Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Liên kết ion - Tinh thể ion

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Phương Thanh
Ngày gửi: 20h:13' 01-11-2015
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Thùy Giang )
Đề 5: CHƯƠNG 3. LIÊN KẾT HÓA HỌC
Họ tên hs: Lớp:
Câu 1. Liên kết Ion là liên kết được tạo thành
A. Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.
B. Bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.
C. Bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim điển hình.
Câu 2. Liên kết đôi là liên kết hóa học gồm có
A. một liên kết σ và một liên kết π B. hai liên kết π.
C. hai liên kết σ D. một liên kết σ và hai π.
Câu 3. Liên kết ba là liên kết hóa học gồm có
A. hai liên kết σ. B. ba liên kết σ.
C. một liên kết σ và hai liên kết π. D. ba liên kết π.
Câu 4. Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hóa trị?
(1) H2S (2) SO2. (3) NaCl (4) CaO (5) NH3. (6) HBr (7) H2SO4.
(8) CO2. (9) K2S.
A. 1, 2, 3, 4, 8, 9 B. 1, 2, 5, 6, 7, 8 C. 1, 4, 5, 7, 8, 9 D. 3, 5, 6, 7, 8, 9
Câu 5. Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, SO2, N2, F2
Câu 6. Kết luận nào sau đây sai?
A. Liên kết trong phân tử NH3 và H2O là liên kết cộng hóa trị có cực.
B. Liên kết trong phân tử CaF2 và CsCl là liên kết Ion.
C. Liên kết trong phân tử FeS và AlCl3 là liên kết Ion.
D. Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực.
Câu 7. X, Y, Z là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 8, 19, 16. Nếu các các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây có nhiều khả năng nhất là liên kết cộng hóa trị có cực?
A. X và Y; Y và Z C. X và Y B. X và Z D. Y và Z
Câu 8. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns² np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết cộng hóa trị không phân cực. B. Liên kết cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết ion. D. Liên kết bội.
Câu 9. Cho các phân tử H2S (1); H2O (2); CaS (3); CsCl (4); BrF2 (5); NH3 (6). Độ âm điện của các nguyên tố là: Cs. 0,7; Ba. 0,9; Cl. 3,16; Ca. 1,0; Al. 1,61; F. 3,98; N. 3,04; O. 3,44; S. 2,58; H. 2,20. Độ phân cực của liên kết sắp xếp theo thứ tự là
A. (1) < (2) < (6) < (3) < (4) < (5). B. (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (5).
C. (6) < (2) < (1) < (3) < (4) < (5). D. (5) < (6) < (1) < (3) < (4) < (2).
Câu 10. Các chất trong phân tử có liên kết Ion là
A. K2S, NaCl, Na2O, CaS. B. Na2SO4, K2S, NH4Cl.
C. Na2SO4, K2S, H2S, SO2. D. H2O, K2S, KCl, Na2O.
Câu 11. Trong công thức cấu tạo của NH3, số các cặp electron tự do chưa liên kết là
A. 1 B. 2
 
Gửi ý kiến