Tìm kiếm Giáo án
Luyện tập Trang 142

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thi Đức
Ngày gửi: 12h:06' 16-01-2016
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thi Đức
Ngày gửi: 12h:06' 16-01-2016
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TUAANF 19
Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013
Tieets 1 : Chaof c[f
Tiet 2 : Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tiết 1 )
I/ Mục tiêu
- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số dều khác 0).
- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản).
- GDHS yêu thích học toán.0
II / Đồ dùng dạy học:
- GV : - Bộ đồ dùng toán , bảng phụ ,...
- HS : Có các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10, 1 ô vuông.bảng con ,...
III/ Hoạt động dạy - học:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
7’
17’
2’
1)Bài cũ:- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2/ Bài mới: - Giới thiệu bài:
a. Giới thiệu số có 4 chữ số .
- GV ghi lên bảng số : 1423
- Yêu cầu HS lấy ra 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100 ô vuông rồi xếp thành 1 nhóm như SGK.
- GV đính lên bảng.
- Yêu cầu hS lấy tiếp 4 tấm bìa như thế, xếp thành nhóm thứ 2.
- GV đính lên bảng.
- Yêu cầu HS lấy 2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, xếp thành nhóm thứ 3.
- Yêu cầu HS lấy tiếp 3 ô vuông, xếp thành nhóm thứ 4.
- Gọi HS nêu số ô vuông của từng nhóm.
- GV ghi bảng như SGK.
1000 400 20 3
+Hhàng đơn vị có mấy đơn vị ?
+ Hàng chục có mấy chục ?
+Hàng trăm có mấy trăm ?
+Hàng nghìn có mấy nghìn ?
- GV nêu : Số gồm 1 nghìn , 4 trăm , 2 chục và 3 đơn vị viết là: 1423 ; đọc là : "Một nghìn bốn trăm hai mươi ba" .
- Yêu cầu nhiều em chỉ vào số và đọc số đó.
- Nêu: 1423 là số có 4 chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị.
- Chỉ bất kì một trong các chữ số của số 1423
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu HS quan sát mẫu - câu a.
+ Hàng nghìn có mấy nghìn ?
+ Hàng trăm có mấy trăm ?
+ Hàng chục có mấy chục ?
+ Hàng đơn vi có mấy đơn vị ?
- Mời 1 em lên bảng viết số.
- Gọi 1 số em đọc số đó.
- Yêu cầu HS tự làm câu b. sau đó gọi HS nêu miệng kết quả.
- Nhận xét đánh giá.
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời một em lên bảng giải bài.
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3.
a) 1984; 1985 ; 1986; 1987; 1988; 1989
b) 2681; 2682 ; 2683; 2684 ; 2685 ; 2686
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
3) Củng cố - Dặn dò:
- Y/C HS viết số có 4 chữ số rồi đọc số đó.
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học và xem lại các BT đã làm .
- HS lấy các tấm bìa rồi xếp thành từng nhóm theo hướng dẫn của GV.
- HS nêu số ô vuông của từng nhóm: Mỗi tấm bìa có 100 ô vuông,
- nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa sẽ có 1000 ô vuông.
- Nhóm thứ hai có 4 tấm bìa vậy nhóm thứ hai có 400 ô vuông.
- Nhóm thứ 3 có 20 ô vuông còn nhóm thứ tư có 3 ô vuông.
+ Hàng đơn vị có 3 đơn vị.
+ Hàng chục có 2 chục.
+ Có 4 trăm.
+ Có 1 nghìn.
- Nhắc lại cấu tạo số và cách viết, cách đọc số có bốn chữ số .
- HS chỉ vào từng chữ số rồi nêu lại
Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013
Tieets 1 : Chaof c[f
Tiet 2 : Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tiết 1 )
I/ Mục tiêu
- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số dều khác 0).
- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản).
- GDHS yêu thích học toán.0
II / Đồ dùng dạy học:
- GV : - Bộ đồ dùng toán , bảng phụ ,...
- HS : Có các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10, 1 ô vuông.bảng con ,...
III/ Hoạt động dạy - học:
TG
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5’
7’
17’
2’
1)Bài cũ:- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2/ Bài mới: - Giới thiệu bài:
a. Giới thiệu số có 4 chữ số .
- GV ghi lên bảng số : 1423
- Yêu cầu HS lấy ra 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100 ô vuông rồi xếp thành 1 nhóm như SGK.
- GV đính lên bảng.
- Yêu cầu hS lấy tiếp 4 tấm bìa như thế, xếp thành nhóm thứ 2.
- GV đính lên bảng.
- Yêu cầu HS lấy 2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, xếp thành nhóm thứ 3.
- Yêu cầu HS lấy tiếp 3 ô vuông, xếp thành nhóm thứ 4.
- Gọi HS nêu số ô vuông của từng nhóm.
- GV ghi bảng như SGK.
1000 400 20 3
+Hhàng đơn vị có mấy đơn vị ?
+ Hàng chục có mấy chục ?
+Hàng trăm có mấy trăm ?
+Hàng nghìn có mấy nghìn ?
- GV nêu : Số gồm 1 nghìn , 4 trăm , 2 chục và 3 đơn vị viết là: 1423 ; đọc là : "Một nghìn bốn trăm hai mươi ba" .
- Yêu cầu nhiều em chỉ vào số và đọc số đó.
- Nêu: 1423 là số có 4 chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị.
- Chỉ bất kì một trong các chữ số của số 1423
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu HS quan sát mẫu - câu a.
+ Hàng nghìn có mấy nghìn ?
+ Hàng trăm có mấy trăm ?
+ Hàng chục có mấy chục ?
+ Hàng đơn vi có mấy đơn vị ?
- Mời 1 em lên bảng viết số.
- Gọi 1 số em đọc số đó.
- Yêu cầu HS tự làm câu b. sau đó gọi HS nêu miệng kết quả.
- Nhận xét đánh giá.
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời một em lên bảng giải bài.
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT bài.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3.
a) 1984; 1985 ; 1986; 1987; 1988; 1989
b) 2681; 2682 ; 2683; 2684 ; 2685 ; 2686
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
3) Củng cố - Dặn dò:
- Y/C HS viết số có 4 chữ số rồi đọc số đó.
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học và xem lại các BT đã làm .
- HS lấy các tấm bìa rồi xếp thành từng nhóm theo hướng dẫn của GV.
- HS nêu số ô vuông của từng nhóm: Mỗi tấm bìa có 100 ô vuông,
- nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa sẽ có 1000 ô vuông.
- Nhóm thứ hai có 4 tấm bìa vậy nhóm thứ hai có 400 ô vuông.
- Nhóm thứ 3 có 20 ô vuông còn nhóm thứ tư có 3 ô vuông.
+ Hàng đơn vị có 3 đơn vị.
+ Hàng chục có 2 chục.
+ Có 4 trăm.
+ Có 1 nghìn.
- Nhắc lại cấu tạo số và cách viết, cách đọc số có bốn chữ số .
- HS chỉ vào từng chữ số rồi nêu lại
 








Các ý kiến mới nhất