Luyện tập Trang 34

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:36' 07-04-2019
Dung lượng: 331.2 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:36' 07-04-2019
Dung lượng: 331.2 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: Thứ ……, ngày...... /.... / 201..
Toán tuần 22 tiết 1
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng.
2. Kĩ năng:Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm). Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Dạng bài 1, bài 2,không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập của tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
- Học sinh hát đầu tiết.
- 3 em thực hiện.
- Nhắc lại tên bài học.
a. Hoạt động 1: Bài tập 1 (12 phút)
* Mục tiêu: Củng cố cách gọi tên các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
* Cách tiến hành:
Bài 1:Xem lịch rồi cho biết:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS quan sát tờ lịch năm 2004 và làm bài.
- Cho 1 HS làm mẫu câu thứ nhất
- Yêu cầu HS tự làm bài vào sách
- Gọi 4 HS trả lời miệng
a) Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
Ngày đầu tiên của tháng 3 là ngày thứ mấy?
Ngày cuối cùng của tháng 1 là ngày thứ mấy?
b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào?
Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày nào?
Tháng 2 có mấy ngày thứ bảy?
Đó là các ngày nào?
c) Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày?
b. Hoạt động 2: Bài tập 2 (12 phút)
* Mục tiêu: Củng cố cách gọi tên các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
* Cách tiến hành:
Bài 2: Xem lịch năm 2013 rồi cho biết:
- Cho HS học nhóm đôi
- Gọi các nhóm phát biểu
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Quan sát lịch
- Một HS làm mẫu.
- Cả lớp làm bài
- 4 HS trả lời miệng
Thứ ba
Thứ hai
Thứ hai
Thứ bảy
Ngày 5
Ngày 28
4 ngày
7; 14; 21; 28
29 ngày
- Học nhóm đôi
- 1 số nhóm phát biểu
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Toán tuần 22 tiết 1
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng.
2. Kĩ năng:Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm). Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Dạng bài 1, bài 2,không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập của tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
- Học sinh hát đầu tiết.
- 3 em thực hiện.
- Nhắc lại tên bài học.
a. Hoạt động 1: Bài tập 1 (12 phút)
* Mục tiêu: Củng cố cách gọi tên các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
* Cách tiến hành:
Bài 1:Xem lịch rồi cho biết:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS quan sát tờ lịch năm 2004 và làm bài.
- Cho 1 HS làm mẫu câu thứ nhất
- Yêu cầu HS tự làm bài vào sách
- Gọi 4 HS trả lời miệng
a) Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
Ngày đầu tiên của tháng 3 là ngày thứ mấy?
Ngày cuối cùng của tháng 1 là ngày thứ mấy?
b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào?
Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày nào?
Tháng 2 có mấy ngày thứ bảy?
Đó là các ngày nào?
c) Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày?
b. Hoạt động 2: Bài tập 2 (12 phút)
* Mục tiêu: Củng cố cách gọi tên các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
* Cách tiến hành:
Bài 2: Xem lịch năm 2013 rồi cho biết:
- Cho HS học nhóm đôi
- Gọi các nhóm phát biểu
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Quan sát lịch
- Một HS làm mẫu.
- Cả lớp làm bài
- 4 HS trả lời miệng
Thứ ba
Thứ hai
Thứ hai
Thứ bảy
Ngày 5
Ngày 28
4 ngày
7; 14; 21; 28
29 ngày
- Học nhóm đôi
- 1 số nhóm phát biểu
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất