Tìm kiếm Giáo án
Luyện tập chung Trang 160

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:48' 07-04-2019
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 22h:48' 07-04-2019
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: Thứ ……, ngày...... /.... / 201..
Toán tuần 24 tiết 2
Luyện Tập Chung
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
2. Kĩ năng:Vận dụng giải bài toán có hai phép tính. Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1;Bài2; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập của tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
- Học sinh hát đầu tiết.
- 3 em thực hiện.
- Nhắc lại tên bài học.
a. Hoạt động 1: Thực hiện phép tính (17 phút)
* Mục tiêu: Giúp cho HS củng cố lại cách nhân, chia số có bốn chữ số với số có một chữ số.
* Cách tiến hành:
Bài 1:Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở
- Mời 4 HS lên bảng làm từng cột tính
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS nhận xét về mối quan hệ giữa phép nhân và chia
- Chốt lại: Lấy tích chia cho thừa số này được thừa số kia
Bài 2:Đặt tính rồi tính
- Mời HS đọc yêu cầu củabài.
- Mời 4 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở rồi kiểm tra chéo vở
- Lưu ý HS cách đặt tính và tính
b. Hoạt động 2: Giải toán văn (10 phút)
* Mục tiêu: Củng cố lại cho HS cách giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính.
* Cách tiến hành:
Bài 4:Toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cho HS nêu cách tính chu vi hình chữ nhật.
- Hướng dẫn HS tìm cách giải bằng hệ thống câu hỏi
+ Chiều rộng sân vận động là bao nhiêu?
+ Chiều dài biết chưa? Muốn tìm chiều dài ta làm phép tính gì?
+ Có chiều dài và rộng hãy tìm chu vi sân vận động
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Gọi 1 HS lên sửa bài
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Làm vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài của bạn.
- Nhận xét
Kết quả:
821 x 4 = 3284 3284: 4 = 821
1012 x 5 = 5060 5060: 5 = 1012
1230 x 6 = 7380 7380: 6 = 1230
- 1HS đọc yêu cầu bài
- 4 HS lên bảng làm bài
- Làm vào vở và đổi vở kiểm tra chéo vở
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- 2 HS nêu
- Trả lời câu hỏi của GV
- Làm bài cá nhân
- 1HS lên bảng sửa bài.
Bài giải
Chiều dài sân vận động là:
95 x 3 = 285 (m)
Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) x 2 = 760 (m)
Đáp số: 760m.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
Toán tuần 24 tiết 2
Luyện Tập Chung
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
2. Kĩ năng:Vận dụng giải bài toán có hai phép tính. Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1;Bài2; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập của tiết trước.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2. Các hoạt động chính:
- Học sinh hát đầu tiết.
- 3 em thực hiện.
- Nhắc lại tên bài học.
a. Hoạt động 1: Thực hiện phép tính (17 phút)
* Mục tiêu: Giúp cho HS củng cố lại cách nhân, chia số có bốn chữ số với số có một chữ số.
* Cách tiến hành:
Bài 1:Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở
- Mời 4 HS lên bảng làm từng cột tính
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS nhận xét về mối quan hệ giữa phép nhân và chia
- Chốt lại: Lấy tích chia cho thừa số này được thừa số kia
Bài 2:Đặt tính rồi tính
- Mời HS đọc yêu cầu củabài.
- Mời 4 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở rồi kiểm tra chéo vở
- Lưu ý HS cách đặt tính và tính
b. Hoạt động 2: Giải toán văn (10 phút)
* Mục tiêu: Củng cố lại cho HS cách giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính.
* Cách tiến hành:
Bài 4:Toán có lời văn
- Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- Cho HS nêu cách tính chu vi hình chữ nhật.
- Hướng dẫn HS tìm cách giải bằng hệ thống câu hỏi
+ Chiều rộng sân vận động là bao nhiêu?
+ Chiều dài biết chưa? Muốn tìm chiều dài ta làm phép tính gì?
+ Có chiều dài và rộng hãy tìm chu vi sân vận động
- Cho HS làm bài cá nhân.
- Gọi 1 HS lên sửa bài
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Làm vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài của bạn.
- Nhận xét
Kết quả:
821 x 4 = 3284 3284: 4 = 821
1012 x 5 = 5060 5060: 5 = 1012
1230 x 6 = 7380 7380: 6 = 1230
- 1HS đọc yêu cầu bài
- 4 HS lên bảng làm bài
- Làm vào vở và đổi vở kiểm tra chéo vở
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- 2 HS nêu
- Trả lời câu hỏi của GV
- Làm bài cá nhân
- 1HS lên bảng sửa bài.
Bài giải
Chiều dài sân vận động là:
95 x 3 = 285 (m)
Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) x 2 = 760 (m)
Đáp số: 760m.
(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất