Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Quỳnh
Ngày gửi: 20h:26' 28-04-2026
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC VÀ HĐGD TUẦN 2 - LỚP 1D
(Từ ngày 15/9/2025 đến ngày 19/9/2025)

Sáng
Sáng
Chiều
Sáng

Sáu
19/9

Sáng

Chiều

Tư
17/9

Nă
m
18/9

Tiết

Môn

Tên bài

Đồ dùng

Ghi
chú

1

HĐTN

Sinh hoạt dưới cờ: Xây dựng Đôi bạn cùng tiến

 

 

2
3+4
1
2
3
1+
2
3

Toán
T.Việt
TNXH
T.Việt*
T.Việt*

Các số 4, 5, 6
Bài 4: o, ô
Bài 1: Gia đình em (t3) - đ/c Loan soạn giảng
Luyện âm thanh huyền
Luyện đọc, viết các âm, tiếng bài 4

TV, MT, ĐD
TV, MT,…
 
TV, MT,…
TV, MT,…

 
 
 
 
 

 

 

 

 

 

 

T.Anh
GV bộ môn soạn giảng

1 +2

GDTC
Mĩ
thuật
T. Việt

Bài 5: cỏ, cọ

TV, MT, CM

 

3

Toán*

Ôn tập: 1, 2, 3

TV, MT,…

 

1
2
3+
4

T.Việt
Toán

Tập viết
Các số 7, 8, 9

TV, MT, ĐD
TV, MT, ĐD

T.Việt

Bài 6: ơ, d

TV, MT, ĐD

 
 
QPA
N

1

HĐTN

2

GDTC

3

TNXH

1+2
3

T.Việt
Toán

4

2
3

T.Việt
Âm
nhạc
T.Việt*
Toán*

Luyện đọc, viết các âm, tiếng bài 5
Luyện tập: Các số 4, 5, 6, 7, 8, 9

1

T.Việt

Bài 8: Kể chuyện Chồn con đi học

TV, MT,…

 

2

T.Việt
Đạo
đức

Bài 9: Ôn tập
Bài 1: Em với nội quy trường, lớp (tiết 2)
- đ/c H.Huyền soạn giảng
Sinh hoạt lớp: Hát về tình bạn
ATGT: Đường em tới trường

TV, MT,…

 

 

 

4
Chiều

Ba
16/9

Chiều

Hai
15/9

Buổ
i

Sáng

Thứ

1

3
4

HĐTT

Bài 2: Làm quen với bạn mới - đ/c Tuỵ soạn
giảng
GV bộ môn soạn giảng
Bài 2: Ngôi nhà của em (t1) - đ/c Loan soạn
giảng
Bài 7: đ, e

 

 

 

 

 

 

Số 0

TV, MT,...
TV, MT, ĐD

 
 

Tập viết

TV, MT, ĐD

 

GV bộ môn soạn giảng

 

 

TV, MT,…
 
TV, MT, PBT  

TV, MT

 

Giáo viên: Lê Thị Thúy Quỳnh
TUẦN 2
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2025
Sáng
Tiết 1

Hoạt động trải nghiệm
Sinh hoạt dưới cờ: Xây dựng đôi bạn cùng tiến
I.Yêu cầu cần đạt: Sau bài học này, giúp HS:
- Nắm được những nội quy của trường lớp, những nội dung thầy cô triển khai trong tiết
HĐTN.
- Nghe, hiểu, ghi nhớ và thực hiện thông tin trong tiết chào cờ.
- HS có ý thức đoàn kết, giúp đỡ bạn bè trong học tập và rèn luyện.
II. Các hoạt động dạy học:
HĐ tổ chức, hướng dẫn của GV
Hoạt động học tập của HS
1. Phần 1: Nghi lễ
- Chào cờ
- HS thực hiện nghi lễ chào cờ.
- Nhận xét công tác trong tuần: Đánh giá kết qua - HS nghe Tổng phụ trách đội,
thực hiện được so với Kế hoạch đề ra, các ưu, Thầy Hiệu trưởng nhận xét, nhắc
nhược điểm, phân tích nguyên nhân. tuyên dương, nhở.
khen thưởng.
2. Phần 2: Phát động phong trào “Đôi bạn cùng
tiến.

