Tạp chí Hóa học và Ứng dụng.6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Cương
Ngày gửi: 17h:25' 05-04-2022
Dung lượng: 59.1 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Cương
Ngày gửi: 17h:25' 05-04-2022
Dung lượng: 59.1 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Dưới đây là bài viết đăng trên “Tạp chí Hóa học và Ứng dụng”, số 16/2017:
MỘT SỐ BÀI TẬP VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC HAY
Nguyễn Đình Cương
Trường THPT Ngô Quyền, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
(Số điện thoại: 0852373888; E-mail: cuonghoahoc@gmail.com)
Bài 1: Hoàn thành các phản ứng sau (nếu có) :
a. CaH2 + H2O →
b. FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 →
c. FeS2 + O2 FexOy +
d. Fe(OH)2 + H2SO4 + KMnO4 →
e. Ba(HCO3)2 + Na2SO3 →
f. SO2 + O2 + H2O →
g. N2O4 + O2 + H2O →
h. PbO2 + HCl →
i. H2S + K2S →
j. Cd + CuSO4 →
k. Zn + CdSO4 →
l. FexOy + HI → I2 +
m. K2Cr2O7 + H2SO4 + C →
n. Ca(AlO2)2 + Na2ZnO2 →
Giải : a. CaH2 + 2H2O → Ca(OH)2 + 2H2
b. 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
c. 2xFeS2 + (4x + y)O2 2FexOy + 4xSO2
d. 10Fe(OH)2 + 18H2SO4 + 2KMnO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 28H2O
e. Ba(HCO3)2 + Na2SO3 → BaSO3↓ + 2NaHCO3
f. 2SO2 + O2 + 2H2O → 2H2SO4
g. 2N2O4 + O2 + 2H2O → 4HNO3
h. PbO2 + 4HCl → PbCl2 + Cl2↑+ 2H2O
i. H2S + K2S → 2KHS
j. Cd + CuSO4 → CdSO4 + Cu
k. Zn + Cd2+ → Zn2+ + Cd
l. FexOy + 2yHI → (y - x)I2 + xFeI2 + yH2O
m. 2K2Cr2O7 + 8H2SO4 + 3C → 2K2SO4 + 2Cr2(SO4)3 + 3CO2 + 8H2O
n. Không phản ứng .
Bài 2: Hoàn thành các phản ứng sau (nếu có) :
a. Al + H2SO4 (đặc, nóng) → H2S↑ +
b. P4 + HNO3 (đặc) →
c. Al2O3 + Fe(HSO4)3 →
d. PCl5 + H2O (dư) →
e. CaOCl2 + CO2 + H2O →
f. BaBr2 + H2SO4 (đ)
g. O3 + Hg →
h. Na2S + CdSO4 →
i. NH3 + H2O2 + MnSO4 →
j. As2S5 + HNO3 → H3AsO4 + H2SO4 + NO
k. Al3+ + AlO2- →
l. Zn + PbSO4 →
Giải : a. 8Al + 15H2SO4 (đặc, nóng) → 4Al2(SO4)3 + 3H2S↑ + 12H2O
b. P4 + 20HNO3 (đặc) → 4H3PO4 + 20NO2 + 4H2O
c. Al2O3 + 6H+ → 2Al3+ + 3H2O
d. PCl5 + 4H2O (dư) → H3PO4 + 5HCl
e. CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCl(HCO3) + HClO
f. BaBr2 + 2H2SO4 (đ) BaSO4↓ + Br2 + SO2↑ + 2H2O
g. O3 + 3Hg → 3HgO
h. Na2S + CdSO4 → CdS↓ Na2SO4
i. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
j. 3As2S5 + 40HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 15H2SO4 + 40NO
k. Al3+ + 3AlO2- + 6H2O → 4Al(OH)3↓
l. Không phản ứng .
Bài 3. Viết các phương trình hóa học (nếu có) khi tiến hành nhiệt phân lần lượt các chất rắn sau : a. Quặng Trona [Na3(CO3)(HCO3).2H2O] ; b. (NH4)2SO4 ; c. NH4HS ; d. Ba(HCO3)2 ; e. CuSO4 ; f. FeSO4 ; g. Hg(NO3)2 ; h. Mg(OH)2 ; i. Canxi axetat ; j. Sắt (II) oxalat.
