Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lớp 3 tuần 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Bé Hai
Ngày gửi: 09h:29' 25-07-2026
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
TUẦN 1:
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: CHÀO NĂM HỌC MỚI.
TIẾNG VIỆT
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Học sinh đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện “Ngày gặp lại”.
- Bước đầu biết thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật trong câu chuyện qua
giọng đọc, biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Nhận biết được các sự việc xảy ra trong câu chuyện gắn với thời gian, địa điểm cụ
thể.
- Hiểu suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật dựa vào hành động, việc làm của nhân vật.
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Trải nghiệm mùa hè của bạn nhỏ nào
cũng đều rất thú vị và đáng nhớ, dù các bạn nhỏ chỉ ở nhà hoặc được đi đến những
nơi xa, dù ở thành phố hay nông thôn.
2. Năng lực chung
- Nói được những điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình.
- Biết khám phá bản thân, biết quý trọng những trải nghiệm đã có, biết nhận ra niềm
vui qua mỗi trải nghiệm, có đời sống tâm hồn phong phú, có khả năng nhận biết và
bày tỏ tình cảm, cảm xúc.
3. Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số bức ảnh chụp khi được đi trải nghiệm vào mùa hè cùng người thân.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- GV mở video bài hát “Đi học”
- HS lắng nghe, hát theo.
- GV tổ chức cho HS xem tranh chủ điểm và - HS quan sát tranh và nêu nội
bài học.
dung tranh.
- GV hỏi: Em gặp lại bạn sau một kì nghỉ dài, - HS trao đổi cặp đôi.
em sẽ nói gì với bạn?
- Đại diện cặp đôi chia sẻ trước
lớp.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới
2. Khám phá.
2.1. Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: Đọc diễn cảm, nhấn giọng ở - Hs lắng nghe.
những từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm.
- GV HD đọc: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt - HS lắng nghe cách đọc.
nghỉ câu đúng, chú ý câu dài. Đọc diễn cảm
các lời thoại với ngữ điệu phù hợp.
******************************************************************
1

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
- Gọi 1 HS đọc toàn bài.
- 1 HS đọc toàn bài.
- GV chia đoạn: (4 đoạn)
- HS quan sát
+ Đoạn 1: Từ đầu đến cho cậu này.
+ Đoạn 2: Tiếp theo cho đến bầu trời xanh.
+ Đoạn 3: Tiếp theo cho đến ừ nhỉ.
+ Đoạn 4: Còn lại.
- GV gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn.
- Luyện đọc từ khó: cửa sổ, tia nắng, thế là, - HS đọc từ khó.
năm học, mừng rỡ, bãi cỏ, lâp lánh,…
- Luyện đọc câu dài: Sơn về quê từ đầu hè,/giờ - 2-3 HS đọc câu dài.
gặp lại,/ hai bạn/ có bao nhiêu chuyện.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện - HS luyện đọc theo nhóm 4.
đọc đoạn theo nhóm 4.
- GV nhận xét các nhóm.
2.2. Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc và trả lời lần lượt 4 câu hỏi
trong sgk. GV nhận xét, tuyên dương.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách - HS trả lời lần lượt các câu hỏi:
trả lời đầy đủ câu.
+ Câu 1: (HS làm việc nhóm 2)
Tìm những chi tiết thể hiện niềm vui khi gặp + Sơn vẫy rối rít; Sơn cho Chi
lại nhau của Chi và Sơn?
một chiếc diều rất xinh; Chi
mừng rỡ chạy ra; Hai bạn có bao
nhiêu chuyện kể với nhau.)
+ Câu 2: (HS làm việc cá nhân)
+ Sơn theo ông bà đi trồng rau,
Sơn đã có những tải nghiệm gì trong mùa hè? câu cá; cùng các bạn đi thả diều.
+ Câu 3: (HS làm việc nhóm 4)
Trải nghiệm mùa hè của Chi có gì khác với + Trải nghiệm của Chi: ở nhà
Sơn.
được bố tập xe đạp. Còn Sơn về
quê theo ông bà trồng rau, câu cá,
theo các bạn thả diều.
+ Câu 4: (HS làm việc cá nhân) Theo em, vì + HS tự chọn đáp án theo suy
sao khi đi học, Mùa hè sẽ theo các bạn vào nghĩ của mình.
lớp? Chọn câu trả lời hoặc ý kiến khác của + Hoặc có thể nêu ý kiến khác...
em.
a. Vì các bạn vẫn nhớ chuyện mùa hè.
b. Vì các bạn sẽ kể cho nhau nghe những
chuyện về mùa hè.
c. Vì các bạn sẽ mang những đồ vật kỉ niệm
của mùa hè đến lớp.
- GV mời HS nêu nội dung bài.
- HS nêu theo hiểu biết của mình.
- GV Chốt: Bài văn cho biết trải nghiệm mùa -2-3 HS nhắc lại
hè của các bạn nhỏ rất thú vị và đáng nhớ,
dù ở nhà hoặc được đi đến những nơi xa, dù
ở thành phố hay nông thôn.
******************************************************************
2

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
2.2. Hoạt động: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
- HS đọc nối tiếp, Cả lớp đọc
thầm theo.
3. Nói và nghe: Mùa hè của em
3.1. Hoạt động 3: Kể về điều em nhớ nhất
trong kì nghỉ hè vừa qua.
- GV gọi HS đọc chủ đề và yêu cầu nội dung. - 1 HS đọc to chủ đề: Mùa hè của
em
+ Yêu cầu: Kể về điều em nhớ
nhất trong kì nghỉ hè vừa qua
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 4: HS kể - HS sinh hoạt nhóm và kể về
về những điều nhớ nhất trong mùa hè của điều đáng nhớ của mình trong
mình.
mùa hè.
+ Nếu HS không đi đâu, có thể kể ở nhà làm
gì và giữ an toàn trong mùa hè đều đc.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- HS trình kể về điều đáng nhớ
của mình trong mùa hè.
- GV nận xét, tuyên dương.
3.2. Hoạt động 4: Mùa hè năm nay của em
có gì khác với mùa hè năm ngoái.
- GV gọi HS đọc yêu cầu trước lớp.
- 1 HS đọc yêu cầu: Mùa hè năm
nay của em có gì khác với mùa hè
- GV cho HS làm việc nhóm 2: Các nhóm đọc năm ngoái.
thầm gợi ý trong sách giáo khoa và suy nghĩ
về các hoạt động trong 2 mùa hè của mình.
- Mời các nhóm trình bày.
- HS trình bày trước lớp, HS khác
có thể nêu câu hỏi. Sau đó đổi vai
- GV nhận xét, tuyên dương.
HS khác trình bày.
3. Vận dụng.
- GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến thức - HS tham gia để vận dụng kiến
và vận dụng bài học vào tực tiễn cho học sinh. thức đã học vào thực tiễn.
+ Cho HS quan sát video cảnh một số bạn nhỏ - HS quan sát video.
thả diều trên đồng quê.
+ GV nêu câu hỏi bạn nhỏ trong video nghỉ hè + Trả lời các câu hỏi.
làm gi?
+ Việc làm đó có vui không? Có an toàn
không?
- Nhắc nhở các em tham khi nghỉ hè cần đảm - Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
bảo vui, đáng nhớ nhưng phải an toàn như
phòng tránh điện, phòng tránh đuối nước,...
TOÁN
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000 (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
******************************************************************
3

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
1. Năng lực đặc thù:
- Đọc, viết, xếp được thứ tự các số đến 1 000 (ôn tập).
- Nhận biết được cấu tạo và phân tích số của số có ba chữ số, viết số thành tổng các
trăm, chục và đơn vị (ôn tập).
- Nhận biết được ba số tự nhiên liên tiếp (bổ sung)
2. Năng lực chung: Khả năng lập luận, tư duy toán học, GQVĐ, giao tiếp toán
học.
3. Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu học tập cá nhân 1; phiếu nhóm bài 2, 4.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV đưa ra lần lượt các số: 938; 569; 286 - HS suy nghĩ và nêu miệng trước
yêu cầu học sinh nêu giá trị của mỗi hàng.
lớp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt kết nối vào bài mới.
2. Luyện tập:
Bài 1. (Làm việc cá nhân) Nêu số và cách
đọc số.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu bài
- GVHD HS làm bài
- HS làm bài cá nhân vào phiếu
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Số?
- GV chia nhóm 2, yêu cầu các nhóm làm - Các nhóm làm việc vào phiếu
bài,
học tập nhóm.
+ Con thỏ số 1: 750.
+ Con thỏ số 2: 999.
+ Con thỏ số 4: 504.
- Các nhóm trình bày kết quả,
nhận xét lẫn nhau.
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3a: (Làm việc cá nhân) Số?
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- HS làm vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau. + 222: 2 trăm, 2 chục, 2 đơn vị.
+ 305: 3 trăm, 0 chục, 5 đơn vị.
+ 598: 5 trăm, 9 chục, 8 đơn vị.
+ 620: 6 trăm, 2 chục, 0 đơn vị.
+ 700: 7 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 3b. (Làm việc cá nhân) Viết các số 385,
538, 444, 307, 640 thành tổng các trăm,
chục và đơn vị.
- HS làm vào vở.
- GV làm VD: 385 = 300 + 80 + 5
+ 538 = 500 + 30 + 8
******************************************************************
4

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
+ 444 = 400 + 40 + 4
+ 307 = 300 + 0 + 7 (300 + 7)
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau. + 640 = 600 + 40 + 0 (600 + 40)
- GV nhận xét tuyên dương.
Bài 4. (Làm việc nhóm 4) Số?
- GV cho HS nêu giá trị các số liền trước,
liền sau
- 1 HS nêu: Giá trị các số liền
trước, liền sau hơn, kém nhau 1
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào đợn vị.
phiếu học tập nhóm.
- HS làm việc theo nhóm.
Số liền
Số đã
Số liền
trước
cho
sau
425
426
427
879
880
881
998
999
1 000
35
36
37
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn
324
325
326
nhau
- GV Nhận xét, tuyên dương.
Bài 5a. (Làm việc cá nhân) Số?
- GV cho HS đọc tia số.
- GV giải thích: số liền trước 15 là 14, số liền - HS đọc tia số.
sau của 15 là 16. Ta có 14, 15, 16 là ba số - HS quan sát.
liên tiếp. 16, 15, 14 là ba số liên tiếp.
- Yêu cầu HS nêu:
+ Số liền trước của 19 là?
- HS nêu:
+ Số liền sau của 19 là?
+ Số liền trước của 19 là 18
+ 18, 19, ? là 3 số liên tiếp.
+ Số liền sau của 19 là 20
+ 20, 19, ? là 3 số liên tiếp.
+ 18, 19, 20 là 3 số liên tiếp.
Bài 5b. (Làm việc cá nhân) Tìm số ở ô có + 20, 19, 18 là 3 số liên tiếp.
dấu “?” để được ba số liên tiếp.
- GV cho HS nêu.
210
211
?
- HS nêu kết quả:
210
?
208
210
211
212
- GV nhận xét tuyên dương.
210
209
208
- HS nhận xét lẫn nhau.
3. Vận dụng.
- GV tổ chức trò chơi “Đoàn tàu vui vẻ” sau - HS tham gia để vận dụng kiến
bài học để học sinh nhận biết các số có ba thức đã học vào thực tiễn.
chữ số.
- Nhận xét, tuyên dương.
TOÁN
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000 (Tiết 2)
******************************************************************
5

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Củng cố so sánh số, thứ tự số (tìm số lớn nhất, số bé nhất) liên hệ với số liên tiếp
(bài tập 2) .
- Nhận biết được cấu tạo và phân tích số của số có ba chữ số, viết số thành tổng các
trăm, chục và đơn vị (ôn tập).
- Nhận biết được ba số tự nhiên liên tiếp (bổ sung)
2. Năng lực chung:
- Năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng con, Phiếu học tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi “Đố bạn” để khởi động - HS tham gia trò chơi.
bài học.
- GV yêu cầu cả lớp chọn 4 cặp để tham gia - HS tự chọn 4 cặp để chơi.
chơi.
Ví dụ :
+ Câu 1: Đố bạn viết được số liền
trước của số 400.
+ Câu 2: Đố bạn viết được số liền
sau của số 799.
- GV tuyên dương.
- HS lắng nghe, nhận xét.
- GV dẫn dắt vào bài mới.
2. Luyện tập:
Bài 1. (Làm việc cá nhân) Nêu cách so sánh
số.
- GV hướng dẫn cho HS nhận biết các dấu - 1 HS nêu cách so sánh số và đọc
“>, <, =” ở câu có dấu “?”.
các dấu “>, <, =”.
- Chẳng hạn: 400 + 70 + 5 = 475;
- HS lần lượt làm bảng con viết số,
điền dấu:
a) 505 ⍰ 550
b) 400 + 70 + 5 ⍰ 475
505 < 550
399 ⍰ 401
738 ⍰ 700 + 30 + 7
399 < 401
100 ⍰ 90 + 9
50 + 1 ⍰ 50 – 1
100 > 90 + 9
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2: (Làm việc nhóm 2) Số?
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào - HS làm việc theo nhóm.
phiếu học tập nhóm.
- GV hướng dẫn cho học sinh cách điền các - HS xác định xem số liền sau hơn
hoặc kém số liền trước bao nhiêu
số liên tiếp dựa theo quy luật của dãy số.
đơn vị.
a)310;311;312;313;314;
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn 315;316;317;318;319.
b)1000;999;998;997;996;
nhau.
******************************************************************
6

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
- GV Nhận xét, tuyên dương.
995;994;993;992;991.
Bài 3: (Làm việc cá nhân) Số?
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- HS làm vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau.
Sắp xếp các số 531, 513, 315, 351 theo thứ
tự:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 315,
a) Từ bé đến lớn.
351, 513, 531
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 531,
b) Từ lớn đến bé.
513, 351, 315
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4. (Làm việc cá nhân) Số?
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài, phân tích - HS nêu yêu cầu của bài.
đề bài.
- GV hướng dẫn: Ba con lợn có cân nặng lần - HS làm bài
lượt là 99 kg, 110 kg và 101 kg. Biết lợn
Ta có 99 kg < 101 kg < 110 kg
trắng nặng nhất và lợn đen nhẹ hơn lợn
Con lợn trắng cân nặng 110 kg.
khoang.
Con lợn đen cân nặng 99 kg.
+ Con lợn trắng cân nặng ? kg
Con lợn khoang cân nặng 101 kg.
+ Con lợn đen cân nặng ? kg.
+ Con lợn khoang cân nặng ? kg.
- Gọi HS trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau. - HS nêu kết quả trước lớp
- GV Nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng.
- GV yêu cầu học sinh tạo nhóm 4, lần lượt - HS tham gia để vận dụng kiến
nêu chiều cao hoặc cân nặng của các thành thức đã học vào thực tiễn.
viên trong nhóm sau đó so sánh và xếp theo + HS tạo nhóm và tham gia chơi.
thứ tự bạn nhẹ nhất đến bạn nặng nhất.
- Nhận xét, tuyên dương.
LUYỆN TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000 (Mức 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Làm đúng các bài tập đơn giản về đọc, viết, nêu cấu tạo thập phân, phân tích số, so
sánh sắp xếp số theo thứ tự,...
2. Góp phần phát triển năng lực và phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao
tiếp toán học.
- Phẩm chất : Chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
******************************************************************
7

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
1. Khởi động:
- GV tổ chức cho HS hát và vận động theo - HS hát và vận động
video bài hát Tập đếm.
- GV giới thiệu vào bài học, ghi bài
- HS lấy vở bài tập bổ trợ Toán
2. HDHS làm bài tập
Bài 1. Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ
trống
* HĐ cá nhân
- Bài yêu cầu gì?
- HD mẫu: Viết số 876 (dùng chữ số 8 ;chữ số 7
và chữ số 6)
Đọc số: Tám trăm bảy mươi sáu
Số 876 có 8 trăm+ 7chục + 6 đơn vị
- YC điền vào bảng bài 1
- T/c chữa bài
- GV nhận xét và khen.
=> GV chốt:Đọc ( viết ) số có 3 chữ số theo thứ
tự từ trái sang phải.Nắm vững cấu tạo số để
đọc và viết được chính xác.
Bài 2: Số?
* HĐ nhóm đôi
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào vở
BT.
- GV HD cho học sinh cách điền các số liền
trước và số liền sau với số đã cho
- Các nhóm trình bày kq, nx lẫn nhau.