- GV treo tranh (ảnh trong SGK). Đặt câu hỏi:
+ Các em thấy các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao thầy nói chúng ta hãy noi gương các bạn
ấy?
- GV tóm ý: Đôi bạn cùng tiến là cùng nhau học
tập, giúp đỡ, chia sẻ để cùng tiến bộ, học tập vui
hơn.
- Nhắc nhở HS tham gia giúp đỡ các bạn trong lớp
về việc học tập và rèn luyện.

- HS quan sát tranh, trả lời câu
hỏi.

- HS chú ý nghe.
- HS chú ý nghe.
- HS chia sẻ.

- Hãy chia sẻ những việc các em sẽ làm để xây
- HS nghe, thực hiện.
dựng “Đôi bạn cùng tiến”.
- GV nhận xét. Khuyến khích các lớp đăng kí
thành lập những đôi bạn cùng tiến để cùng giúp đỡ
nhau học tập tốt.
-------------------------------------------------Tiết 2
Toán
Các số 4, 5, 6
I.Yêu cầu cần đạt: Sau bài học này, giúp HS:
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 6. Thông qua đó, HS nhận biết được
số lượng , hình thành biểu tượng về các số 4, 5, 6.
- Đọc, viết được các số 4, 5, 6.
- Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra.
- Học sinh phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luận
toán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng….
- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để
biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Ti vi, máy tính, Học10.com, bộ đồ dùng.
III. Các hoạt động dạy học:
HĐ tổ chức, hướng dẫn của GV
Hoạt động học tập của HS
A.Hoạt động khởi động
- GV cho HS quan sát tranh khởi động trang 10 - HS làm việc nhóm đôi: cùng
SGK và làm việc nhóm đôi về số lượng các sự vật quan sát và chia sẻ trong nhóm :
trong tranh.GV theo dõi, giúp đỡ HS.
+ 4 bông hoa
+ 5 con vịt
+ 6 quả táo
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước lớp
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ.
- GV nhận xét chung, giới thiệu bài.
- Chú ý nghe.
B. Hoạt động khám phá
1. Hình thành các số 4, 5, 6.
* Quan sát
- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số chấm tròn - HS đếm số con mèo và số chấm
ở dòng thứ nhất của khung kiến thức.
tròn
- Có mấy bông hoa? Mấy chấm tròn?
- Có 4 con mèo, 4 chấm tròn.
- Vậy ta có số mấy?
- Ta có số 4.
- GV giới thiệu số 4.
- HS quan sát, một vài HS nhắc
lại.

- Có mấy con vịt? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 5.
- Có mấy quả táo? Mấy chấm tròn?
- Vậy ta có số mấy?
- GV giới thiệu số 3.
* Nhận biết số 4, 5, 6.
- GV yêu cầu HS lấy ra 4 que tính rồi đếm số que
tính lấy ra.
- GV yêu cầu HS lấy ra 5 que tính rồi đếm số que
tính lấy ra.
- GV yêu cầu HS lấy ra 6 que tính rồi đếm số que
tính lấy ra.
- GV vỗ tay 6 cái yêu cầu HS lấy thẻ có ghi số
tương ứng với tiếng vỗ tay.
- GV vỗ tay 4 cái yêu cầu HS lấy thẻ có ghi số
tương ứng với tiếng vỗ tay
- GV vỗ tay 5 cái yêu cầu HS lấy thẻ có ghi số tương
ứng với tiếng vỗ tay.
2. Viết các số 4, 5, 6.
* Viết số 4
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh viết :

- Có 5 con chim, 5 chấm tròn
- Ta có số 5.
- HS quan sát, một vài HS nhắc
lại.
- Có 5 quả táo, 5 chấm tròn.
- Ta có số 5.
- HS quan sát, một vài HS nhắc
lại.
- HS làm việc cá nhân lấy 4 que
tính rồi đếm: 1, 2, 3, 4.
- HS làm việc cá nhân lấy 5 que
tính rồi đếm: 1, 2, 3, 4, 5.
- HS làm việc cá nhân lấy 6 que
tính rồi đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6
- HS làm việc cá nhân: nghe
tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 6.
- HS làm việc cá nhân: nghe
tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 4.
- HS làm việc cá nhân: nghe
tiếng vỗ tay lấy thẻ có ghi số 5.

- HS theo dõi và quan sát.

+ Số 4 cao: 4 li ( 5 đường kẻ ngang). Gồm 3 nét: - Viết theo hướng dẫn
Nét 1: thẳng xiên, nét 2: thẳng ngang và nét 3:
thẳng đứng.
- GV cho HS viết bảng con.
- HS tập viết số 4
* Viết số 5
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :
- HS theo dõi và quan sát

+ Số 4 cao: 4 li (5 đường kẻ ngang). Gồm 3 nét. - Viết theo hướng dẫn
Nét 1: thẳng ngang, nét 2: thẳng đứng và nét 3:

cong phải.
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 6
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :

- HS tập viết số 5
- HS theo dõi và quan sát

+ Số 6 cao 4 li. Gồm 1 nét. Nét viết chữ số 6 là kết - Viết theo hướng dẫn
hợp của 2 nét cơ bản: cong trên và cong kín.
- HS tập viết số 6
- GV cho HS viết bảng con
- HS viết bảng con.
- GV cho HS viết các số 4, 5, 6
- HS lắng nghe.
* GV đưa ra một số trường hợp viết sai, viết ngược
để nhắc nhở học sinh tránh những lỗi sai đó.
C. Hoạt động luyện tập
Bài 1. Số ?
- 2-3 HS nhắc lại yêu cầu bài
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS đếm số lượng mỗi loại quả
- GV cho HS làm việc cá nhân
có trong bài rồi đọc số tương
- GV cho HS làm việc nhóm đôi trao đổi với bạn ứng.
- HS thay nhau chỉ vào từng hình
về số lượng.
nói:
+ 5 quả cà. Đặt thẻ số 5
+ 4 quả dưa. Đặt thẻ số 4
- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
+ 6 củ cà rốt. Đặt thẻ số 6
Bài 2. Lấy hình phù hợp (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS làm mẫu
- HS làm mẫu theo GV.
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy ô vuông?
+ Có 3 ô vuông
+ 3 ô vuông ghi số mấy?
+ Ghi số 3
- GV cho HS làm phần còn lại qua các thao tác:
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số lượng ô - HS làm các phần còn lại theo
hướng dẫn của GV lấy.
vuông cần lấy cho đúng với yêu cầu của bài.
+ Lấy số ô vuông cho đủ số lượng, đếm kiểm tra
lại
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn nghe kết
quả.
Bài 3. Số?
- 2- 3 HS nhắc lại yêu cầu
- GV nêu yêu cầu bài tập.
- HS đếm các khối lập phương
- GV cho HS làm bài cá nhân
rồi đọc số tương ứng.

- GV tổ chức cho HS thi đếm 1- 6 và 6- 1.

- HS thi đếm từ 1 đến 6 và đếm
từ 6 đến 1.
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
- Chú ý nghe.
D. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
Bài 4. Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập.
- GV cho HS làm việc nhóm đôi.

- 2- 3 HS nhắc lại yêu cầu
- HS quan sát tranh suy nghĩ, nói
cho bạn nghe số lượng của
quyển sách, cái kéo, bút chì, tẩy
có trong hình.
- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
+ Có 4 cái nồi
+ Có 5 cái ly
+ Có 6 quả thanh long
+ Có 4 cái đĩa
- GV cùng HS nhận xét.
- HS nhận xét.
- Bài học hôm nay chúng ta biết thêm được điều - HS trả lời
gì?
-------------------------------------------------Tiết 3 + 4
Tiếng Việt
Bài 4: o, ô
I.Yêu cầu cần đạt: Sau bài học này, giúp HS:
- Nhận biết các âm và chữ cái o, ô ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có o, ô với các mô
hình “âm đầu + âm chính”: co, cô.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm o, âm ô
- Biết viết trên bảng con các chữ o và ô và tiếng co, cô.
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. Đồ dùng dạy học:
- Ti vi, máy tính, Hoc10.com
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
HĐ tổ chức, hướng dẫn của GV
Hoạt động học tập của HS
A.Hoạt động khởi động
- GV tổ chức cho HS vừa hát và vận động theo lời - HS hát và vận động theo lời
bài “Giơ hai cánh tay với lấy ông mặt trời”.
bài hát: “Giơ hai cánh tay với
lấy ông mặt trời”.

- GV mời HS đọc, viết a, c
- HS đọc, viết
- GV nhận xét, giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ - Lắng nghe
học: âm o và chữ o; âm ô và chữ ô.
- GV ghi chữ o, nói: o
- 4- 5 em, cả lớp: o
- GV ghi chữ ô, nói: ô
- Cá nhân, cả lớp: ô
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS. GV nhận - Chú ý nghe.
xét, tuyên dương HS.
B. Hoạt động khám phá
Hoạt động 1:
a. Dạy âm o, chữ o.
- GV cho HS quan sát hình ảnh trong SGK HS kéo - HS quan sát. Trả lời: Đây là trò
co, hỏi: Đây là trò chơi gì?
chơi kéo co
- GV chỉ tiếng co
- HS nhận biết c, o = co
- GV nhận xét
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: co
- GV chỉ tiếng ca và mô hình tiếng co
- HS quan sát
co
c
o
- HS trả lời nối tiếp: Tiếng co
- GV hỏi: Tiếng co gồm những âm nào?
gồm có âm c và âm o. Âm c
đứng trước và âm o đứng sau.
* Đánh vần.
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa thể hiện - Quan sát và cùng làm với GV
động tác tay:
+ Chập hai tay vào nhau để trước mặt, phát âm : +HS làm và phát âm cùng GV
+HS làm và phát âm cùng GV
co
+ Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên trái, vừa
+ HS làm và phát âm cùng GV
phát âm: cờ
+ Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên phải, vừa
+ HS làm và phát âm cùng GV
phát âm: o
- HS làm và phát âm cùng GV
+ Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát âm: co.
- GV cùng 1 tổ HS đánh vần lại với tốc độ nhanh theo từng tổ.
- Cá nhân, tổ nối tiếp nhau đánh
dần: cờ-o-co.
vần: cờ- o-co, co
- Cả lớp đánh vần: cờ- o-co, co
- HS quan sát
b. Dạy âm ô, chữ ô.
- GV yêu cầu HS tiếp tục quan sát tranh cô giáo
+ Đây là cô giáo
trong SGK, hỏi:

+Đây là hình ai?
+ HS trả lời tự do.
+ Cô giáo đang làm gì?
- HS nghe.
- GV giới thiệu với HS một lần nữa về nghề của
mình.
- HS nhận biết c, ô = cô
- GV chỉ tiếng cô
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: cô
- HS quan sát
- GV nhận xét
- GV chỉ tiếng ca và mô hình tiếng cô
cô
- HS trả lời nối tiếp: Tiếng cô
c
ô
gồm có âm c và âm ô. Âm c
- GV hỏi: Tiếng cô gồm những âm nào?
đứng trước và âm ô đứng sau.
* Đánh vần.
- GV hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa thể hiện động
tác tay:
+ Chập hai tay vào nhau để trước mặt, phát âm :
cô
+ Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên trái, vừa
phát âm: cờ
+ Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên phải, vừa
phát âm: ô
+ Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát âm: cô.
- GV cùng 1 tổ HS đánh vần lại với tốc độ nhanh
dần: cờ-ô-cô.

- Quan sát và cùng làm với GV
+ HS làm và phát âm cùng GV
+ HS làm và phát âm cùng GV
+ HS làm và phát âm cùng GV
+HS làm và phát âm cùng GV
- HS làm và phát âm cùng GV
theo từng tổ.
- Cá nhân, tổ nối tiếp nhau đánh
vần: cờ- ô-cô
- Cả lớp đánh vần: cờ- ô-cô, cô
- Chữ o và chữ ô
- Tiếng co, cô
- HS đánh vần, đọc trơn : cờ-oco, co; cờ- ô-cô, cô

b. Củng cố:
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì?
- GV chỉ mô hình trên bảngHS đọcco, cô
C. Hoạt động thực hành, luyện tập
BT2: (MRVT) vừa nói tiếng có âm o vừa vỗ tay.
a. Xác định yêu cầu
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Các em nhìn vào - HS lắng nghe yêu cầu và mở
SGK trang 12 (GV giơ sách mở trang 6 cho HS sách đến trang 6.
quan sát) rồi nói và vỗ tay tiếng có âm o. Nói

không vỗ tay tiếng không có âm o.
b. Nói tên sự vật
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời HS nói tên
từng con vật.
- GV chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nói tên tên từng
sự vật.
- Cho HS làm bài trong vở Bài tập.

