Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lớp 4 tuần 1 sách kết nối TT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tư
Ngày gửi: 09h:50' 31-08-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1:

Thứ Hai, ngày 7 tháng 9 năm 2026

TOÁN
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 1 Bài 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (T1) – Trang 6
LUYỆN TẬP -T1 Trang 6
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc, viết, xếp được thứ tự các số đến 100 000 (ôn tập).
- Nhận biết được cấu tạo và phân tích số của số có ba chữ số, viết số thành
tổng các trăm, chục và đơn vị (ôn tập).
- Nhận biết được ba số tự nhiên liên tiếp (bổ sung)
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
+ Góp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực, phẩm chất:
- Phát triển năng lực năng lực tính toán, giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và
lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học - năng lực tự chủ, tự học, giải
quyết vấn đề và sáng tạo,giao tiếp và hợp tác.
- Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bài giảng Power point.
- Các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài - HS tham gia trò chơi
học.
+ Trả lời:
+ Câu 1:Đọc số sau; 324567,345678
Ba trăm hai mươi tư nghìn năm
trăm sáu mươi bảy
+ Câu 2: Cho biết chữ số 3 thuộc hàng Ba trăm bốn mươi lăm ngìn sáu
nào, nêu giá trị của chữ số 3 trong số đó trăm bảy mươi tám.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
+ Trả lời Chữ số 3 thuộc hàng trăm
- GV dẫn dắt vào bài mới
nghìn ,có giá trị là 300 000
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập:
Bài 1.Số? (Làm việc cá nhân) Nêu số
và cách đọc số.
- GV hướng dẫn cho HS nhận biết câu 1. - 1 HS nêu cách viết ,đọc số (36
- Câu 2, 3, 4 học sinh làm bảng con.
515) đọc số (Ba mươi sáu nghìn
năm trăm mười lăm).
- HS lần lượt làm bảng con viết số:
Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

+ Viết số: 61 034;
+ Viết số: 7 941
+ Viết số: 20 809
- HS làm vở đổi vở soát theo nhóm
bàn .

- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Viết và đọc
a. Viết số:42530: đọc là: Bốn mươi
số?
hai nghìn năm trăm ba mươi.
b. Viết số: 8 888 đọc là Tám nghìn
tám trăm tám mươi tám.
c. viết số 50 714 đọc là Năm mươi
nghìn bảy trăm mười bốn.
- GV cho học sinh nêu nội dung tranh D,Viết số: 94 005 đọc là Chín mươi
tư nghìn không trăm linh năm.
bạn Mai làm gì?
Gv chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào

- HS làm vào vở đổi vở soát nhận
vở.
xét
- Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày a. 6 825= 6000+800+20+5.
kết quả, nhận xét lẫn nhau.
b.33471=30000+3000+400+70+1
c, 75 850 = 70 000+5000 + 800 +
- GV Nhận xét, tuyên dương.
50
Bài 3a: (Làm việc cá nhân) Số?
d, 86 209= 80 000+6 000+200+9
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn
nhau.
- 1 HS nối tiếp nêu số cần điền vào

- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4. (Làm việc cá nhân) Số?

ô chấm ?
a, điền tiếp là ...17 598,..17 600,
17 601..
b.điền tiếp là...50 000,..70 000.80
000...100 000.
- HS đọc lại tia số.

- Giá trị các số liền trước, liền sau
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn
hơn, kém nhau 1 đợn vị.
nhau.
Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

- GV nhận xét tuyên dương.

- HS làm việc theo nhóm.
Số liền
Số đã
Số liền
trước
cho
sau

Bài 5. (Làm việc nhóm 4) theo pp khăn
8 289
8290
trải bàn .Số?
- GV cho HS nêu giá trị các số liền
43 134 42 135
trước, liền sau
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc 79 999 80 000
vào phiếu học tập nhóm.
99998 99 999
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét
lẫn nhau.
Số liền
Số đã
Số liền
trước
cho
sau
- HS quan sát.
8 289

8290

8291

?
?

42 135
80 000

?
?

?

99 999

?

