Tìm kiếm Giáo án
Luyện tập Trang 26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 21h:39' 07-04-2019
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 21h:39' 07-04-2019
Dung lượng: 20.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 14 tiết 3
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong tính toán, giải toán (có một phép chia 9).
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Làm bài 1, 2 (12 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS làm các phép chia trong bảng chia 9 đúng.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS làm vào sách giáo khoa bằng bút chì.
- Phần a gọi 4 HS lên bảng; phần b trả lời miệng
- Gọi HS trả lời miệng
- Hỏi HS cách nhẩm nhanh
- Chốt lại: Lấy tích chia thừa số này được thừa số kia
Bài 2: Số?
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị chia, số chia, thương.
- Phát phiếu bài tập và yêu cầu HS tự làm rồi đổi bài kiểm tra chéo
-Gọi HS nêu kết quả
- Chốt lại vànhận xét bài làm của HS
b. Hoạt động 2: Làm bài 3, 4 (15 phút).
* Mục tiêu: Củng cố cách giải toán có lời văn, biết tìm 1/9 của một số.
* Cách tiến hành:
Bài 3: Toán giải
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi1 HS lên bảng
- GV nhận xét
Bài 4: Tìm số ô vuông của mỗi hình
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài:
- Hình a) có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Muốn tìm một phần chín số ô vuông có trong hình a) ta phải làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng thi làm nhanh
- Nhận xét
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm vào sách giáo khoa bằng bút chì.
- 4 HS lên bảng
- Tiếp nối nhau đọc kết quả
- 2 HS nêu
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- 3 HS nêu.
- Làm bài rồi đổi bài kiểm tra chéo
- Nhiều em tiếp nối đọc kết quả.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Thảo luận nhóm đôi.
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- 2 HS nêu
- HS làm bào vào vở
- 2 HS lên bảng thi làm nhanh
- HS nhận xét.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Môn Toán tuần 14 tiết 3
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Thuộc bảng chia 9 và vận dụng trong tính toán, giải toán (có một phép chia 9).
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Làm bài 1, 2 (12 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS làm các phép chia trong bảng chia 9 đúng.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS làm vào sách giáo khoa bằng bút chì.
- Phần a gọi 4 HS lên bảng; phần b trả lời miệng
- Gọi HS trả lời miệng
- Hỏi HS cách nhẩm nhanh
- Chốt lại: Lấy tích chia thừa số này được thừa số kia
Bài 2: Số?
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị chia, số chia, thương.
- Phát phiếu bài tập và yêu cầu HS tự làm rồi đổi bài kiểm tra chéo
-Gọi HS nêu kết quả
- Chốt lại vànhận xét bài làm của HS
b. Hoạt động 2: Làm bài 3, 4 (15 phút).
* Mục tiêu: Củng cố cách giải toán có lời văn, biết tìm 1/9 của một số.
* Cách tiến hành:
Bài 3: Toán giải
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Cho HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi1 HS lên bảng
- GV nhận xét
Bài 4: Tìm số ô vuông của mỗi hình
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài:
- Hình a) có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Muốn tìm một phần chín số ô vuông có trong hình a) ta phải làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng thi làm nhanh
- Nhận xét
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm vào sách giáo khoa bằng bút chì.
- 4 HS lên bảng
- Tiếp nối nhau đọc kết quả
- 2 HS nêu
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- 3 HS nêu.
- Làm bài rồi đổi bài kiểm tra chéo
- Nhiều em tiếp nối đọc kết quả.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Thảo luận nhóm đôi.
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- 2 HS nêu
- HS làm bào vào vở
- 2 HS lên bảng thi làm nhanh
- HS nhận xét.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất