lop 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cô Văn Thôi
Ngày gửi: 09h:33' 25-10-2022
Dung lượng: 32.6 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Cô Văn Thôi
Ngày gửi: 09h:33' 25-10-2022
Dung lượng: 32.6 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THCS AN THẠNH TÂY.
TỔ: TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 03; Số học sinh: 111
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01 Đại học
02; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt 03
3. Thiết bị dạy học
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài Thực hành
1
Bộ thiết bị dạy hình học
trực quan
5
2
Bộ thiết bị dạy hình học
phẳng
5
Tạo thành các hình tam giác
đều, lục giác đều, hình thang
cân, hình chữ nhật, hình
vuông, hình thoi
Thực hành nhận dạng các
hình phẳng
Ghi
chú
…
4. Phòng học bộ môn/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
1
2
…
Phòng học
2
Phạm vi và nội dung sử
dụng
Sử dụng để giảng dạy
Ghi
chú
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ
thông.
1
2
II. Kế hoạch dạy học
1.Phân phối chương trình
Phân phối chương trình môn Toán khối lớp 6
ST
T
Tên chủ đề/ Bài học
Tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
(4)
I
1
Chủ đề 1. SỐ TỰ NHIÊN (29 tiết)
Tập hợp các số tự nhiên
3 tiết
+ Sử dụng thuật ngữ tập hợp,
phần tử thuộc (không thuộc) một
tập hợp, sử dụng được cách cho
tập hợp.
+ Nhận biết được tập hợp các số
tự nhiên.
+ Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
+ Biểu diễn được các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ sốLa Mã.
2
Các phép tính với số tự
nhiên.
4 tiết
+ Nhận biết được (quan hệ) thứ
tự trong tập hợp các số tự nhiên;
so sánh được hai số tự nhiên cho
trước.
+ Thực hiện được các phép
tính: Cộng, trừ, nhân, chia trong
tập hợp số tự nhiên
+ Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng
trong tính toán.
3
3
Phép tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên.
2 tiết
+ Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn gắn với thực hiện phép
tính (ví dụ: Tính tiền mua sắm,
tính lượng hàng mua được từ số
tiền đã cho,…)
+ Thực hiện được phép tính lũy
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và phép
chia hai lũy thừa cùng cơ số với
số mũ tự nhiên.
+ Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn gắn với thực hiện phép
tính lũy
4
Thứ tự thực hiện các phép
tính và luyện tập chung
3 tiết
thừa với số mũ tự nhiên
+ Nhận biết được thứ tự thực
hiện các phép tính.
+ Vận dụng được các tính chất
của phép tính để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
5
Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên.
4 tiết
+ Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn gắn với thực hiện các
phép tính
+ Nhận biết được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội
+ Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2,5,9,3 để xác
định một số đã cho có chia hết
cho 2,5,9,3 hay không.
+ Nhận biết được phép chia có
dư, định lý về phép chia có dư.
+ Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn
4
6
7
8
9
Số nguyên tố
Ước chung . Ước chung
lớn nhất.
11
3 tiết
+ Nhận biết được khái niệm số
nguyên tố, hợp số.
+ Thực hiện được việc phân tích
một số tự nhiên lớn hơn 1 thành
tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
+ Xác định được ước chung,
ước chung lớn nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên
+ Nhận biết được phân số tối giản.
+ Xác định được bội chung nhỏ
nhất của hai hoặc ba số tự nhiên
Bội chung. Bội chung nhỏ
nhất
3 tiết
Luyện tập- kiểm tra
2 tiết
Luyện tập chung
2 tiết
Ôn tập + kiểm tra
10
II
3 tiết
+ Sử dụng bội chung nhỏ nhất để
quy đồng mẫu các phân số và
cộng, trừ phân số.
Chủ đề 2. SỐ NGUYÊN (15 tiết)
+ Nhận biết được số nguyên âm,
tập hợp số nguyên.
Tập hợp các số nguyên
2tiết
+ Nhận biết được ý nghĩa của
số nguyên âm trong một số bài
toán thực tiễn.
+ Biểu diễn được số nguyên trên
trục số.
12
Phép cộng và phép trừ số
nguyên
4 tiết
+ Nhận biết được thứ tự trong tập
hợp các số nguyên. So sánh được
hai số nguyên cho trước.
+ Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ trong tập hợp số
nguyên
.+ Nhận biết được số đối của
một số nguyên.
5
+ Vận dụng các tính chất của
phép cộng để tính nhẩm, tính
hợp lí.
+ Giải được các bài toán thực tiễn
liên quan đến phép cộng hay phép
trừ hai số nguyên
13
Quy tắc dấu ngoặc
2 tiết
14
Phép nhân số nguyên
3 tiết
+ Nhận biết và áp dụng được quy
tắc dấu ngoặc trong tính toán, nhất
là để tính nhẩm hay tính hợp lý.
+ Thực hiện được phép nhân hai
số nguyên.
+ Vận dụng được các tính chất
của phép nhân để tính nhẩm, tính
hợp lí.
15
Tính chia hết trong tập
hợp số nguyên
2 tiết
+ Giải được các bài toán thực tiễn
liên quan đến phép nhân số
nguyên
+ Nhận biết được quan hệ
chia hết, khái niệm ước và bội
trong tập hợp các số nguyên.
+ Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn gắn với thực hiện các
phép tính
về số nguyên (ví dụ: tính lỗ, lãi
khi buôn bán,…).
16
III
17
18
2 tiết
Luyện tập chung
Chủ đề 3. CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (14 tiết)
Tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều
2 tiết
+ Nhận dạng được tam giác đều,
hình vuông, lục giác đều.
+ Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng
6
nhau, ba góc bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng
nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác
đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau,
sáu góc bằng nhau, ba đường chéo
chính bằng nhau).
19
2 tiết
20
21
+ Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
+ Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc sử dụng lắp ghép
các tam giác đều.
Hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình
thang cân
3 tiết
22
+ Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
+ Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
23
3 tiết
+ Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên (ví dụ: Tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt nói trên,…).
24
2 tiết
Luyện tập chung
25
2 tiết
Ôn tập + kiểm tra
IV
Chủ đề 4. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG THẾ
GIỚI TỰ NHIÊN (10 tiết)
26
Hình có trục đối xứng
2 tiết
+ Nhận biết được trục đối xứng
của một hình phẳng.
7
27
28
+ Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có trục đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Hình có tâm đối xứng
2 tiết
29
30
+ Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có tâm đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Vai trò của đối xứng trong
thế giới tự nhiên
2 tiết
31
32
33
+ Nhận biết được tâm đối xứng
của một hình phẳng.
Luyện tập và kiểm tra
giữa kì và cuối kì
2 tiết
2 tiết
34
2 tiết
35
2 tiết
+ Nhận biết được tính đối xứng
trong Toán học, tự nhiên, nghệ
thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,…
+ Nhận biết được vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu hiện qua tính
đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp
của một số loài thực vật, động vật
trong tự nhiên có tâm đối xứng
hoặc trục đối xứng).
Luyện tập chung
Ôn tập + Kiểm tra
Ôn tập cuối kì I
Kiểm tra cuối kì 1
2. Kiểm tra đánh giá định kì
Bài kiểm tra,
Thời gian (1)
đánh giá
Giữa Học kỳ 1
60 phút
Thời điểm (2) Yêu cầu cần
đạt (3)
Tuần 9
Theo ma trận
đề kiểm tra
Hình thức (4)
Thi viết trên
giấy
8
Cuối Học
kỳ 1
90 phút
Tuần 17
Theo ma trận
đề kiểm tra
Thi viết trên
giấy
Giữa Học
kỳ 2
60 phút
Tuần 27
Theo ma trận
đề kiểm tra
Thi viết trên
giấy
Cuối Học
kỳ 2
90 phút
Tuần 35
Theo ma trận
đề kiểm tra
Thi viết trên
giấy
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ và tên)
Ngày …. Tháng… năm 2022
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ và tên)
CÔ VĂN THÔI
TỔ: TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2022 - 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 03; Số học sinh: 111
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01 Đại học
02; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt 03
3. Thiết bị dạy học
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài Thực hành
1
Bộ thiết bị dạy hình học
trực quan
5
2
Bộ thiết bị dạy hình học
phẳng
5
Tạo thành các hình tam giác
đều, lục giác đều, hình thang
cân, hình chữ nhật, hình
vuông, hình thoi
Thực hành nhận dạng các
hình phẳng
Ghi
chú
…
4. Phòng học bộ môn/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
1
2
…
Phòng học
2
Phạm vi và nội dung sử
dụng
Sử dụng để giảng dạy
Ghi
chú
Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ
thông.
