóm
- YC các nhóm gắn bài lên bảng và nhận xét
Bài giải
Độ dài cạnh hình vuông là:
24 : 4 = 6 (cm)
Đáp số: 6 cm.
Bài 4: Toán có lời văn
- Giải thích bằng hình vẽ để HS dễ dàng thấy chiều dài cộng với chiều rộng chính là nửa chu vi
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS khá lên sửa bài.




- Nhận xét, sửa sai (nếu có).
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.













- HS đọc đề bài.
- 1 HS nêu
- Làm bài vào vở
- Từng cặp HS đổi vở kiểm tra chéo
b) Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 8) x 2 = 46 (cm)
Đáp số: 46 cm.

- 1HS đọc đề bài.
- 2 HS nêu.
- Cả lớp làm vào vở.
- 2 HS lên bảng thi làm bài làm.
Bài giải
Chu vi của khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2 m
Đáp số: 2 m.

- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Học nhóm 4
- Đại diện nhóm gắn bài lên bảng



- Lắng nghe



- Làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài.
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
60 – 20 = 40 (m)
Đáp số: 40 m.



(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến