Tìm kiếm Giáo án
Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 14h:47' 31-08-2024
Dung lượng: 975.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 14h:47' 31-08-2024
Dung lượng: 975.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
I.
PHẦN LỊCH SỬ:
Câu 1 Đánh dấu × vào ☐ trước ý đúng.
Hình thức đấu tranh của nhân dân miền Nam sau phong trào Đồng Khởi là:
☐ Đấu tranh chính trị.
☐ Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang.
☐ Đấu tranh vũ trang.
Câu 2 Đánh dấu × vào ☐ trước ý đúng
Hòa bình lập lại, Đảng và Bác Hồ chủ trương phải xây dựng những nhà máy hiện đại, để:
☐ Chế tạo những công cụ hiện đại thay thế cho công cụ thô sơ.
☐ Đưa nền sản xuất lạc hậu lên sản xuất tiên tiến.
☐ Cạnh tranh với đế quốc Mĩ.
Câu 3 Đánh dấu × vào ☐ trước ý đúng
Đường Trường Sơn có tên gọi khác là:
☐ Đường Hồ Chí Minh ☐ Đường Hồ Chí Minh trên biển. ☐ Đường 5 59.
☐ Đường số 1
Câu 4: Đánh dấu x vào ô ☐ trước ý sai.
Mĩ kí Hiệp định Pa-ri về kết thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam vì:
☐ Mĩ thất bại ở cả hai miền Nam, Bắc năm 1972
.☐ Cuộc chiến tranh đã kéo dài gần 20 năm mà không mang lại kết quả gì, lại bị nhân dân dân Mĩ và thế giới phản đối.
☐ Mĩ giành được thắng lợi quyết định trong cuộc chiến tranh ở Việt Nam. Có thể kết thúc cuộc chiến tranh đó
trong thế có lợi cho Mĩ
Câu 5 Đánh dấu x vào ô ☐ trước ý đúng nhất.
Chiến thắng 30-4-1975 có ý nghĩa lịch sử:
☐ Như chiến thắng Bạch Đằng, Chi Lăng, Đống Đa, Điện Biên Phủ.
☐ Đập tan chính quyền Sài Gòn
☐ Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đát nước.
☐ Tất cả các ý trên
Câu 6: Ai là người giương cao cờ cách mạng tiến vào dinh Độc Lập ngày 30/4/1975?
A. Vũ Đăng Toàn. B. Bùi Quang Thận. C. La Văn Cầu. D. Nguyễn Viết Sinh
Câu 7: Vai trò của Nhà máy Thủy điện Hòa Bình dối với công cuộc xây dựng đất nước ta là gì?
A. Đắp đập ngăn lũ.
B. Đưa điện về mọi miền Tổ quốc.
C. Nhân dân thoát khỏi những trận lũ khủng khiếp.
D. Đắp đập ngăn lũ, đồng bằng Bắc bộ thoát khỏi những trận lũ khủng khiếp, từ Hòa Bình, điện về với
mọi miền Tổ quốc.
Câu 8: Trong kháng chiến chống Pháp ta mở đường Trường Sơn nhằm mục đích gì?
A. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
B. Mở đường giao thông miền núi rộng hơn..
C. Đáp ứng nhu cầu chi viện cho miền Nam kháng chiến.
D. Mở đường để nối liền hai miền Nam - Bắc.
Câu 9. Hieäp ñònh Giô-ne-vô ñöôïc kí keát vaøo thôøi gian naøo?
a. 2-9-1945 b. 21 – 7 -1954
c. 30-4-1945
d. 7-5-1945
Cââu: 10. Noäi dung Hieäp ñònh Giô-ne-vô veà Vieät Nam laø gì?
a. Soâng Beán Haûi laø giôùi tuyeán phaân chi taøm thôøi hai mieàn Nam- Baéc.
b. Quaân Phaùp ruùt khoûi mieàn Baéc, chuyeån vaøo mieàn Nam.
1
c. Ñeán thaùng 7-1956, caø nöôùc tieán haønh toång tuyeån cöû, thoáng nhaát ñaát nöôùc.
d. Caû ba yù treân ñeàu ñuùng.
Câu 11. Ñòa danh naøo döôùi ñaây laø troïng ñieåm cuûa cuoäc Toång tieán coâng vaø noåi daäy Tết Mậu Thân?
a. Sài Gòn
b. Hueá.
c. Ñaø Naüng.
d. Caàn Thô.
Câu 12. Trong12 ngaøy ñeâm, ñeá quoác Mó duøng maùy bay B52 neùm bom hoøng huyû dieät Haø Noäi vaø caùc thaønh phoá lôùn ôû
mieàn Baéc baét ñaàu vaø keát thuùc vaøo thôøi gian naøo?
a. 17-12-1972 vaø 29-12-1972;
b.18-12-1972 vaø 30-12-1972
c.19-12-1972 vaø 31-12-1972
d.10–12-1972 và 22–12-1972
Câu 13. Vì sao noùi ngaøy 30-4-1975 laø moác quan troïng trong lòch söû daân toäc ta?
a. Quaân ta giaûi phoùng Saøi Goøn.
b. Keát thuùc chieán dòch Hoà Chí Minh lòch söû.
c. Ñaát nöôùc ñöôïc thoáng nhaát vaø ñoäc laäp. d. Caûø 3 yù treân ñeàu ñuùng.
Môn Lịch sử: PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ: chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ là mốc son chói lọi, góp phần kết
thúc thắng lợi 9 năm kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược.
Câu 2: Đường Trường Sơn có ý nghĩa đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của dân tộc ta là: Đây là con
đường để miền Bắc chi viện sức người, của cải, lương thực, vũ khí, … cho chiến trường miền Nam, góp phần to lớn vào
sự nghiệp giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.
Câu 3: Ý nghĩa của cuộc tổng tấn công nổi dậy tết Mậu Thân 1968: Cuộc tổng tấn công nổi dậy tết Mậu Thân 1968.
làm cho Mĩ và quân đội Sài Gòn thiệt hại nặng nề, hoang mang lo sợ.
Câu 4: Những điiểm cơ bản của Hiệp định pa-ri về Việt Nam?
- Mĩ phải tôn trọng độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
- Phải rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh ra khỏi Việt Nam
- Phải chấm dứt dính líu quân sự ở Việt Nam
- Phải có trách nhiệm trong việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việ Nam
Câu 5: Ý nghĩa của Hiệp định pa-ri: Hiệp định Pa-ri đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng Viêt Nam Đế quốc
Mĩ buộc phải rút quân khỏi nước ta, lực lượng cách mạng miền Nam chắc chắn sẽ lớn mạnh hơn hẳn kẻ thù. Đó là
thuận lợi lớn để nhân dân ta tiếp tục đẩy mạnh đấu tranh, tiến tới thắng lợi hoàn toàn, giải phóng miền Nam thống nhất
đất nước.
Câu 6: Quốc hội khóa VI đã có những quyết định trọng đại gì?
- Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Quyết định Quốc huy, Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca
- Thủ đô là Hà Nội, thành phố Sài Gòn- Gia Định đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 7: Các nhà mày thủy điện ở nước ta: Thác Bà, Trị An, Sông Hinh, Sơn La,...
Các nhà máy thủy điện ở Quảng Nam: A Vương, Sông Tranh 2, An Điềm, Sông Bung, Sông Côn.
II. PHẦN ĐỊA LÍ:
Khoanh vào ý trả lời đúng nhất.
Câu 1: (M2) 1 điểm Châu Á có đủ các đới khí hậu từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới vì:
A. Châu Á nằm ở bán cầu Bắc.
B. Châu Á có diện tích lớn nhất trong các châu lục.
C. Châu Á trải từ tây sang đông. D. Châu Á trải dài từ cực Bắc tới quá Xích đạo, ba phía giáp biển và Đại dương.
Câu 2: (M1) 1 điểm Ba nước nằm trên bán đảo Đông Dương là:
A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. B. Việt Nam, Thái Lan, Cam-pu-chia.
C. Lào, Cam-pu-chia. Trung Quốc D. Việt Nam, Lào, Mi-an-ma.
Câu 3: (M1) 1 điểm Loại động vật tiêu biểu nhất của châu Đại Dương là:
A. Voi, trâu, bò. B. Thú rừng, cá biển. C. Thú có túi và thú mỏ vịt.
D. Chim cánh cụt.
Câu4. Chaâu AÙ coù dieän tích vào khoảng:
a. 54 trieäu km 2
b. 44 trieäu km 2
c. 34 trieäu km 2
d. 24 triệu km 2
Câu 5. Chaâu AÙ traûi daøi töø :
a. Cöïc Baéc ñeán cöïc Nam.
b. Gần cöïc Baéc ñeán quaù xích ñaïo.
