Tìm kiếm Giáo án
Luyện tập chung Trang 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:04' 07-04-2019
Dung lượng: 29.4 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 20h:04' 07-04-2019
Dung lượng: 29.4 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...
Môn Toán tuần 4 tiết 1
Luyện Tập Chung
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học. Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn, kém nhau một số đơn vị).
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài3 ; Bài4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút) :
- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu bài (1 phút).
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1: Đặt tình rồi tính.
- Yêu cầu HS tự đặt tính và tìm kết quả phép tính.
- Gọi một, hai HS nêu cách tính.
- HS đổi chéo vở để chữa bài.
Bài 2: Tìm x.
- Yêu cầu HS nắm được quan hệ giữa thành phần và kết quả phép tính để tìm x.
- Gọi 2 em lên sửa, lớp làm vào tập.
Bài 3. Tính.
- HS tự tính và nêu cách giải.
- 2 em làm bảng phụ, lớp làm tập.
Bài 4. Giải toán.
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Nêu cách giải và giải.
- Sửa bài.
- Nhận xét.
Bài 5 (dành cho học sinh khá, giỏi):
- Yêu cầu học sinh khá, giỏi vẽ hình vào vở.
- GV theo dõi và giúp đỡ .
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
-Hỏi lại tựa bài .
-2 em nêu lại cách cộng ,trừ có nhớ
- Nhận xét tiết học.
-Hát
- 2 HS lên bảng làm bài.
- HS cả lớp làm bài vào vở.
+ Dạng tìm thừa số chưa biết:
câu a:
x × 4 = 32
x = 32 : 4
x = 8
+ Dạng Tìm số bị chia, câu b:
x : 8 = 4
x = 4 ×8
x = 32
-1 HS nêu cách giải.
- 2 em làm bảng phụ, lớp làm tập.
5 x 9 + 27 = 45 + 27
=72
80 : 2 – 13 =40 – 13
=27
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- Nêu cách giải và giải.
Giải
Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất là :
160 - 125 = 35 (lít dầu)
Đáp số: 35 lít dầu
- Học sinh khá, giỏi vẽ hình vào vở.
- Sửa bài.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Môn Toán tuần 4 tiết 1
Luyện Tập Chung
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học. Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn, kém nhau một số đơn vị).
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài3 ; Bài4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Hoạt động khởi động (5 phút) :
- Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm cho HS.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu bài (1 phút).
Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút).
* Mục tiêu : Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập cần làm cho học sinh.
* Cách tiến hành :
Bài 1: Đặt tình rồi tính.
- Yêu cầu HS tự đặt tính và tìm kết quả phép tính.
- Gọi một, hai HS nêu cách tính.
- HS đổi chéo vở để chữa bài.
Bài 2: Tìm x.
- Yêu cầu HS nắm được quan hệ giữa thành phần và kết quả phép tính để tìm x.
- Gọi 2 em lên sửa, lớp làm vào tập.
Bài 3. Tính.
- HS tự tính và nêu cách giải.
- 2 em làm bảng phụ, lớp làm tập.
Bài 4. Giải toán.
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Nêu cách giải và giải.
- Sửa bài.
- Nhận xét.
Bài 5 (dành cho học sinh khá, giỏi):
- Yêu cầu học sinh khá, giỏi vẽ hình vào vở.
- GV theo dõi và giúp đỡ .
3. Hoạt động nối tiếp (5 phút) :
-Hỏi lại tựa bài .
-2 em nêu lại cách cộng ,trừ có nhớ
- Nhận xét tiết học.
-Hát
- 2 HS lên bảng làm bài.
- HS cả lớp làm bài vào vở.
+ Dạng tìm thừa số chưa biết:
câu a:
x × 4 = 32
x = 32 : 4
x = 8
+ Dạng Tìm số bị chia, câu b:
x : 8 = 4
x = 4 ×8
x = 32
-1 HS nêu cách giải.
- 2 em làm bảng phụ, lớp làm tập.
5 x 9 + 27 = 45 + 27
=72
80 : 2 – 13 =40 – 13
=27
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- Nêu cách giải và giải.
Giải
Thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất là :
160 - 125 = 35 (lít dầu)
Đáp số: 35 lít dầu
- Học sinh khá, giỏi vẽ hình vào vở.
- Sửa bài.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất