Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: K Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:36' 04-04-2009
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: Tuần:
Ngày dạy: Tiết:

BÀI LUYỆN TẬPP 6


I/ Mục tiêu:
1 HS được ôn lại những kiến thức cơ bản như: Tính chất vật lí của hiđro, điều chế, ứng dụng của hiđro..
HS hiểu được khái niệm p/ư oxihoá khử, khái niệm chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hóa.
Hiểu được khái niệm p/ư thế
2. Rèn luyện khả năng viết PTPƯ về t/c hoá học của hiđro..
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm các bài tập tính theo phương trình.
II/ Chuẩn bị: HS chuẩn bị:
Bảng nhóm, bút dạ.
Ôn lại kiến thức cơ bản
III/ Phương pháp: Luyện tập
IV/ Tiến trình tổ chức giờ học:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra :
Định nghĩa p/ư thế, cho ví dụ minh hoạ
Gọi HS chữa bài 2,5/17
3. Các hoạt động học tập


Hoạt động của GV và HS
Nội dung


GV Gọi HS nhắc lại những kiến thức cần nhớ
HS: Thực hiện






HS: Làm bài tập vào vở
a) 2H2 + O2 ( 2H2O
b) 4H2 + Fe3O4 to 3Fe + 4H2O
c) PbO + H2 to Pb + H2o
* Các p/ư trên đều thuộc loại p/ư oxi hoá khử
- P/ư a:
Chất khử: H2
Chất oxi hoá: O2
- P/ư b:
Chất khử: H2
Chất oxi hoá: Fe3O4
- P/ư c:
Chất khử: H2
Chất oxi hoá: PbO

GV: Em hãy giải thích?
HS: Vì hiđro là chất chiếm oxi, còn PbO, Fe3O4, O2 là chất nhường oxi.







HS: Thảo luận nhóm, làm bài .
Zn + H2SO4 ( ZnSO4 + H2
Fe2O3 + 3H2 to 2Fe + 3H2O
4Al + 3O2 ( Al2O3
2KClO3 to 2KCl + 3O2
Phản ứng a: Thuộc loại p/ư thế
Phản ứng b: Thuộc loại p/ư oxi hoá khử
Phản ứng c: Thuộc loại p/ư hóa hợp
Phản ứng d: Thuộc loại p/ư phân huỷ

GV: Gọi HS nhận xét
(HS có thể nhận ra cả 4 p/ư trên đều là p/ư oxi hoá khử vì đều có sự chuyển dịch e giữa các chất trong p/ư)








HS: Làm bài; GV chấm bài của một số HS
H2 + CuO ( Cu + H2O
a) nH2 = V:22,4
= 2,24 : 22,4
= 0,1 mol
nCuO = m:M
= 12 : 80
= 0,15 mol
( CuO dư, H2 p/ư hết

b) Theo phương trình:
nH2O= nH2 = nCuO p/ư = 0,1 mol
( mH2O = n*M= 0,1 *18= 1,8 gam

c) nCuOdư= 0,15 - 0,1 = 0,05 mol
mCuOdư = 0,05 * 80 = 4 gam
mCu = 0,1 * 64 = 6,4 gam
a = mCup/ư+ mCu dư
= 6,4 + 4
= 10,4 gam

GV: Gọi HS có cách giải khác trình bày:
HS: Cách 2;
nH2= 0,1*2 = 0,2 gam
Theo định luật bảo toàn khối lượng:
mH2 + mCuO= a + mH2O
( 0,2 + 12 = a + mH2O
( a = 12 + 0,2 -1,8 = 10,4 gam

I/ Kiến thức cần nhớ:
SGK


II/ Luyện tập:

Bài tập 1:
Viết phương trình hoá học biểu diễn p/ư của hiđro lần lượt với các chất: O2, Fe3O4, PbO.
Cho biết mỗi p/ư trên thuộc loại p/ư gì? Nếu là p/ư oxi hoá khử, hãy chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá.

















Bài tập 2:
Lập phương trình hoá học của các p/ư sau:
a) Kẽm + Axit sunfuric ( Kẽm sunfat + Hiđro
b) Sắt III oxit + Hiđro ( Sắt + Nước
c) Kali clorat to Kali clorua + Oxi
Cho biết mỗi p/ư thuộc loại p/ư nào?










 
Gửi ý kiến