- HS lần lượt nói tên từng con
cò, thỏ, dê, nho, mỏ, gà, cò.
- HS nói đồng thanh.
- HS làm cá nhân nối o với từng
hình chứa tiếng có âm o trong vở
bài tập.

c. Tìm tiếng có âm o.
- GV làm mẫu:
+ GV chỉ hình cò gọi học sinh nói tên con vật.

- HS nói to và vỗ tay: cò (vì tiếng
cò có âm o)
+ GV chỉ hình dê gọi học sinh nói tên con vật.
- HS nói mà không vỗ tay (vì
* Trường hợp học sinh không phát hiện ra tiếng có tiếng dê không có âm o)
âm o thì GV phát âm thật chậm, kéo dài để giúp
HS phát hiện ra.
d. Báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình mời học sinh báo cáo kết quả + HS1 chỉ hình 1- HS2 nói + vỗ tay:
theo nhóm đôi.
cò
+ HS1 chỉ hình 2- HS2 nói + vỗ tay:
thỏ
+ HS1 chỉ hình 3- HS2 nói không vỗ
tay: dê
+ HS1 chỉ hình 4- HS2 nói + vỗ tay:
nho
+ HS1 chỉ hình 5- HS2 nói + vỗ tay:
mỏ
+ HS1 chỉ hình 6- HS2 nói không vỗ
tay: gà
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất kì, mời - HS báo cáo cá nhân
học sinh báo cáo kết quả
- GV chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói.
- HS cả lớp đồng thanh nói to
tiếng có âm o, nói thầm tiếng
không có âm o.
- GV đố học sinh tìm 3 tiếng có âm o (Hỗ trợ HS - HS nói (bọ, xò, bò,...)
bằng hình ảnh)
- HS theo dõi

Bài tập 3: (MRVT) Tìm tiếng có âm ô.
a. Xác định yêu cầu của bài tập
- GV nêu yêu cầu bài tập : Vừa nói to tiếng có âm
ô vừa vỗ tay. Nói không vỗ tay tiếng không có âm
ô.
b. Nói tên sự vật
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời 1 HS nói tên
từng con vật, đồ vật.
- GV chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nhắc tên tên
từng sự vật.
- Cho HS làm bài trong vở Bài tập
c. Báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình mời học sinh báo cáo kết quả
theo nhóm đôi.

- HS lần lượt nói tên từng con
vật: hổ, ổ, rổ, dế, hồ, xô.
- HS nói đồng thanh (nói + vỗ
tay, nói không vỗ tay)
- HS làm cá nhân nối ô với từng
hình chứa tiếng có âm ô trong vở
bài tập.
+ HS1 chỉ hình 1- HS2 nói to: hổ
vỗ tay 1 cái
+ HS1 chỉ hình 2- HS2 nói ổ vỗ tay 1
cái.
+ HS1 chỉ hình 3- HS2 nói to: rổ
vỗ tay 1 cái.
+ HS1 chỉ hình 4- HS2 nói: dế
mà không vỗ tay.
+ HS1 chỉ hình 5- HS2 nói to: hồ
vỗ tay 1 cái.
+ HS1 chỉ hình 6- HS2 nói to: xô
vỗ tay 1 cái
- HS báo cáo cá nhân

- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất kì, mời
học sinh báo cáo kết quả
- HS cả lớp đồng thanh nói to
- GV chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói.
tiếng có âm ô, nói thầm tiếng
không có âm ô.
- HS nói (ô, bố, cỗ...)
- GV đố học sinh tìm 3 tiếng có âm ô (Hỗ trợ HS
bằng hình ảnh)
Bài 5: Tìm chữ o, chữ ô
a) Giới thiệu chữ o, chữ ô
- Lắng nghe và quan sát
- GV giới thiệu chữ a, chữ c in thường: Các em
vừa học âm o và âm ô. Âm o được ghi bằng chữ ô.
Âm o được ghi bằng chữ o - mẫu chữ ở dưới chân
trang 12.
- Lắng nghe và quan sát
- GV giới thiệu chữ O, chữ Ô in hoa dưới chân

trang 13.
b. Tìm chữ o, chữ ô trong bộ chữ
- HS lắng nghe
- GV gắn lên bảng hình minh họa BT 5 và giới
thiệu tình huống: Bi và Hà cùng đi tìm chữ o và
chữ ô giữa các thẻ chữ. Hà và Bi chưa tìm thấy
chữ nào. Các em cùng với 2 bạn đi tìm chữ o và
chữ ô nhé.
- HS làm cá nhân tìm chữ o rồi
* GV cho HS tìm chữ o trong bộ chữ
cài vào bảng cài.
- HS giơ bảng
- GV kiểm tra kết quả, khen HS đúng
- HS đọc tên chữ
- Cho học sinh nhắc lại tên chữ
- HS làm cá nhân tìm chữ ô rồi
* GV cho HS tìm chữ ô trong bộ chữ
cài vào bảng cài.
- HS giơ bảng
- GV kiểm tra kết quả, khen HS đúng
- HS đọc tên chữ
- Cho học sinh nhắc lại tên chữ
* Làm bài cá nhân
* Cho HS làm việc cá nhân khoanh vào chữ o
trong bài tập 5 VBT
Tiết 2
HĐ tổ chức, hướng dẫn của GV
Hoạt động học tập của HS
A.Hoạt động khởi động
- GV tổ chức cho HS vừa hát và vận động theo
- HS hát và vận động theo lời
nhạc.
bài nhạc.
- GV cho HS đọc lại 2 trang vừa học.
- HS đọc bài. (đánh vần, đọc
trơn, nói lại tên các con vật)
- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS. Giới thiệu - Chú ý nghe.
bài.
B. Hoạt động luyện tập, thực hành
Bài 6: Tập viết (Bảng con)
a. Chuẩn bị.
- Yêu cầu HS lấy bảng con. GV hướng dẫn HS - HS lấy bảng, đặt bảng, lấy phấn
cách lấy bảng, cách đặt bảng con lên bàn, cách theo yc của GV
cầm phấn khoảng cách mắt đến bảng (25-30cm),
cách giơ bảng, lau bảng nhẹ nhàng bằng khăn ẩm
để tránh bụi.
b. Làm mẫu.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường o, ô cỡ vừa.
- HS theo dõi

- HS đọc
- HS theo dõi.

- GV chỉ bảng chữ o, ô.
- GV vừa viết mẫu từng chữ và tiếng trên khung ô
li phóng to trên bảng vừa hướng dẫn quy trình
viết:
+ Chữ o: Cao 2 li, rộng 1,5 li chỉ gồm 1 nét cong
kín. Đặt bút ở phía dưới ĐK 3, viết nét cong kín
(từ phải sang trái), dừng bút ở điểm xuất phát.
+ Chữ ô: viết nét 1 như chữ o, nét 2, 3 là hai nét
thẳng xiên ngắn (trái – phải) chụm đầu vào nhau
tạo thành dấu mũ (^).
+ Tiếng co: viết chữ c trước chữ o sau, chú ý nối
giữa chữ c với chữ o.
+ Tiếng cô: viết tiếng co, thêm dấu mũ trên chữ o
để thành tiếng cô.
- HS viết chữ o, ô và tiếng co, cô
c. Thực hành viết
lên khoảng không trước mặt
- Cho HS viết trên khoảng không.
bằng ngón tay trỏ.
- HS viết bài cá nhân trên bảng
con chữ o, ô, co, cô từ 2-3 lần.
- Cho HS viết bảng con.
d. Báo cáo kết quả
- GV yêu cầu HS giơ bảng con.
- GV nhận xét.
- Cho HS viết chữ co, cô

- GV nhận xét.

- HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
- 3-4 HS giới thiệu bài trước lớp
- HS khác nhận xét
- HS xóa bảng viết tiếng co, cô
2-3 lần
- HS giơ bảng theo hiệu lệnh.
- HS khác nhận xét

C. Hoạt động vận dụng
- Vừa rồi các em học mấy âm? Là những âm nào? - HS trả lời.
- Các em vừa học tiếng mới là tiếng gì?
- HS trả lời.
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu - Lắng nghe
dương HS.
- Về nhà làm lại BT5 cùng người thân, xem trước - Lắng nghe, thực hiện.
bài tiếp theo.
--------------------------------------------------

Chiều
Tiết 1

Tiết 1

Tự nhiên và Xã hội
Đ/c Loan soạn, giảng
-------------------------------------------------Tiếng Việt *
Luyện âm thanh huyền, thanh sắc

I.Yêu cầu cần đạt: Sau bài học này, giúp HS:
- Ghi nhớ chính xác các âm và dấu thanh đã học trong tuần: a, c, 2 thanh huyền, thanh
sắc. Đọc đúng các âm và các tiếng có thanh ngang thanh huyền và thanh sắc: ca, cà, cá.
- Phân biệt được các tiếng có thanh ngang, thanh huyền, thanh sắc.
- Phát triển sự tìm tòi và tư duy của HS.
- Giáo dục ý thức tập trung trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học:
- Ti vi, máy tính, VBT, bộ đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học:
HĐ tổ chức, hướng dẫn của GV
Hoạt động học tập của HS
A.Hoạt động khởi động
- GV cho HS vận động theo nhạc
- HS vận động theo nhạc
- GV dẫn dắt vào bài.
- HS lắng nghe.
B. Hoạt động thực hành, luyện tập
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức cũ:
- Nêu các âm đã học.
- HS nêu cá nhân: a, c
- Lấy trong bộ đồ dùng các âm a, c
- HS thực hành.
- Nêu các thanh đã học.
- HS nêu cá nhân: thanh huyền,
thanh sắc.
- Lấy dấu huyền.
- HS sử dụng BĐD thực hiện cá
- Lấy dấu sắc.
nhân.
* Giúp đỡ những HS còn lẫn 2 dấu.
- GV ghi bảng: a, c, dấu huyền, dấu sắc.
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Luyện tập về ngữ âm
- Hãy ghép các âm a, c, và dấu thanh sắc, huyền để - HS thực hiện cá nhân, sử dụng
được tiếng mới. Yêu cầu HS thực hiện 3 lần, mỗi BĐD
lần là một tiếng khác nhau.
- Đọc các tiếng mình vừa ghép
được.
- GV ghi bảng: ca, cà, cá
- HS luyện đọc cá nhân, đồng

