Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập Trang 34

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:21' 07-04-2019
Dung lượng: 16.9 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Ngày dạy: Thứ ……, ngày...... /.... / 201..

Toán tuần 21 tiết 1
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải toán bằng hai phép tính.
2. Kĩ năng: Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập của tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
- Học sinh hát đầu tiết.
- 3 em thực hiện.


- Nhắc lại tên bài học.

a. Hoạt động 1: Cộng nhẩm (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết cộng nhẩm các số có 4 chữ số.
* Cách tiến hành:
Bài 1:Tính nhẩm
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS trả lời miệng:
5000 +1000 =6000
6000 +2000 =8000
- Nhận xét, chốt lại.
Bài 2:Tính nhẩm (theo mẫu)
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu 1HS thi làm.
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở
2000 + 400 =2400
9000 + 900 = 9900
300 + 4000 =4300
- Nhận xét, chốt lại.
b. Hoạt động 2: Thực hiện phép tính và giải toán văn (15 phút)
* Mục tiêu: Giúp cho các em biết giải bài toán có lời văn, đặt tính cộng số có 4 chữ số
* Cách tiến hành:
Bài 3:Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Cho HS làm bài vào vở rồi đổi vở kiểm tra chéo
- Gọi HS lên sửa bài
Bài 4:Toán giải
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Để biết cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ta cần biết gì?
- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS lên bảng giải
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, chốt lại
Bài giải
Số lít dầu cửa hàng bán được trong buổi chiều là:
432 x 2 = 846 (l)
Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi được là:
432 + 864 = 1296 (l)
Đáp số: 1296 l dầu.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.






- 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cả lớp làm bài vào vở
- 4 HS nối tiếp nhau đọc kết quả.
4000 +5000 =9000
8000 +2000 =10000
- Nhận xét.

- 1 HS đọc đề bài.
- 1 HS thi làm bài
- Cả lớp làm vào vở
600 + 5000 =5600
7000 + 800 =7800

- Nhận xét.






- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Làm bài và đổi vở kiểm tra chéo
- 4 HS lên sửa bài

- 1 HS đọc đề bài.
+ Một cửa hàng buổi sáng bán được 432l dầu, buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng.
+ Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu?
+ Ta phải biết được số lít dầu của mỗi buổi bán được.
- 1 HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét.


(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến