Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:29' 19-09-2010
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 1 người (Cô bé mùa đông)
Phạm Duy Hiển - Trường THCS Lạc Long Quân
Trang bìa
Trang bìa:
Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1:
Cho latex(Delta AMB và Delta ANB) có MA = MB , NA = NB (xem hình dưới đây) Chứng minh : latex(angle(AMN) = angle(BMN)) 1) Hãy ghi giả thiết và kết luận bài toán trên 2) Hãy sắp xếp bốn câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán trên: a) Do đó latex(Delta AMN = Delta BMN) (c.c.c) b) MN là cạnh chung MA = MB ( giả thiết) NA = NB (giả thiết) c) Suy ra latex(angle(AMN) = angle(BMN)) (hai góc tương ứng) d) latex(Delta AMN) và latex(Delta BMN) có : Giải KL GT latex(Delta AMN , Delta ANB) MA = MB , NA = NB latex(angle(AMN) = angle(BMN)) 2) Sắp xếp theo thứ tự sau : latex(d rArr b rArr a rArr c) Học sinh 2:
Cho hai đường tròn tâm O , O` cắt nhau tại A,B Chứng minh : OO` là tia phân giác của góc AOB . Hãy điền các từ thích hợp vào chỗ trống trong cách chứng minh trên
Xét hai tam giác AOB và AO`B có ||OO`|| là cạnh chung OA = ||OB|| ( cùng bán kính) ||O`A ||= O`B (||cùng bán kính||) Do đó ||latex(Delta OAO`)|| = latex(Delta OBO`) (c.c.c) Suy ra latex(angle(AOO`)) = ||latex(angle(BOO`))|| ( cặp góc tương ứng) Vậy OO` là tia phân giác của latex(angle(AOB)) Luyện tập 1
Bài 19 trang 114:
Cho hình bên . Chứng minh a) latex(Delta ADE = Delta BDE) b) latex(angle(DAE) = angle(DBE)) Chứng minh KL GT DA = DB , EA = EB a) latex(Delta ADE = Delta BDE) b) latex(angle(DAE) = angle(DBE)) Muốn chứng minh latex(Delta ADE = Delta BDE) ta làm thế nào ? Hãy kiểm tra hai tam giác ADE , BDE đã có đầy đủ điều kiện chưa ? a) Xét hai tam giác ADE và BDE có : DA = DB ( giả thiết) EA = EB ( giả thiết) DE là cạnh chung Do đó latex(Delta ADE = Delta BDE) (c.c.c) b) Vì latex(Delta ADE = Delta BDE) nên latex(angle(DAE) = angle(DBE)) ( vì hai góc tương ứng) Bài 20:
GT KL Cho góc xOy OA = OB , CA = CB OC là tia phân giác của góc xOy Chứng minh Xét hai tam giác AOC , BOC có OC là cạnh chung OA = OB ( cùng bán kính) CA = CB ( cùng bán kính) Do đó latex(Delta AOC = Delta BOC) (c.c.c) Suy ra latex(angle(AOC) = angle(BOC)) ( hai góc tương ứng) Vậy OC là tia phân giác của latex(angle(xOy)) Chú ý : Bài toán trên cho ta cách dùng thước và com pa để vẽ tia phân giác của một góc Vẽ tia phân giác của một góc:
Hãy nêu lại các bước vẽ tia phân giác của một góc ? Cách vẽ - Vẽ cung tròn tâm O , bán kính r , cắt hai cạnh của góc tại A và B - Vẽ cung tròn tâm A , bán kính r , vẽ cung tròn tâm B , bán kính r - Vẽ điểm C là giao điểm của hai cung tròn (A,r) và (B,r) - Nối OC thì OC là tia phân giác của góc xOy Bài tập:
Trong hình vẽ bên , biết M là trung điểm của AB . Chứng minh ba điểm D,E,M thẳng hàng . Điền các nội dung thích hợp vào chỗ trống
Xét hai tam giác DMB và DMA có ||DM|| là cạnh chung , MA = MB ( gt) , ||DA|| = DB (gt) Do đó latex(Delta MBD) = ||latex(Delta MAD)|| (c.c.c) suy ra latex(angle(BMD) = angle(AMD)) ( vì ||hai góc tương ứng||) mà latex(angle(BMD) angle(AMD)) = ||latex(180^0)|| Cho nên latex(angle(BMD) = 90^0) (1) Chứng minh tương tự latex(angle(BME) = 90^0) (2) Từ (1) và (2) suy ta latex(angle(BMD) angle(BME) = 180^0) Do đó ba điểm D,||M||,E thẳng hàng . Hướng dẫn về nhà:
- Xem cách vẽ tia phân giác của một góc - Đọc kĩ cách trình bày một bài toán hình học - Làm bài tập 21 trang 115 (SGK)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác