Tìm kiếm Giáo án
Luyện tập Trang 26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:22' 07-04-2019
Dung lượng: 38.4 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:22' 07-04-2019
Dung lượng: 38.4 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 6 tiết 3
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả các lượt chia). Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút) :
- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu bài (1 phút).
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Nêu yêu cầu của bài toán : Đặt tính rồi tính.
-HS làm bài và sau đó chữa bài.
- HS nêu lại cách tính.GV nhận xét.
-Phần b : HS làm theo mẫu.
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài: Tìm 1 phần tư của một số.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài và chữa bài.
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc đề - phân tích – tóm tắt rồi tìm ra cách giải.
-GV chấm 5 tập - Nhận xét.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.
- Hát vui.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- 2 HS lập lại.
- 1 HS nêu yêu cầu.
- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào bảng con.
84 4 55 5 96 3
04 21 05 11 06 32
0 0 0
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
Mẫu:
42
6
42
7
0
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài.
- Sửa bài.
+ của 20 cm : 20 : 4 = 5cm
+ của 40 km : 40 : 4 = 10 km
+ của 80 kg : 80 : 4 = 20 kg
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở.
Tóm tắt:
Bài giải
My đã đọc được số trang truyện là :
84 : 2 = 42 ( trang )
Đáp số: 42 trang.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Môn Toán tuần 6 tiết 3
Luyện Tập
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả các lượt chia). Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút) :
- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu bài (1 phút).
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Nêu yêu cầu của bài toán : Đặt tính rồi tính.
-HS làm bài và sau đó chữa bài.
- HS nêu lại cách tính.GV nhận xét.
-Phần b : HS làm theo mẫu.
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài: Tìm 1 phần tư của một số.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài và chữa bài.
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc đề - phân tích – tóm tắt rồi tìm ra cách giải.
-GV chấm 5 tập - Nhận xét.
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau.
- Hát vui.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- 2 HS lập lại.
- 1 HS nêu yêu cầu.
- 1 em lên bảng, cả lớp làm vào bảng con.
84 4 55 5 96 3
04 21 05 11 06 32
0 0 0
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
Mẫu:
42
6
42
7
0
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài.
- Sửa bài.
+ của 20 cm : 20 : 4 = 5cm
+ của 40 km : 40 : 4 = 10 km
+ của 80 kg : 80 : 4 = 20 kg
- 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở.
Tóm tắt:
Bài giải
My đã đọc được số trang truyện là :
84 : 2 = 42 ( trang )
Đáp số: 42 trang.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất