Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Xuân Huyền
Ngày gửi: 20h:19' 15-10-2015
Dung lượng: 700.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Xuân Huyền
Ngày gửi: 20h:19' 15-10-2015
Dung lượng: 700.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 15/09/2014
Ngày dạy: 17/09/2014 lớp 6/7
Tiết 13 : LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu bài học:
Biết định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số, biết dùng luỹ thừa để viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau.
Thực hiện được các phép nhân các luỹ thừa cùng cơ số
B. Chuẩn bị(phương tiện dạy học):
- Gv: bảng phụ ghi bt 58a, 59a
- Hs: bảng nhóm
C. Tiến trình bài dạy:
I. Ổn định tổ chức: (1’) kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hs1: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? công thức tổng quát? Tính n2
Hs2: Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số? Trả lời miệng bài tập 63sgk
III. Dạy học bài mới:
1. Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (1’) các em đã biết luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, hôm nay chúng ta sử dụng các công thức ấy để giải nhiều dạng bài tập
2. Dạy học bài mới:
Hoạt động của Gv- Hs
Ghi bảng
Hoạt động 1: (13’)
- Gv giữ nguyên bảng bình phương, lập phương
- Hs nhìn bảng trả lời câu hỏi
- Số 8 có thể viết dưới dạng luỹ thừa của những số nào? (23)
Số 16 viết được dưới dạng luỹ thừa của những số nào? (42= 24)
=> 27=?(33) 64=?(82= 43= 26)
Nhận xét 102 (= 10.10= 100) có số mũ là 2 thì kết quả 2 chữ số 0 sau số 1
103=? 104=? 105=?
1000 có mấy chữ số 0 sau số 1 => 1000= 10?
- Tương tự Hs làm các câu tiếp theo
- Gv gọi Hs lên bảng viết
- Có thể Hs nhân 2 thừa số rồi lấy kquả nhân thừa số thứ ba => nhận xét
- Gv hướng dẫn Hs khi nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ số công thức vẫn đúng
- Gv treo bảng phụ, Hs lên bảng điền
- Hs nhận xét
Hoạt động 2: (5’)
- Gv treo bảng phụ
- Hs đọc đề, theo em ta so sánh ntn?
Hs làm bảng nhóm 3 câu, còn lại mỗi nhóm làm 1 câu
Hoạt động 3: (10’)
-
Nhận xét xem các chữ số trong kết quả có liên quan ntn?
Dự đoán 11112=?; 111112=?
- Gv hdẫn Hs tính và dùng máy tính kiểm tra kết quả
- Ngoài cách làm trên còn có cách khác không?
- Nhận xét số chữ số của cơ số và chữ số chính giữa kết quả => ?
1. Viết số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa:
61/28sgk
62/28sgk
a) 102= 100 b) 103= 1000
c) 104= 10000 d) 105= 100000
Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ thừa
1000= 103 1 000 000= 106
1 tỉ= 1 000 000 000= 109
64/29sgk
(S) (Đ)
(S)
2. Tính và so sánh:
65/29sgk
3. Tính nhẩm:
66/29sgk
(11 có 2 chữ số nên viết 12 sau đó viết số 1 sau số 2)
(111 có 3 chữ số ta viết 123 sau đó viết số giảm dần 1 đơn vị)
95/14sbt
với A=a.(a+1)
Aùp dụng 352 ta có A= 3(3+1)= 12
=> 352= 1225
IV. Củng cố, khắc sâu kiến thức: ghép trong luyện tập
* Dự kiến : bài 95sbt dành cho lớp 6/5
V. Hướng dẫn học tập ở nhà: (2’)
- Học thuộc bảng bình phương, lập phương đã ghi, định nghĩa luỹ thừa, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số, làm bt: 93, 94/13sbt
- Chuẩn bị bài ‘Chia hai luỹ thừa cùng cơ số’
D. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 15/09/2014
Ngày dạy: 18/09/2014: lớp 6/5
Tiết 14 : CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
A. Mục tiêu bài học:
- Hs nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui ước
- Hs biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Ngày dạy: 17/09/2014 lớp 6/7
Tiết 13 : LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu bài học:
Biết định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số, biết dùng luỹ thừa để viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau.
Thực hiện được các phép nhân các luỹ thừa cùng cơ số
B. Chuẩn bị(phương tiện dạy học):
- Gv: bảng phụ ghi bt 58a, 59a
- Hs: bảng nhóm
C. Tiến trình bài dạy:
I. Ổn định tổ chức: (1’) kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hs1: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? công thức tổng quát? Tính n2
Hs2: Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số? Trả lời miệng bài tập 63sgk
III. Dạy học bài mới:
1. Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (1’) các em đã biết luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, hôm nay chúng ta sử dụng các công thức ấy để giải nhiều dạng bài tập
2. Dạy học bài mới:
Hoạt động của Gv- Hs
Ghi bảng
Hoạt động 1: (13’)
- Gv giữ nguyên bảng bình phương, lập phương
- Hs nhìn bảng trả lời câu hỏi
- Số 8 có thể viết dưới dạng luỹ thừa của những số nào? (23)
Số 16 viết được dưới dạng luỹ thừa của những số nào? (42= 24)
=> 27=?(33) 64=?(82= 43= 26)
Nhận xét 102 (= 10.10= 100) có số mũ là 2 thì kết quả 2 chữ số 0 sau số 1
103=? 104=? 105=?
1000 có mấy chữ số 0 sau số 1 => 1000= 10?
- Tương tự Hs làm các câu tiếp theo
- Gv gọi Hs lên bảng viết
- Có thể Hs nhân 2 thừa số rồi lấy kquả nhân thừa số thứ ba => nhận xét
- Gv hướng dẫn Hs khi nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ số công thức vẫn đúng
- Gv treo bảng phụ, Hs lên bảng điền
- Hs nhận xét
Hoạt động 2: (5’)
- Gv treo bảng phụ
- Hs đọc đề, theo em ta so sánh ntn?
Hs làm bảng nhóm 3 câu, còn lại mỗi nhóm làm 1 câu
Hoạt động 3: (10’)
-
Nhận xét xem các chữ số trong kết quả có liên quan ntn?
Dự đoán 11112=?; 111112=?
- Gv hdẫn Hs tính và dùng máy tính kiểm tra kết quả
- Ngoài cách làm trên còn có cách khác không?
- Nhận xét số chữ số của cơ số và chữ số chính giữa kết quả => ?
1. Viết số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa:
61/28sgk
62/28sgk
a) 102= 100 b) 103= 1000
c) 104= 10000 d) 105= 100000
Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ thừa
1000= 103 1 000 000= 106
1 tỉ= 1 000 000 000= 109
64/29sgk
(S) (Đ)
(S)
2. Tính và so sánh:
65/29sgk
3. Tính nhẩm:
66/29sgk
(11 có 2 chữ số nên viết 12 sau đó viết số 1 sau số 2)
(111 có 3 chữ số ta viết 123 sau đó viết số giảm dần 1 đơn vị)
95/14sbt
với A=a.(a+1)
Aùp dụng 352 ta có A= 3(3+1)= 12
=> 352= 1225
IV. Củng cố, khắc sâu kiến thức: ghép trong luyện tập
* Dự kiến : bài 95sbt dành cho lớp 6/5
V. Hướng dẫn học tập ở nhà: (2’)
- Học thuộc bảng bình phương, lập phương đã ghi, định nghĩa luỹ thừa, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số, làm bt: 93, 94/13sbt
- Chuẩn bị bài ‘Chia hai luỹ thừa cùng cơ số’
D. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 15/09/2014
Ngày dạy: 18/09/2014: lớp 6/5
Tiết 14 : CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
A. Mục tiêu bài học:
- Hs nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui ước
- Hs biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
 









Các ý kiến mới nhất