Tìm kiếm Giáo án
tuan 4 lop 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Bích Liên
Ngày gửi: 23h:54' 24-01-2016
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Bích Liên
Ngày gửi: 23h:54' 24-01-2016
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 22 tháng 9 năm 2014
Tiết 4: Thể dục
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
GV chuyên trách soạn giảng
…………………………………………………………………………………………
(((
Tiết 29-30: Học vần
Bài 13: n-m
I. Mục tiêu:
-Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: n, m, nơ, me.
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
II. Đồ dùng dạy- học:
G/V:-Một cái nơ thật đẹp, vài quả me.
-Bộ ghép chữ tiếng Việt.
-Tranh minh hoạ từ khoá.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “bố mẹ, ba má”.
H/S: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Tiết 1
Hoạt động giáo viên
1. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh nhác lại âm đã học bài trước.
- Từ ứng dụng: bi ve ba lô
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* Giáo viên nhận xét chung
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Giới thiệu âm mới, ghi bảng, phát âm:
n-m
b) Giảng bài:
n
* Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết lại bằng chữ viết thường
- Yêu cầu học sinh phân tích chữ
- Yêu cầu học sinh so sánh: n-h
- Gắn bảng cài chữ vừa học
* Đánh vần:
- Phát âm, âm n
- Yêu cầu học sinh ghép tiếng mới trên bảng cài: nơ
- Phát âm, đánh vần tiếng mới: nờ- ơ- nơ
- Giới thiệu tranh, rút ra từ mới: nơ
- Chỉ bảng phần vừa học
m
(Quy trình dạy tương tự âm n)
m
me
me
* Hướng dẫn viết bảng con:
- Hướng dẫn quy trình viết, viết mẫu
n nơ m me
- Nhận xét, uốn nắn cho học sinh
* Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- Viết bảng: no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
- Giáo viên đọc mẫu, giảng nghĩa từ khó
Hoạt động học sinh
- Cá nhân phát biểu
- Lớp viết bảng con, 4 em viết bảng lớp. Sau đó đọc.
- 1-2 em đọc và tìm âm theo yêu cầu giáo viên.
Học sinh đồng thanh
- Chữ n gồm nét móc trên và nét móc hai đầu
- Giống: nét móc hai đầu
Khác: nét móc trên- khuyết trên
- Gắn bảng- đọc trơn
- Phát âm: cá nhân, dãy bàn
- Học sinh ghép, đọc trơn.
- Đọc: cá nhân, cả lớp
- Đọc từ mới: cá nhân
- Đọc: cá nhân, cả lớp
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh tìm chữ mới trong từ
- Học sinh đọc: cá nhân
Tiết 2
c) Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Luyện đọc phần tiết 1
- Câu ứng dụng:
+ Cho học sinh quan sát tranh -> câu ứng dụng:
bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
+ Giáo viên đọc mẫu
* Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết trong vở tập viết
- Thu vở chấm, nhận xét
* Luyện nói:
- Giáo viên viết tên bài: bố mẹ, ba má
- Giáo viên gợi ý học sinh nói:
+ Em gọi người sinh ra mình bằng gì?
+Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Bố mẹ em làm nghề gì?
+ Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để chăm sóc và giúp đỡ em trong học tập?
+ Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?
+ Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
+ Em có biết bài hát nào nói về bố mẹ không?
3. Củng cố:
- Giáo viên chỉ bảng
4. Nhận xét- Dăn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: d-đ
-Học sinh đọc: nhóm , cá nhân, lớp
Tiết 4: Thể dục
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
GV chuyên trách soạn giảng
…………………………………………………………………………………………
(((
Tiết 29-30: Học vần
Bài 13: n-m
I. Mục tiêu:
-Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: n, m, nơ, me.
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
II. Đồ dùng dạy- học:
G/V:-Một cái nơ thật đẹp, vài quả me.
-Bộ ghép chữ tiếng Việt.
-Tranh minh hoạ từ khoá.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “bố mẹ, ba má”.
H/S: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Tiết 1
Hoạt động giáo viên
1. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh nhác lại âm đã học bài trước.
- Từ ứng dụng: bi ve ba lô
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
* Giáo viên nhận xét chung
2. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Giới thiệu âm mới, ghi bảng, phát âm:
n-m
b) Giảng bài:
n
* Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết lại bằng chữ viết thường
- Yêu cầu học sinh phân tích chữ
- Yêu cầu học sinh so sánh: n-h
- Gắn bảng cài chữ vừa học
* Đánh vần:
- Phát âm, âm n
- Yêu cầu học sinh ghép tiếng mới trên bảng cài: nơ
- Phát âm, đánh vần tiếng mới: nờ- ơ- nơ
- Giới thiệu tranh, rút ra từ mới: nơ
- Chỉ bảng phần vừa học
m
(Quy trình dạy tương tự âm n)
m
me
me
* Hướng dẫn viết bảng con:
- Hướng dẫn quy trình viết, viết mẫu
n nơ m me
- Nhận xét, uốn nắn cho học sinh
* Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- Viết bảng: no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
- Giáo viên đọc mẫu, giảng nghĩa từ khó
Hoạt động học sinh
- Cá nhân phát biểu
- Lớp viết bảng con, 4 em viết bảng lớp. Sau đó đọc.
- 1-2 em đọc và tìm âm theo yêu cầu giáo viên.
Học sinh đồng thanh
- Chữ n gồm nét móc trên và nét móc hai đầu
- Giống: nét móc hai đầu
Khác: nét móc trên- khuyết trên
- Gắn bảng- đọc trơn
- Phát âm: cá nhân, dãy bàn
- Học sinh ghép, đọc trơn.
- Đọc: cá nhân, cả lớp
- Đọc từ mới: cá nhân
- Đọc: cá nhân, cả lớp
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh tìm chữ mới trong từ
- Học sinh đọc: cá nhân
Tiết 2
c) Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Luyện đọc phần tiết 1
- Câu ứng dụng:
+ Cho học sinh quan sát tranh -> câu ứng dụng:
bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
+ Giáo viên đọc mẫu
* Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết trong vở tập viết
- Thu vở chấm, nhận xét
* Luyện nói:
- Giáo viên viết tên bài: bố mẹ, ba má
- Giáo viên gợi ý học sinh nói:
+ Em gọi người sinh ra mình bằng gì?
+Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Bố mẹ em làm nghề gì?
+ Hằng ngày bố mẹ, ba má…làm gì để chăm sóc và giúp đỡ em trong học tập?
+ Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?
+ Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
+ Em có biết bài hát nào nói về bố mẹ không?
3. Củng cố:
- Giáo viên chỉ bảng
4. Nhận xét- Dăn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: d-đ
-Học sinh đọc: nhóm , cá nhân, lớp
 









Các ý kiến mới nhất