1
2
II. Kế hoạch dạy học
1.Phân phối chương trình
Phân phối chương trình môn Toán khối lớp 6
ST
T
Tên chủ đề/ Bài học
Tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
(3)
(4)
I
1
Chủ đề 1. SỐ TỰ NHIÊN (29 tiết)
Tập hợp các số tự nhiên
3 tiết
+ Sử dụng thuật ngữ tập hợp,
phần tử thuộc (không thuộc) một
tập hợp, sử dụng được cách cho
tập hợp.
+ Nhận biết được tập hợp các số
tự nhiên.
+ Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
+ Biểu diễn được các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử
dụng các chữ sốLa Mã.
2
Các phép tính với số tự
nhiên.
4 tiết
+ Nhận biết được (quan hệ) thứ
tự trong tập hợp các số tự nhiên;
so sánh được hai số tự nhiên cho
trước.
+ Thực hiện được các phép
tính: Cộng, trừ, nhân, chia trong
tập hợp số tự nhiên
+ Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng
trong tính toán.
3
3
Phép tính lũy thừa với số
mũ tự nhiên.
2 tiết
+ Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn gắn với thực hiện phép
tính (ví dụ: Tính tiền mua sắm,
tính lượng hàng mua được từ số
tiền đã cho,…)
+ Thực hiện được phép tính lũy
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và phép
chia hai lũy thừa cùng cơ số với
số mũ tự nhiên.
+ Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn gắn với thực hiện phép
tính lũy
4
Thứ tự thực hiện các phép
tính và luyện tập chung
3 tiết
thừa với số mũ tự nhiên
+ Nhận biết được thứ tự thực
hiện các phép tính.
+ Vận dụng được các tính chất
của phép tính để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
5
Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên.
4 tiết
+ Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn gắn với thực hiện các
phép tính
+ Nhận biết được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội
+ Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2,5,9,3 để xác
định một số đã cho có chia hết
cho 2,5,9,3 hay không.
+ Nhận biết được phép chia có
dư, định lý về phép chia có dư.
+ Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn
4
6
7
8
9
Số nguyên tố
Ước chung . Ước chung
lớn nhất.
11
3 tiết
+ Nhận biết được khái niệm số
nguyên tố, hợp số.
+ Thực hiện được việc phân tích
một số tự nhiên lớn hơn 1 thành
tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
+ Xác định được ước chung,
ước chung lớn nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên
+ Nhận biết được phân số tối giản.
+ Xác định được bội chung nhỏ
nhất của hai hoặc ba số tự nhiên
Bội chung. Bội chung nhỏ
nhất
3 tiết
Luyện tập- kiểm tra
2 tiết
Luyện tập chung
2 tiết
Ôn tập + kiểm tra
10
II
3 tiết
+ Sử dụng bội chung nhỏ nhất để
quy đồng mẫu các phân số và
cộng, trừ phân số.
Chủ đề 2. SỐ NGUYÊN (15 tiết)
+ Nhận biết được số nguyên âm,
tập hợp số nguyên.
Tập hợp các số nguyên
2tiết
+ Nhận biết được ý nghĩa của
số nguyên âm trong một số bài
toán thực tiễn.
+ Biểu diễn được số nguyên trên
trục số.
