Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện tập chung Trang 177

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Nhan
Ngày gửi: 13h:57' 19-04-2016
Dung lượng: 304.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 34
Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2016
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I. Mục đích – yêu cầu
- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.
- Thực hiện được các phép tính với số đo diện tích.
KNS: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập và trong thực tế.
II. Đồ dùng dạy học: bảng nhóm
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

A. Ổn định tổ chức.


B. Kiểm tra bài cũ.
Bài 2
GV chữa bài.

3 HS lên bảng làm


C. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài – ghi bảng


2. HD làm bài tập


Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- 1 HS nêu các đơn vị đo diện tích liền kề.
+ Mỗi đơn vị đo liền kề hơn (kém) nhau bn đv?
- HS làm bài vào vở, 2 HS làm bảng nhóm.
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác.
1m2 = 100dm2 1km2 = 1 000 000m2
1m2 = 10 000cm2 1dm2 = 100cm2


Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- 1 HS nêu cách làm.
- HS làm bài vào vở, 5 HS làm bảng nhóm.
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác.
a) 15m2 = 10000cm2 m2 = 10dm2
103m2 = 10300dm2 dm2 = 10cm2
2110dm2 = 211000cm2 m2= 1000cm2

Bài 3: > < =
- 1 HS nêu y/c của bài. GV phân tích y/c
- HS nêu cách so sánh
- HS làm vào vở
- GV qs và HD thêm nếu HS còn lúng túng.
- GV chữa bài trên bảng.
Dành cho HS K-G
2m25dm2 >25dm2 3m299dm2 < 4m2
3dm25cm2=305cm2 65m2 = 6500dm2

Bài 4: - 1 HS đọc đề bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- 1 HS làm vào bảng nhóm, Cả lớp làm vào vở
- GV qs và HD thêm nếu HS còn lúng túng.
- GV chữa bài trên bảng
Bài giải
Diện tích thửa ruộng là:
64 x 25 =1600 (m2)
Số kg thóc thu hoạch được là:
1600 x = 800 (kg)
Đáp số: 800 kg thóc

D. Củng cố.
G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học.


E. Dặn dò
- HS vê làm bài tập và chuẩn bị bài: “Ôn tập về hình học”


********************************************
Tập đọc
TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I. Mục đích – yêu cầu
- Bước đầu biết đọc một đoạn văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.
- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu (TLCH trong sgk)
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học SGK.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

A. Ổn định tổ chức.


B. Kiểm tra bài cũ.
Bài “Con chuồn chuồn nước”
- GV nhận xét và đánh giá.

- 2 HS đọc TLCH và nêu nội dung của bài.

C. Dạy bài mới


1. Giới thiệu bài – ghi bảng.
GT chủ điểm “Tình yêu cuộc sống”

2. HD luyện đọc và tìm hiểu bài.


 a-Luyện đọc
* Chia đoạn: Chia bài thành 3 đoạn
GV nghe và sửa lỗi đọc của HS. HD HS hiểu nghĩa của các từ được chú thích.
Đọc lần 2:
- Luyện đọc theo cặp
* Đọc toàn bài.
G: Nêu giọng đọc, đọc mẫu toàn bài.
Giọng rõ ràng, nhấn giọng: đv duy nhất, liều thuốc bổ, thư giãn, sảng khoái, thỏa mãn, nổi giận, căm thù, hẹp mạch máu, hài hước, ...
- 1 HS đọc cả bài.
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài (6 em). 1 em đọc chú giải.

- 3 HS đọc 3 đoạn (lần 2)
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc cả bài (1 - 2 em)

b. HD HS tìm hiểu bài.
- 1 HS đọc to đoạn 1.
+ Câu 1(SGK)?




+Câu 2: (SGK)?




+ Câu 3 (SGK)?


+ Câu 4 (SGK)
*
 
Gửi ý kiến