thanh.
- Nhận xét điểm giống và khác nhau của 3 tiếng - HS nêu cá nhân.
trên.
- Nêu các tiếng có chứa a, c, dấu huyền, dấu sắc.
- HS thực hiện cá nhân.
GV nhận xét, tuyên dương HS.
* Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu luyện viết. Nghe đọc thực hiện - HS nghe đọc thực hiện viết vào
viết mỗi chữ ghi âm, ghi tiếng một dòng vào vở li. vở.
a, c, ca, cá, cà.
GV quan sát, giúp đỡ HS viết đúng mẫu, đúng
chính tả.
- Cần rèn đọc nhiều để ghi nhớ các bài đã học.
C. Hoạt động vận dụng
- Hôm nay các em được ôn tập các dấu thanh nào? - HS chia sẻ.
- Lấy ví dụ tiếng có thanh huyền? Tiếng có thanh - HS lấy ví dụ.
sắc?
- Nhận xét giờ học.
- Chú ý nghe.
-------------------------------------------------Tiết 2
Tiếng Việt *
Luyện đọc, viết các âm, tiếng bài 4
I.Yêu cầu cần đạt: Sau bài học này, giúp HS:
- HS đọc và viết đúng đẹp các âm tiếng trong bài 4.
- Nắm tương đối chính xác về độ rộng, độ cao của từng con chữ.
- Rèn cho học sinh có tính cẩn thận trong viết chữ và giáo dục ý thức giữ vở sạch chữ
đẹp.
II. Đồ dùng dạy học:
- Ti vi, máy tính, VBT
III. Các hoạt động dạy học:
HĐ tổ chức, hướng dẫn của GV
Hoạt động học tập của HS
A.Hoạt động khởi động
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Học sinh trưng bày dụng cụ
dùng cho môn học
- Yêu cầu học sinh viết các nét cơ bản theo dãy
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét
- Học sinh nhắc lại tên bài.
B. Hoạt động thực hành, luyện tập
Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV cho HS đọc lại các âm, tiếng o, ô, co, cô
- Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc
- GVnhận xét sửa sai cho HS, tuyên dương những
HS đọc tốt.
Hoạt động 2: Luyện viết
* Hướng dẫn lại cho HS cách viết chữ o, ô, c
- GV đưa mẫu chữ.
- GV cho học sinh nhận diện và nêu tên con chữ
- GV vừa viết mẫu và nêu quy trình viết
- Chữ o, ô, c có độ cao và độ rộng mấy ô ly?
- GV cho HS viết trên không và viết trên bảng con.
- Chỉnh sửa và nhận xét chữ viết của học sinh.
* GV hướng dẫn tương tự với các con chữ còn lại.
* Hướng dẫn viết các tiếng co, cô
- Cho HS đánh vần co, cô
- GV cho HS nhắc lại kỹ thuật viết từng con chữ
và hướng dẫn kỹ thuật nối nét, đánh dấu thanh.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.
- GV phân tích kỹ thuật nối nét.
- GV cho HS viết trên không trung và viết trong
bảng con
- GV chỉnh sửa và nhận xét chữ viết của học sinh.
* Luyện viết trên bảng con.
- GV đọc và yêu cầu học sinh viết vào bảng con.
- GV giúp đỡ uốn nắn và chỉnh sửa chữ viết cho
học sinh.
* Luyện tập mở rộng: Cho HS đánh vần và viết
bảng thêm các tiếng; cơ, ca, cu, cư (nếu còn thời
gian)

- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nhận xét

- HS đọc tên các con chữ
- HS quan sát, nêu quy trình
- HS quan sát
- HS nêu
- HS viết trên không và viết trên
bảng con.
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.

- HS đánh vần
- HS nêu
- HS quan sát.
- HS viết trên không trung và
viết trong bảng con
- HS ghi nhớ, rút kinh nghiệm.

- HS thực hành viết trên bảng
con

- HS thực hiện theo hướng dẫn
của GV.
C. Hoạt động vận dụng
- Cho HS đọc lại các âm, tiếng o, ô, co, cô.
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- Nhận xét tiết học. Hướng dẫn học sinh chuẩn bị của GV.
bài mới ở nhà.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2025
Sáng

Tiết 1 + 2

Tiết 3

Tiết 4

Chiều
Tiết 1+ 2

Tiếng Anh
Đ/c Vân soạn giảng
-------------------------------------------------Giáo dục thể chất
Đ/c Tuỵ soạn, giảng
-------------------------------------------------Mĩ thuật
Đ/c Huế soạn, giảng
--------------------------------------------------

Tiếng Việt
Bài 5: cỏ, cọ
I.Yêu cầu cần đạt: Sau bài học này, giúp HS:
- Nhận biết thanh hỏi và dấu hỏi, thanh nặng và dấu nặng.
- Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cỏ, cọ.
- Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được GV hướng dẫn phát âm), tự tìm được tiếng
có thanh hỏi, thanh nặng.
- Viết đúng các tiếng cỏ, cọ (trên bảng con)
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, cây cối.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tivi, máy tính, bảng con, phấn, VBT,...
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
HĐ tổ chức, hướng dẫn của GV
Hoạt động học tập của HS
A.Hoạt động khởi động
- Tổ chức cho HS vận động theo nhạc
- HS vận động theo nhạc.
- Cho HS ôn lại bài cũ: GV viết lên bảng các - 2 - 3 HS đọc; cả lớp đọc đồng
chữ o, ô và tiếng co, cô
thanh
- GV cho HS nhận xét. GV viết lên bảng lớp
tên bài và giới thiệu: Hôm nay
 
Gửi ý kiến