12
Phép cộng và phép trừ số
nguyên
4 tiết
+ Nhận biết được thứ tự trong tập
hợp các số nguyên. So sánh được
hai số nguyên cho trước.
+ Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ trong tập hợp số
nguyên
.+ Nhận biết được số đối của
một số nguyên.
5
+ Vận dụng các tính chất của
phép cộng để tính nhẩm, tính
hợp lí.
+ Giải được các bài toán thực tiễn
liên quan đến phép cộng hay phép
trừ hai số nguyên
13
Quy tắc dấu ngoặc
2 tiết
14
Phép nhân số nguyên
3 tiết
+ Nhận biết và áp dụng được quy
tắc dấu ngoặc trong tính toán, nhất
là để tính nhẩm hay tính hợp lý.
+ Thực hiện được phép nhân hai
số nguyên.
+ Vận dụng được các tính chất
của phép nhân để tính nhẩm, tính
hợp lí.
15
Tính chia hết trong tập
hợp số nguyên
2 tiết
+ Giải được các bài toán thực tiễn
liên quan đến phép nhân số
nguyên
+ Nhận biết được quan hệ
chia hết, khái niệm ước và bội
trong tập hợp các số nguyên.
+ Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn gắn với thực hiện các
phép tính
về số nguyên (ví dụ: tính lỗ, lãi
khi buôn bán,…).
16
III
17
18
2 tiết
Luyện tập chung
Chủ đề 3. CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (14 tiết)
Tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều
2 tiết
+ Nhận dạng được tam giác đều,
hình vuông, lục giác đều.
+ Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng
6
nhau, ba góc bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng
nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác
đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau,
sáu góc bằng nhau, ba đường chéo
chính bằng nhau).
19
2 tiết
20
21
+ Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
+ Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc sử dụng lắp ghép
các tam giác đều.
Hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình
thang cân
3 tiết
22
+ Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
+ Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
23
3 tiết
+ Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên (ví dụ: Tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt nói trên,…).
24
2 tiết
Luyện tập chung
25
2 tiết
Ôn tập + kiểm tra
IV
Chủ đề 4. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG THẾ
GIỚI TỰ NHIÊN (10 tiết)
26
Hình có trục đối xứng
2 tiết
+ Nhận biết được trục đối xứng
của một hình phẳng.
7
27
28
+ Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có trục đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Hình có tâm đối xứng
2 tiết
29
30
+ Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có tâm đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Vai trò của đối xứng trong
thế giới tự nhiên
2 tiết
31
32
33
+ Nhận biết được tâm đối xứng
của một hình phẳng.
Luyện tập và kiểm tra
giữa kì và cuối kì
2 tiết
2 tiết
34
2 tiết
35
2 tiết
+ Nhận biết được tính đối xứng
trong Toán học, tự nhiên, nghệ
thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,…
+ Nhận biết được vẻ đẹp của thế
giới tự nhiên biểu hiện qua tính
đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp
của một số loài thực vật, động vật
trong tự nhiên có tâm đối xứng
hoặc trục đối xứng).
Luyện tập chung
Ôn tập + Kiểm tra
Ôn tập cuối kì I
Kiểm tra cuối kì 1
2. Kiểm tra đánh giá định kì
Bài kiểm tra,
Thời gian (1)
đánh giá
Giữa Học kỳ 1
60 phút
Thời điểm (2) Yêu cầu cần
đạt (3)
Tuần 9
Theo ma trận
đề kiểm tra
Hình thức (4)
Thi viết trên
giấy
8
Cuối Học
kỳ 1
90 phút
Tuần 17
Theo ma trận
đề kiểm tra
Thi viết trên
giấy
Giữa Học
kỳ 2
60 phút
Tuần 27
Theo ma trận
đề kiểm tra
Thi viết trên
giấy
Cuối Học
kỳ 2
90 phút
Tuần 35
Theo ma trận
đề kiểm tra
Thi viết trên
giấy
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ và tên)
Ngày …. Tháng… năm 2022
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ và tên)
CÔ VĂN THÔI
 









Các ý kiến mới nhất