- GV Nhận xét, tuyên dương.
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền trước
và liền sau của số cho trước
Số 8289 là số liền trước của 8290 (bằng
8290-1) số 8291 là số liền sau của
8290( bằng 8290+1)
* 8289.8290,8291 là 3 số liên tiếp.
+ Số liền trước của 42 135 là?
+ Số liền sau của 42 135 là?
... tương tự với các số còn lại
- GV nhận xét tuyên dương.
3. Vận dụng trải nghiệm .
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình
thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học
để học sinh nhận biết số liền trước, số
liều sau, đọc số, viết số...
+ Bài toán: Tìm số ở ô có dấu “?” để
Lê Thị Hoàn

8291
42 136
80 001
100 000

- HS nêu làm vở:
+ Số liền trước của 8290 là 8289
+ Số liền sau của 8290 là8291
- HS nhận xét lẫn nhau.

- HS tham gia để vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn.
+ - HS nêu kết quả:
Trường TH Hồng Vân

được ba số liên tiếp.
- GV cho HS nêu.
21 210 21 211
12 210
?

?
12 208

21 210
12 210

21 211
12 209

21 212
12 208

- Nhận xét, tuyên dương
IV. ĐIỀU CHỈNH :
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
................................................................................................................................
.
------------------------------------------------

Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

Thứ Ba, ngày 8 tháng 9 năm 2026

TOÁN
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 2 Bài 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000-LUYỆN TẬP (T2) – Trang 7
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố so sánh số, thứ tự số phân tích cấu tạo số bài 1, (tìm số lớn nhất, số
bé nhất) (bài tập 2) và phát triển năng lực (bài tập 5)
- Nhận biết được cấu tạo và phân tích số của số có 6 chữ số, viết số thành
tổng các hàng trăm nghìn, chục nghìn, nghìn ,trăm, chục và đơn vị (ôn tập).
- Nhận biết được ba số tự nhiên liên tiếp (bổ sung)
+ Góp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực, phẩm chất:
- Phát triển năng lực năng lực tính toán, giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và
lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học - năng lực tự chủ, tự học, giải
quyết vấn đề và sáng tạo, giao tiếp và hợp tác.
- Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bài giảng Power point.
- Các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài - HS tham gia trò chơi
học.
+ Trả lời:
+ Câu 1:
+ Trả lời
+ Câu 2:
- HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập:
Bài 1. (Làm việc theo nhóm) Nêu cách
so sánh số>,<,=
- 1 HS nêu cách so sánh số và đọc
- GV hướng dẫn cho HS nhận biết các các dấu “>, <, =”.
dấu “>, <, =” ở câu có dấu “?”.
- HS lần lượt làm bảng con viết số,
điền dấu:
a) 9 897 ⍰ 10 000
68 534 ⍰ 68 499
34 000 ⍰ 33 979

Lê Thị Hoàn

b) 8 563⍰ 8 000 + 500 +
60 +3
45 031 ⍰ 40 000 +
50 000 + 30
70 208 ⍰ 60 000 +

- HS làm việc theo nhóm vào phiếu
-HS nhận xét nêu cách so sánh số.
Trường TH Hồng Vân

9 000+9

- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc cá nhân) Chọn câu
trả lời đúng?
a.Số bé nhất trong các số 20
107,19482,15 999,18 700
A.20 107 B 19482 C.15 999 D.18 700
b.Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm
là 8?
A ,57 680 B48 964 C,84 273 D 39 825
c.Số dân của một phường là 12 967
người, số dân của phường đó làm tròn
đến hàng nghìn là:
A 12 900, B 13 000,C 12 000,D 12 960
- GV cho học sinh làm vở đổi vở soát ,
nhận xét
- GV hướng dẫn cho học sinh viết
khoanh vào câu trả lời đúng và giải thích
vì sao?
- Đại diện trình bày kết quả, nhận xét lẫn
nhau.

- HS làm vào vở.
a) khoanh vào C
b) Khoanh vào D
c, Khoanh vào B

- HS nêu yêu cầu của bài.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS làm bài đổi vở soát
Bài 3: (Làm việc cá nhân) Số?
- đại diện HS nêu kết quả và giải
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
thích:
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn
nhau.

GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4. (Làm việc cá nhân)
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài, phân
tích đề bài.
Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

Trong bốn ngày đầu của tuần chiến dịch
tiêm chủng mở rộng thành phố A đã
tiêm được số vắc xin phòng COVITD 19
như sau
Thứ Hai 36 785 liều vắc xin
Thứ Ba 35 952 liều vắc xin
Thứ Tư 37 243 liều vắc xin
Thứ Năm 29 419 liều vắc xin
a. Ngày nào thành phố A tiêm được
nhiều liều vắc xin nhất.Ngày nào
thành phố A tiêm được ít liều vắc
xin nhất
b. Viết tên các ngày theo thự tự có
số liều vắc xin đã tiêm được từ ít
nhất đến nhiều nhất.

+Ngày tiêm được nhiều nhất
Thứ Tư 37 243 liều vắc xin
+ Ngày tiêm được ít nhất:
Thứ Năm 29 419 liều vắc xin
Thứ Năm, Thứ Ba, Thứ Hai, Thứ Tư

- GV hướng dẫn dựa theo so sánh số.So
sánh từ hàng lớn nhất đến nhỏ nhất.rồi
xếp
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét
lẫn nhau.
Bài 5; Đố em!
Số 28569 được xếp bởi các que tính như
sau
Học sinh chuyển để được số 20 669

Hãy chuyển chỗ một que tính để tạo
thành số bé nhất.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng trải nghiệm.
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình - HS tham gia để vận dụng kiến thức
thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học đã học vào thực tiễn.
để học sinh nhận biết số theo thứ tự từ
bé đến lớn, từ lớn đến bé, đọc số, viết + HS trả lời:.....
Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

số...
+ Bài toán:....
- Nhận xét, tuyên dương
IV. ĐIỀU CHỈNH :
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................

Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

Thứ Tư, ngày 9 tháng 9 năm 2026

CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 02: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (T1) –
Trang 9
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tính nhẩm, đặt tính rồi tính được các phép cộng,trừ có nhớ trong phạm vi
100 000 (ôn tập).
- Biết đặt tính rồi tính các phép tính các phép tính dạng 100 000 trừ đi một số
hoặc có tổng là 100 000. Tính giá trị của biểu thức.
- Thông qua hoạt động luyện tập thực hành, vận dụng giải bài toán thực tế.
+ Góp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực, phẩm chất:
- Phát triển năng lực năng lực tính toán, giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và
lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học - năng lực tự chủ, tự học, giải
quyết vấn đề và sáng tạo,giao tiếp và hợp tác.
- Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
- HS tham gia trò chơi
+ Câu 1:
+ Trả lời:
+ Câu 2:
+ Trả lời
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập:
Bài 1. (Làm việc cá nhân) Tính nhẩm
- GV hướng dẫn cho HS nhận biết được phép - 1 HS nêu cách nhẩm số
cộng, trừ với số tròn chục, tròn trăm.
- Chẳng hạn: 8 000 + 7 000
Nhẩm: 8 nghìn cộng 7
nghìn = 15 nghìn
8 000 + 7 000 = 15 000
16 000 – 9 000
Nhẩm: 16 nghìn trừ 9
nghìn = 7 nghìn
- GV nhận xét, tuyên dương.
16 000 – 9 000 = 7 000
Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Đặt tính rồi tính:
Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

8 254 + 6 392
58 623 + 25 047
36 073 - 847
74 528 – 16 240
- GV yêu cầu học sinh tính được phép cộng, trừ
vào bảng con
- GV cho 2học sinh làm bảng lớp hay phiếu lớn
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3: (Làm việc cá nhân) Tính giá trị biểu
thức?
a. 57 670 – (29 653 - 2 653)
b. 16 000 + 8 140 + 2760
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.
- GV nhận xét, tuyên dương.

Bài 4: (Làm việc cá nhân) Bài toán:
Giá một hộp bút là 16 500 đồng, giá một ba lô
học sinh nhiều hơn giá một hộp bút là 62 500
đồng ,Mẹ mua cho An một hộp bút và một ba lô
học sinh,Hỏi mẹ của An phải trả người bán bao
nhiêu tiền?
-GV hướng dẫn học sinh phân tích bài toán:
(Bài toán cho biết gì? hỏi gì) nêu cách giải.
- GV nhận xét tuyên dương.

Lê Thị Hoàn

- HS lần lượt nêu miệng nối
tiếp
- HS làm bảng con.
- các nhóm nêu kết quả.
8 254
+ 6 329
14 583
36 073
- 847
35 226

58 623
+ 25 047
83 670
74 528
- 16 240
58 288

- HS làm vào vở.2 Hs làm
phiếu nhóm nêu giải thích
cách làm ,lớp nhận xét
a. 57 670 – (29 653 - 2
653)
= 57 670 -27 000 =30
670
b. 16 000 + 8 140 +
2760
= 24 140 + 2 760
=26 900
- HS khác nhận xét bài làm
của bạn
- HS đọc bài toán có lời
văn, phân tich bài toán, nêu
cách trình bày bài giải.
Bài giải:
Giá chiếc ba lo học sinh là:
16 500 + 62 500 = 79 000
(đồng)
Mẹ An phải trả tổng số tiền
Trường TH Hồng Vân

là:
16 500 – 79 000 = 95 500
(đồng)
Đáp số:95 500 đồng
3. Vận dụng trải nghiệm.
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như - HS tham gia để vận dụng
trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nhận kiến thức đã học vào thực
biết cách cộng, trừ các số trong phạm vi 100 tiễn.
000, đọc số, viết số...
+ Bài toán:....
+ HS trả lời:.....
- Nhận xét, tuyên dương
IV. ĐIỀU CHỈNH:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Thứ Năm, ngày 10 tháng 9 năm 2026

TOÁN
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 02: ÔN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (T2) LUYỆN TẬP –
Trang 10
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Tính nhẩm, đặt tính rồi tính được các phép nhân, chia số có 4,5 chữ số cho
số có 1 chữ số
- Biết đặt tính rồi tính các phép tính nhân chi cho số có 1 chữ số.
- Thông qua hoạt động luyện tập thực hành, vận dụng giải bài toán thực tế.
+ Góp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực, phẩm chất:
- Phát triển năng lực năng lực tính toán, giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và
lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học
- Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu:
- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài - HS tham gia trò chơi
học.
+ Trả lời:
Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

+ Câu 1:
+ Trả lời
+ Câu 2:
- HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập:
- Mục tiêu:
+ Ôn tập, củng cố về cách tính nhân, chia (cả trường hợp có hai dấu phép
tính)
+ Vận dụng vào giải bài toán thực tế. (hai bước tính)
- Cách tiến hành:
Bài 1. (Làm việc cá nhân ) Những phép
tính nào dưới đây có cùng kết quả:
- HS tính kết quả của phép tính
thích hợp nối với nhau
-HS nêu kết quả
80 000:2= 5 000 x 8=20 000x 2
GV hướng dẫn cho HS tính và nối các - HS thực hiện
phép tính có kết quả giống nhau- hoặc - các nhóm nêu kết quả.
chơi trò chơi tìm bạn, dùng bảng mang
phép tính có kết quả giống nhau đứng
thành 1 nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc cá nhân )
Đặt tính và tính
5 071x9 17 218 x4 56472 : 8 91 503:
7
- GV yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện
,làm bảngcon và ghi vở
- Hs trình bày cách tìm kết quả, nhận xét
lẫn nhau.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Củng cố mối liên hệ số chia và số dư, mở
rộng số dư lớn nhất, nhỏ nhất

Lê Thị Hoàn

- HS làm vào bảng con + vở.
- HS giơ bảng, nhận xét.
5 071
x9
45 639
17 218
x4
68 872

56 472 8
0 47
7059
72
91 503 7
21
13071
050
13
6 (dư)
Trường TH Hồng Vân

Bài 3: (Làm việc cá nhân)
Có 4 xe ô tô ,mỗi xe chở 4 500 kg gạo
đến giúp đỡ đồng bào vùng bị lũ lụt.
Dự kiến tất cả số gạo đó được chia đều
cho 5 xã. Hỏi mỗi xã sẽ nhận được bao
nhiêu ki lô gam gạo?
- GV cho HS làm bài tập vào vở.1 Hs làm
phiếu nhóm
- Gọi HS đổi vở nêu kết quả, HS nhận xét
lẫn nhau.
- GV nhận xét, tuyên dương.