- Nhận xét, => GV chốt: số liền trước ít hơn số
đã cho 1 đv; Số liền sau nhiều hon số đã cho 1
đơn vị. Ta tìm bằng cách lấy số đã cho bớt/
thêm 1đv.
Bài 3. >; <; = ?
* HĐ cá nhân
- Bài yêu cầu gì?
- YC làm bảng con
- Chữa từng ý, y/c nêu rõ cách so sánh
- YC điền dấu vào vở bài tập
- Nhận xét, => GV chốt cách so sánh số có 3
chữ số.
Bài 4. Số?

- Đọc, nêu yêu cầu bài
- Nghe, quan sát mẫu

- Điền bảng
- Đổi vở , kiểm tra bài của bạn

- HS làm việc theo nhóm.
- HS xác định xem số liền sau
nhiều hơn số đã cho bao nhiêu
đơn vị và số liền trước ít hơn số
đã cho bao nhiêu đơn vị.
Số liền
trước

Số đã cho

95
198
749
899

96
199
750
900

Số liền
sau

97
200
751
901

- Đọc, nêu yêu cầu bài
- Làm bảng con:
90 < 103 ; 109 < 190 ; 300 =
300
...
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm vào vở.
-Chữa bài trước lớp
- HS nêu.

******************************************************************
8

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
* HĐ cá nhân
- GV cho HS làm bài tập vào vở.
- Gọi HS nêu kq, HS nhận xét lẫn nhau.
- GV nhận xét, tuyên dương.
=> GV chốt: Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ
số hạng đã biết.Muốn tìm tổng ta cộng các số
hạng với nhau.
* Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay em học bài gì?
- Nhận xét giờ học.

_________________________________

LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC: KỈ NIỆM ĐÁNG NHỚ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Đọc đúng, hay và trả lời được câu hỏi về nội dung bài: Kỉ niệm đáng nhớ
2. Năng lực chung:
- Năng lực ngôn ngữ, năng lực cảm thụ văn học.
3. Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa câu chuyện Kỉ niệm đáng nhớ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- Y/C nghe và vận động theo bài hát : Đi học
- HS thực hiện.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
- Ghi tên bài vào vở.
2. HD luyện đọc:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu:
- Cả lớp đọc thầm.
- HD chia đoạn: 4 đoạn:
- Nghe, đánh dấu đoạn
+ Đ1: Từ đầu đến khỏi mặt nước
+ Đ2: Con bói cá đến bạc óng ánh
+ Đ3: Một buổi đến Thôi nín đi!
+ Đ4 : Còn lại
- YC đọc nối tiếp đoạn lần 1 và phát hiện từ - 4 HS đọc nối tiếp.
khó đọc
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - Tìm, luyện đọc từ ngữ khó
muỗm non, lóng la lóng lánh, cù rù,...
- YC đọc nối tiếp đoạn lần 2 và phát hiện - 4 HS đọc nối tiếp. Tìm giọng
giọng đọc
đọc
- Luyện đọc bài thơ: chú ý giọng vui tươi, háo
hức
- YC luyện đọc theo nhóm 4
- HS luyện đọc nhóm bốn.
******************************************************************
9

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
-Luyện đọc toàn bài
- HS đọc cá nhân toàn bài
- Nhận xét, tuyên dương HS, khen ngợi.
* Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Đọc và trả lời câu hỏi
Câu 1: (Tổ chức cho HS làm việc cá nhân)
- HS trả lời:
Mùa hè ,hai bạn nhỏ thích làm gì?
- Ngồi bên bờ ao, ngắm con chim
bói cá.
Câu 2: (Tổ chức cho HS làm việc nhóm đôi) - HS làm việc nhóm 2
Con chim bói cá được miêu tả như thế nào?
- Vóc dáng: chỉ bằng quả muốm
- Đại diện nhóm báo cáo trước lớp.
non, mỏ to,đầu nhỏ, đuôi ngắn
- GV yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung (nếu cũn.
cần).
- Bộ lông: xanh biếc cứ ngời lên
lóng la lóng lánh...ngọc quý.
- Hoạt động: đậu im phắc trên
cái cọc tre nhô cao khỏi mặt
nước,... mũi tên...
Câu 3: (Tổ chức cho HS làm việc cá nhân)
- Bọn trẻ đã bắt và nhốt con chim
Chuyện gì xảy ra với con chim bói cá ?
bói cá trong lồng tre
Câu 4: (Tổ chức cho HS làm việc nhóm đôi) - HS làm việc nhóm 2
Vì sao cứu được con chim bói cá rồi mà hai - Vì nhớ đến cái bút máy và lo sợ
bạn nhỏ lại khóc?
đã tự ý mang bút đi đổi lấy con
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách chim...
trả lời đầy đủ câu.
Câu 5: (Tổ chức cho HS làm việc cá nhân)
Theo em, kỉ niệm đáng nhớ của hai bạn nhỏ là - Suy nghĩ, phát biểu:
gì?
- Nhận xét, bổ sung.
- Nhận xét, tuyên dương HS=>
* Củng cố, dặn dò:
- HS lắng nghe
- Hôm nay em học bài gì?
- HS nêu
- Nhận xét giờ học.
TIẾNG VIỆT
NGHE - VIẾT: EM YÊU MÙA HÈ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Viết đúng chính tả bài thơ “Em yêu mùa hè” (theo hình thức nghe - viết) trong
khoảng 15 phút.
- Viết đúng từ ngữ chứa c/k.
2. Năng lực chung:
- Tự chủ, tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo; giao tiếp và hợp tác
3. Phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
******************************************************************
10

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động.
- GV mở video bài hát: Ngày hè vui
- HS lắng nghe và hát theo bài hát.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới.
2. Khám phá.
2.1. Hoạt động 1: Nghe - Viết. (làm việc cá
nhân)
- GV giới thiệu bài: Bài thơ miêu tả cảnh - HS lắng nghe.
đẹp thiên nhiên khi mùa hè về. Qua đó thấy
được tình cảm của bạn nhỏ dành cho mùa
hè.
- GV đọc toàn bài thơ.
- HS lắng nghe.
- Mời 4 HS đọc nối tiếp bài thơ.
- 4 HS đọc nối tiếp nhau.
- GV hướng dẫn cách viết bài thơ:
- HS lắng nghe.
+ Viết theo khổ thơ 4 chữ như trong SGK
+ Viết hoa tên bài và các chữ đầu dòng.
+ Chú ý các dấu chấm và dấu chấm than
cuối câu.
+ Cách viết một số từ dễ nhầm lẫm: sim,
lượn, dắt, xế, lưng, mát.
- GV đọc từng dòng thơ cho HS viết.
- HS viết bài.
- GV đọc lại bài thơ cho HS soát lỗi.
- HS nghe, dò bài.
- GV cho HS đổi vở dò bài cho nhau.
- HS đổi vở dò bài cho nhau.
- GV nhận xét chung.
2.2. Hoạt động 2: Tìm và viết tên sự vật
bắt đầu bằng c hoặc k trong các hình
(làm việc nhóm 2).
- GV mời HS nêu yêu cầu.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Cùng nhau - Các nhóm sinh hoạt và làm việc
quan sát tranh, gọi tên các đồ vật và tìm tên theo yêu cầu.
sự vật bắt đầu bằng c hoặc k.
- Mời đại diện nhóm trình bày.
- Kết quả: Kính, cây, kìm, kẹo, cân,
kéo, cờ, cửa
- Các nhóm nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung.
2.3. Hoạt động 3: Tìm thêm từ ngữ chỉ sự
vật, hoạt động có tiếng bắt đầu c hoặc k.
(làm việc nhóm 4)
- GV mời HS nêu yêu cầu.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Tìm thêm từ - Các nhóm làm việc theo yêu cầu.
ngữ chỉ sự vật, hoạt động có tiếng bắt đầu c
hoặc k.
- GV gợi mở thêm
- Đại diện các nhóm trình bày
******************************************************************
11

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
- Mời đại diện nhóm trình bày.
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Vận dụng.
- GV gợi ý cho HS về các hoạt động trong kì - HS lắng nghe để lựa chọn.
nghỉ hè, đặc biệt là những hoạt động mà
trong năm học không thực hiện được: về
quê, đi du lịch, luyện tập tể thao (những
môn em thích), các hoạt động khác: đọc
sách, xem phim,...
- Hướng dẫn HS về trao đổi với người thân, - Lên kế hoạch trao đổi với người
lên kế hoạch cho hè năm tới. (Lưu ý với HS thân trong thời điểm thích hợp
là phải trao đổi với nguồi thân đúng thời
điểm, rõ ràng, cụ thể. Biết lắng nghe phản
hồi để tìm ra phương thức phù hợp.
- Nhận xét, đánh giá tiết dạy.
TOÁN
BÀI 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000 (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Tính nhẩm, đặt tính rồi tính được các phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000.
- Biết đặt tính rồi tính các phép tính các phép tính dạng 100 trừ đi một số hoặc có
tổng là 100. Chẳng hạn: 100 - 84 ; 84 + 16,... (bổ sung)
2. Năng lực chung:
- Tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề.
3. Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động:
- GV tổ chức trò chơi “Truyền điện” để khởi - HS tham gia trò chơi
động bài học.
- GV yêu cầu nối tiếp đố nhau nhẩm nhanh
kết quả các phép tính cộng trừ là số tròn
trăm, tròn chục.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài mới.
Bài 1. Tính nhẩm
(Tổ chức HĐ cá nhân)
- GV yêu cầu học sinh làm bài vào vở, đổi - HS làm bài vào vở, đổi chéo để
chéo để kiểm tra lẫn nhau hoặc làm bảng kiểm tra lẫn nhau. Hỏi - đáp cách
nhẩm.
con.
- Chẳng hạn: 500 + 400
******************************************************************
12

Kế hoạch bài dạy - Lớp Ba/4
Năm học: 2026 - 2027
*****************************************************************
Nhẩm: 5 trăm cộng 4 trăm = 9 trăm.
500 + 400 = 900
900 – 500
- GV nhận xét, tuyên dương.
Nhẩm: 9 trăm trừ 5 trăm = 4 trăm.
- GV chốt: Muốn tìm số hạng ta làm thế 900 - 500 = 400
nào?
Bài 2: Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
(Tổ chức HĐ nhóm 2)
- GV yêu cầu học sinh tính được phép cộng,
trừ dạng 84 + 16 ;100 – 37 (theo mẫu).
- GV chia nhóm 2, các nhóm làm việc vào - HS làm việc theo nhóm.
phiếu học tập nhóm.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Các nhóm nêu kết quả.
Bài 3: Đặt tính rồi tính
(Tổ chức HĐ cá nhân)
- GV yêu cầu học sinh làm bài vào vở, đổi - HS làm bài vào vở, thực hiện đặt
tính và tính.
chéo vở kiểm tra lẫn nhau.
- HS đổi chéo vở để kiểm tra lẫn
- GV theo dõi, kiểm tra bài của học sinh.
nhau.
Bài 4: Số? (Tổ chức HĐ cá nhân)
- GV cho HS làm bài tập vào phiếu.
- HS làm vào phiếu.
- Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau. - HS tính được tổng khi biết số hạng
- GV nhận xét, tuyên dương.
của tổng.
- HS viết kết quả của phép tính cộng
vào ô có dấu ? trong bảng.
- Nhận xét bài làm của bạn.
Bài 5: Bài toán: (Tổ chức HĐ cá nhân)
-
 
Gửi ý kiến