Giải : a. 2[Na3(CO3)(HCO3).2H2O] 3Na2CO3 + CO2↑ + 5H2O
b. (NH4)2SO4 NH3 + NH4HSO4
NH4HSO4 NH3 + H2SO4
H2SO4 SO3 + H2O
3SO3 + 2NH3 3SO2 + N2 + 3H2O
Tổng hợp lại các phản ứng, ta có :
3(NH4)2SO4 N2 + 4NH3 + 3SO2 + 6H2O
c. NH4HS NH3 + H2S
d. Ba(HCO3)2 BaCO3 + CO2↑ + H2O
Sau đó : BaCO3 BaO + CO2↑
e. 2CuSO4 2CuO + 2SO2↑ + O2↑
f. 2FeSO4 Fe2O3 + 2SO2↑ + 0,5O2↑
g. Hg(NO3)2 Hg + 2NO2 + O2
h. Mg(OH)2 MgO + H2O
i. (CH3COO)2Ca (CH3)2C = O + CaCO3
j. FeC2O4 FeO + CO2 + CO
Bài
MỘT SỐ BÀI TẬP VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC HAY
Nguyễn Đình Cương
Trường THPT Ngô Quyền, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
(Số điện thoại: 0852373888; E-mail: cuonghoahoc@gmail.com)
Bài 1: Hoàn thành các phản ứng sau (nếu có) :
a. CaH2 + H2O →
b. FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 →
c. FeS2 + O2 FexOy +
d. Fe(OH)2 + H2SO4 + KMnO4 →
e. Ba(HCO3)2 + Na2SO3 →
f. SO2 + O2 + H2O →
g. N2O4 + O2 + H2O →
h. PbO2 + HCl →
i. H2S + K2S →
j. Cd + CuSO4 →
k. Zn + CdSO4 →
l. FexOy + HI → I2 +
m. K2Cr2O7 + H2SO4 + C →
n. Ca(AlO2)2 + Na2ZnO2 →
Giải : a. CaH2 + 2H2O → Ca(OH)2 + 2H2
b. 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
c. 2xFeS2 + (4x + y)O2 2FexOy + 4xSO2
d. 10Fe(OH)2 + 18H2SO4 + 2KMnO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 28H2O
e. Ba(HCO3)2 + Na2SO3 → BaSO3↓ + 2NaHCO3
f. 2SO2 + O2 + 2H2O → 2H2SO4
g. 2N2O4 + O2 + 2H2O → 4HNO3
h. PbO2 + 4HCl → PbCl2 + Cl2↑+ 2H2O
i. H2S + K2S → 2KHS
j. Cd + CuSO4 → CdSO4 + Cu
k. Zn + Cd2+ → Zn2+ + Cd
l. FexOy + 2yHI → (y - x)I2 + xFeI2 + yH2O
m. 2K2Cr2O7 + 8H2SO4 + 3C → 2K2SO4 + 2Cr2(SO4)3 + 3CO2 + 8H2O
n. Không phản ứng .
Bài 2: Hoàn thành các phản ứng sau (nếu có) :
a. Al + H2SO4 (đặc, nóng) → H2S↑ +
b. P4 + HNO3 (đặc) →
c. Al2O3 + Fe(HSO4)3 →
d. PCl5 + H2O (dư) →
e. CaOCl2 + CO2 + H2O →
f. BaBr2 + H2SO4 (đ)
g. O3 + Hg →
h. Na2S + CdSO4 →
i. NH3 + H2O2 + MnSO4 →
j. As2S5 + HNO3 → H3AsO4 + H2SO4 + NO
k. Al3+ + AlO2- →
l. Zn + PbSO4 →
Giải : a. 8Al + 15H2SO4 (đặc, nóng) → 4Al2(SO4)3 + 3H2S↑ + 12H2O
b. P4 + 20HNO3 (đặc) → 4H3PO4 + 20NO2 + 4H2O
c. Al2O3 + 6H+ → 2Al3+ + 3H2O
d. PCl5 + 4H2O (dư) → H3PO4 + 5HCl
e. CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCl(HCO3) + HClO
f. BaBr2 + 2H2SO4 (đ) BaSO4↓ + Br2 + SO2↑ + 2H2O
g. O3 + 3Hg → 3HgO
h. Na2S + CdSO4 → CdS↓ Na2SO4
i. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
j. 3As2S5 + 40HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 15H2SO4 + 40NO
k. Al3+ + 3AlO2- + 6H2O → 4Al(OH)3↓
l. Không phản ứng .
Bài 3. Viết các phương trình hóa học (nếu có) khi tiến hành nhiệt phân lần lượt các chất rắn sau : a. Quặng Trona [Na3(CO3)(HCO3).2H2O] ; b. (NH4)2SO4 ; c. NH4HS ; d. Ba(HCO3)2 ; e. CuSO4 ; f. FeSO4 ; g. Hg(NO3)2 ; h. Mg(OH)2 ; i. Canxi axetat ; j. Sắt (II) oxalat.
Giải : a. 2[Na3(CO3)(HCO3).2H2O] 3Na2CO3 + CO2↑ + 5H2O
b. (NH4)2SO4 NH3 + NH4HSO4
NH4HSO4 NH3 + H2SO4
H2SO4 SO3 + H2O
3SO3 + 2NH3 3SO2 + N2 + 3H2O
Tổng hợp lại các phản ứng, ta có :
3(NH4)2SO4 N2 + 4NH3 + 3SO2 + 6H2O
c. NH4HS NH3 + H2S
d. Ba(HCO3)2 BaCO3 + CO2↑ + H2O
Sau đó : BaCO3 BaO + CO2↑
e. 2CuSO4 2CuO + 2SO2↑ + O2↑
f. 2FeSO4 Fe2O3 + 2SO2↑ + 0,5O2↑
g. Hg(NO3)2 Hg + 2NO2 + O2
h. Mg(OH)2 MgO + H2O
i. (CH3COO)2Ca (CH3)2C = O + CaCO3
j. FeC2O4 FeO + CO2 + CO
Bài
 








Các ý kiến mới nhất