2
c. Xích đạo đến gần cực Bắc.
d. Xích đạo đến gần cực Nam
Câu 6. Nöôùc naøo sau ñaây khoâng phaûi laø nöôùc laùng gieàng cuûa Vieät Nam?
a. Trung Quoác
b. Cam-pu-chia
c. Laøo
d. Thaùi Lan.
Câu 7. Vieät Nam coù bieân giôùi ñaát lieàn khoâng giaùp vôùi nöôùc naøo sau ñaây?
a. Trung Quoác
b. Caêm-pu-chia
c. In-ñoâ-neâ-xi-a
d. Laøo
Câu 8. Châu Mĩ gồm có những vùng đất nào?
a. Bắc Mĩ,
b. Trung Mĩ
c. Nam Mĩ
d. Bắc Mĩ, Trung Mĩ và nam Mĩ
Câu 9. Khu vực Đông Nam Á sản xuất được nhiều lúa gạo vì:
a. có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ. B. Khá giàu khoáng sản. C. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên
d. Có khí hậu gió mùa nóng ẩm.
Câu 10 Điền tên các châu lục, biển và đại dương tiếp giáp châu Âu vào chỗ trống (…) sao cho đúng.
Phía bắc châu Âu giáp ….., phía Tây giáp…….; phía nam giáp .....; phía đông, đông nam giáp.....
Trả lời:
Phía bắc châu Âu giáp Bắc Băng Dương, phía Tây giáp Đại Tây Dương; phía nam giáp Địa Trung Hải; phía đông,
đông nam giáp châu Á.
Câu 11 Đánh dấu × vào ô ☐ trước những ý đúng
Nhiều khách du lịch đến nước Pháp vì:
☐ Nước Pháp ở châu Âu.
☐ Có nhiều tài nguyên khoáng sản.
☐ Có các công trình kiến trúc nổi tiếng, có phong cảnh thiên nhiên đẹp.
Câu 12. Ai Cập là cầu nối giữa các châu lục nào?
☐ Châu Á với châu Âu ☐ Châu Phi với Châu Âu ☐ Châu Phi với châu Á
Câu 13. Đánh dấu × vào ô ☐ trước ý đúng.
Độ sâu lớn nhất thuộc về:
☐ Ấn Độ Dương ☐ Bắc Băng Dương ☐ Đại Tây Dương ☐ Thái Bình Dương
PHẦN TỰ LUẬN
CHÂU Á:
1. Vị trí địa lí giới hạn của Châu Á: Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực Bắc đến qua xích đạo , ba phía giáp
biển và Đại dương.
2. Dân cư châu Á tập trung đông đúc ở những vùng nào? Tại sao?
Trả lời
Dân cư châu Á tập trung đông đúc ở các vùng đồng bằng châu thổ vì có đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng,
nguồn nước dồi dào, khí hậu ôn hòa, cơ sở hạ tầng hiện đại…
3. Khu vực Đông Nam Á sản xuất nhiều lúa gạo vì: có khí hậu nóng ẩm, đồng bằng màu mỡ thường tập trung dọc các
con sông lớn và vùng ven biển.
4. Đặc điểm của nước Cam Phu Chia: Có địa hình chủ yếu là đồng bằng dạng lòng chảo. Biển hồ là nơi đẹp nhất có
nhiều tôm cá.
Cam Pu Chia sản xuất và chế biến nhiều lúa gạo, cao su, hồ tiêu, đường thốt nốt và đánh bắt nhiều cá nước ngọt.
CHÂU ÂU:
1. Vị trí giới hạn: Châu Âu nằm ở phía tây Châu Á, ba mặt giáp biển và đại dương.
2. Đặc điểm tự nhiên: Đồng bằng Châu Âu chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ Đông sang Tây. Đồi núi chiếm 1/3 diện
tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.
3. Khí hậu: Châu Âu có khí hậu ôn hòa.
4. Dân cư: Người dân Châu Âu da trắng. Sống tập trung ở các thành phố và được phân bố khá đều trên lãnh thổ
Châu Âu.
CHÂU MĨ:
1. Vị trí: Nằm ở bán cầu Tây gồm bắc Mĩ, Nam Mĩ và dải đất hẹp Trung Mĩ nối bắc Mĩ với Nam Mĩ.
3
2. Địa hình: Châu Mĩ thay đổi từ tây sang đông, dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ. Ở giữa là những
đồng bằng lớn. Phía Đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.
