Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 12 TÓM TẮT LÝ THUYẾT GLUXIT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Khắc Hiền
Ngày gửi: 16h:12' 19-07-2021
Dung lượng: 16.5 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT (Gluxit; saccarit)
(Cn(H2O)m)
* Phân loại:
+ Monosaccarit: C6H12O6: Glucozo; fructozo
+ Đi saccarit: C12H22O11: Saccarozo; Mantozo
+ Polisaccarit: -(-C6H10O5-)n-
A. GIucozơ: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO * Phản ứng của nhóm -CHO: + Với H2 cho sorbitol: CH2OH-(CHOH)4-CH2OH
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO + H2
(CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH2OH
+ Với dd AgNO3 / NH3 cho: CH2OH(CHOH)4COONH4 và Ag ↓
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO + 2AgNO3 + H2O + 4NH3
(CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-COONH4 + 2Ag + NH3 + 2NH4NO3
Đơn giản:
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO + Ag2O
(CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-COOH + 2Ag
+ Với Cu(OH)2 / NaOH cho: CH2OH(CHOH)4COONa và Cu2O↓(đỏ gạch)
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH
(CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-COONa + Cu2O + 3H2O
* Phản ứng của nhóm ancol đa chức: + Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd xanh lam.
C6H12O6 + Cu(OH)2( (C6H11O6)2Cu + 2H2O
+ Với axit cho este chứa 5 gốc axit.
CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO+ 5ROH
(CH2OR-CHOR-CHOR-CHOR-CHOR-CHO+ 5H2O
+ Phản ứng lên men rượu: C6H12O6=> 2CO2↑ + 2CH3-CH2OH *Đồng phân của glucozơ: Fructozơ. Hoá tính tương tự glucozơ. CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH  Trong môi trường kiềm: Fructozo => Glucozo => Fructozo có tính chất hoá học giống với Glucozo. 2. Saccarozơ: C12H22OH + Phản ứng thuỷ phân: cho glucozơ và fructozơ.
C12H22O11 + H2O ( C6H12O6 + C6H12O6 + Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd xanh lam.
C12H22O11 + Cu(OH)2( (C12H21O11)2Cu + 2H2O + Saccarozơ không cho phản ứng tráng gương. + Đồng phân của saccarozơ: mantozơ - Phản ứng thuỷ phân: cho 2 phân tử glucozơ.
C12H22O11 + H2O ( C6H12O6 + C6H12O6 - Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd xanh lam.
C12H22O11 + Cu(OH)2( (C12H21O11)2Cu + 2H2O - Mantozơ cho phản ứng tráng gương. 3. Tinh bột: (C6H10O5)n -  Phản ứng thuỷ phân: thuỷ phân đến cùng cho glucozơ.
(C6H10O5)n + nH2O (nC6H12O6 -  Phản ứng màu với dd iốt: Iốt chuyển thành màu xanh. Đun nóng, màu xanh biến mất. Để nguội, màu xanh xuất hiện trở lại. 4. Xenlulozơ: (C6H10O5)n - Phản ứng thuỷ phân: thuỷ phân đến cùng cho glucozơ.
(C6H10O5)n + nH2O ( nC6H12O6 - Với HNO3 cho xenlulozơ trinitrat. (xúc tác: H2SO4đ, to)
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 ([C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
- Với (CH3CO)2O cho tơ axetat. [C6H7O2(OH)3]n + 3n(CH3CO)2O( [C6H7O2(OOC-CH3)3]n + 3nCH3COOH
  So sánh tính chất các cacbohiđrat
 
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Mantozơ
Amilozơ
XenIulozơ

Công thức
C6H12O6
C6H12O6
C6H12O6
C6H12O6
(C6H10O5)5
(C6H10O5)n

Lý tính
Rắn tan
Rắn tan
Rắn tan
Rắn tan
Bột không tan
Sợi không tan

Với AgNO3/NH3
+
+
O
+
O
O

Với CU(OH)2
+
+
+
+
O
O

Thuỷ phân
O
O
+
+
+
+

Este hoá
+
+
+
+
+
+


 
Gửi ý kiến