Bài 4: (Làm việc cá nhân) Tính giá trị
của biểu thức
a. 6 000 x 5 : 3 b. 13 206 x (36:9)
-GV hướng dẫn học sinh nêu thứ tựthực
hiện phép tính và làm vở phiếu, chữa
nhận xét.
- GV nhận xét tuyên dương.
3. Vận dụng.
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình
thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học
để học sinh nhận biết các phép tính cộng,
trừ nhân chia, tính giá trị biểu thức ...
+ Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức có dấu ngoặc đơn, không có
dấu ngoại đơn vơi s4 phép tính cộng trừ
nhân chia
- Nhận xét, tuyên dương
Lê Thị Hoàn

- HS viết kết quả của phép tính
vào vở.
-Nêu kết quả
- HS đọc bài toán có lời văn, phân
tich bài toán, nêu cách trình bày
bài giải. và làm vở, đổi vở soát
Bài giải
Tổng số gạo đến giúp đồng bào
vùng lũ có là
4 500 x4 = 18 000 (kg)
Mỗi xã nhận được số gạo là:
18 000: 5= 3 600 (kg)
Đáp số 3 600 kg
Học sinh làm vở, phiểu nhóm, đổi
vở soát nhận xét
a. 6 000 x 5 : 3
= 30 000: 3
= 10 000
b. 13 206 x (36:9)
= 13 206 x 4
= 52 824

- HS tham gia để vận dụng kiến
thức đã học vào thực tiễn.
+ HS trả lời:Thực hiên trong
ngoạc đơn trước, nhân chia trước,
cộng trừ sao
Chỉ có nhân và chia hay cộng và
trừ thì thực hiện từ trái sang phải..

Trường TH Hồng Vân

IV. ĐIỀU CHỈNH:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Thứ Sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2026

TOÁN
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 02: ÔN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (T3)
LUYỆN TẬP – Trang 11
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Củng cố ,vận dụng tính cộng trừ nhân chia các số trọng phạm vi 100 000
-Vận dụng giải được các bài tập, bài toán có liên quan
- Thông qua các hoạt động giải các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến tìm
phép cộng, phép trừ, nhân chia.
+ Góp phần hình thành và phát triển cho HS các năng lực, phẩm chất:
- Phát triển năng lực năng lực tính toán, giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và
lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học - năng lực tự chủ, tự học, giải
quyết vấn đề và sáng tạo,giao tiếp và hợp tác.
- Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
Năng lực số: Biết sử dụng học liệu số để luyện tập phép cộng, trừ và tính giá trị biểu thức;
biết nhập/chọn kết quả, kiểm tra và tự điều chỉnh khi có phản hồi; sử dụng thiết bị đúng mục
đích, bảo đảm an toàn trong học tập.
Năng lực số: Sử dụng học liệu số để so sánh, sắp xếp và phân tích số; biết lựa chọn đáp án,
kiểm tra kết quả và trao đổi kết quả với bạn trong môi trường học tập số; hình thành thói quen
sử dụng thiết bị đúng mục đích.
Năng lực số: Biết sử dụng thiết bị số/học liệu số do giáo viên cung cấp để đọc, viết, so sánh
số; biết thao tác chọn đáp án hoặc nhập kết quả trên học liệu tương tác; thực hiện đúng hướng
dẫn, sử dụng thiết bị an toàn và có trách nhiệm.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
- Học liệu số/phiếu bài tập tương tác về cộng, trừ và biểu thức; máy tính, máy chiếu hoặc thiết
bị số phù hợp (nếu có).
- Học liệu số/phiếu tương tác về so sánh, sắp xếp số; máy tính, máy chiếu hoặc thiết bị số phù
hợp (nếu có).
- Học liệu số/phiếu bài tập tương tác do GV chuẩn bị; máy tính, máy chiếu hoặc thiết bị số
phù hợp (nếu có).

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Mở đầu:

Lê Thị Hoàn

Hoạt động của học sinh

Trường TH Hồng Vân

- GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học.
+ Câu 1:
+ Câu 2:
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Luyện tập:

Lê Thị Hoàn

- HS tham gia trò chơi
+ Trả lời:
+ Trả lời
- HS lắng nghe.

Trường TH Hồng Vân

Bài 1. (Làm việc nhóm 2) Chọn câu trả lời
đúng
GV hướng dẫn cho HS làm vở phiếu nhóm
- HS theo dõi GV hướng dẫn cách
chọn và khoanh đáp số
- HS làm việcvào vở và phiếu
nhóm.
- Các nhóm nêu kết quả.
- HS viết kết quả của phép tính
vào vở.
- GV nhận xét, tuyên dương.
a.Khoanh vào B
Bài 2: (Làm việc cá nhân)
b.Khoanh vào D
Ở một nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em, c.Khoanh vào C
tháng Một sản xuất được 12 960 sản d.Khoanh vào A
phẩm.Số sản phẩm sản xuất được trong
tháng Hai giảm đi 2 lần so với tháng Một.
Hỏi tháng Hai nhà máy đó sản xuất được
bao nhiêu sản phẩm?
Gv- hướng dẫn học sinh phân tích bài - HS đọc bài toán có lời văn, phân
toán: (Bài toán cho biết gì? hỏi gì) nêu cách tich bài toán, nêu cách trình bày
giải.
bài giải, đổi vở soát, nhận xét
Bài giải:
Tháng Hai nhà máy sản xuất được
số sản phẩm là:
- GV cho HS trình bày kết quả, nhận xét
12 960 : 2 = 6 480 (sản phẩm)
lẫn nhau.
Đáp số: 6 480 sản phẩm
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV cho HS làm việc cá nhân.

Bài 3: (Làm việc nhóm đôi). Tính giá trị
của biểu thức:
a.(54 000 - 6 000) : 8
b. 43 680 -7 120 x 5
-GV hướng dẫn học sinh nêu thứ tự thực
a.(54 000 - 6 000 ) : 8
hiện tính , làm vở và phiểu nhóm, đổi vở
= 48 000 :8 = 6 000
nhận xét
b.43 680 -7 120 x 5
-GV lưu ý cho học sinh tính biểu thức có
Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân

dấu ngoặc và cộng trừ nhân chia
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn
nhau
Bài 4: (Làm việc cá nhân).
GV hướng dẫn học sinh phân tích bài toán:
(Bài toán cho biết gì? hỏi gì) nêu cách
giải.1 Học sinh làm bảng lớp, lớp làm vở
Để phục vụ năm học mới, một cửa hàng
nhập về 4 050 quyển sách tham khảo. Số
sách giáo khoa nhập về gấp 5 lần số sách
tham khảo .Hỏi cửa hàng đó nhập về tất cả
bao nhiêu quyển sách giáo khoa và sách
tham khảo?

= 43 680 – 35 600
= 8080

- HS đọc bài toán có lời văn, phân
tich bài toán, nêu cách trình bày
bài giải, đổi vở soát, nhận xét
Bài giải:
Cửa hàng nhập về số sách giáo
khoa là:
4 050 x5 = 20 250 (quyển)
Cửa hàng nhập về tổng số sách
giáo khoa và sách tham khảo là:
- GV đánh giá 1 số vở, nhận xét tuyên 4 050 + 20 250 =24 300 (quyển)
dương.
Đáp số: 24 300 quyển
3. Vận dụng trải nghiệm.
- GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến
như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn.
sinh nhận biết thứ tự thục hiện tính giá trị
của biểu thứcvà gấp hay giảm đi một số lần + HS trả lời:.....
+ Bài toán:....
- Nhận xét, tuyên dương
IV. ĐIỀU CHỈNH:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................

Lê Thị Hoàn

Trường TH Hồng Vân
 
Gửi ý kiến