3. Khí hậu: Châu Mĩ trải dài trên nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới, chiếm diện tích lớn nhất là khí
hậu ôn đới ở Bắc Mĩ và khí hậu nhiệt đới ẩm ở Nam Mĩ.
4. Dân cư: Phần lớn dân cư Châu Mĩ là dân nhập cư từ các châu lục khác đến. Dân cư sống tập trung ở vùng ven
biển và miền đông.
CHÂU PHI:
1. Dân cư của châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc nào?
Trả lời: Dân cư của châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc da đen(Nêgrôit), ngoài ra còn chủng tộc da trắng và
người lai.
2. Ai Cập có các công trình kiến trúc nổi tiếng nào? TL: Kim tự tháp, tượng nhân sư,...
CHÂU ĐẠI DƯƠNG VÀ CHÂU NAM CỰC:
1. Đặc điểm tự nhiên của châu Đại Dương:
Trả lời: Lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn, phần lớn diện tích là hoang mạc và xa van.
– Giới sinh vật có nhiều loài độc đáo.
– Phần lớn các đảo có khí hậu nóng ẩm, có rừng rậm hoặc rừng dừa bao phủ.
2. Đặc điểm của Châu Nam Cực: là châu lục lạnh nhất thế giới, không có dân cư sinh sống, chỉ có các nhà khoa
học ở các nước tới nghiên cứu. Động vât tiêu biểu là chim cánh cụt.
CÁC ĐẠI DƯƠNG TRÊN THẾ GIỚI: Trên thế giới có 4 đại dương
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương
III. PHẦN KHOA HỌC:
Khoanh vào ý trả lời đúng nhất.
Câu 1. Dung dịch là gì?
a. Là hỗn hợp của chất lỏng với chất rắn bị hòa tan và phân bố đều.
b. Là hỗn hợp của chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau.
c. Cả hai trường hợp trên.
Câu 2. Để sản xuất ra nước cất dùng trong y tế người ta sử dụng phương pháp nào?
a. Lọc. b. Lắng. c. Chưng cất.
d. Phơi nắng.
Câu 3. Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất khác được gọi là gì?
a. Sự biến đổi lí học. b. Sự biến đổi hóa học.
Câu 4: Sự biến đổi hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A. Thả vôi sống vào nước. B. Hòa tan đường vào nước C. Dây cao su bị kéo dãn ra. D. Cốc thủy tinh bị rơi vỡ.
Câu 5: Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là:
A. Điện
B. Mặt trời
C. Khí đốt tự nhiên D. Gió
Câu 6: Dưới đây là một số ý kiến về vai trò của Mặt Trời đối với cuộc sống của con người.
A. Sưởi ấm.
B. Làm ấm nước.
C. Giúp con người làm khô thức ăn như cá, rau, quả để bảo quản.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 7: Viết chữ Đ vào ☐ trước câu đúng, chữ S vào ☐ trước câu sai.
Nguyên nhân dẫn tới nhu cầu sử dụng chất đốt tăng là:
☐ Dân số trên Trái Đất tăng.
☐ Sử dụng bếp đun cải tiến.
☐ Sự phát triển của công nghiệp. ☐ Sự khai thác, sử dụng năng lượng mặt trời.
Câu 8. Trong các vật dưới đây, vật nào là nguồn điện?
a. Bóng đèn điện.
b. Bếp điện.
c. Pin. d. Cả ba vật kể trên.
Câu 9. Để đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì?
a. Một cái quạt. b. Một bóng đèn điện.
c. Một cầu chì.
d. Một chuông điện.
Câu 10. Hoa chỉ có nhụy mà không có nhị gọi là hoa gì?
a. Hoa đực.
b. Hoa cái.
Câu 11. Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có đặc điểm gì?
a. Màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt.
b. Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có.
4
Câu 12: Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì?
A. Sự thụ phấn B. Sự sinh sản C. Sự kết hoa
D. Nhụy phát triển.
Câu 14: Chồi có thể mọc ra từ vị trí nào trên cây mía?
a. Thân.
b. Lá.
c. Nách lá.
Câu 13: Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?
a. Sự thụ tinh.
b. Sự mang thai
Câu 14: Để tiêu diệt ruồi và gián người ta thường sử dụng biện pháp nào?
a. Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở, chuồng trại chăn nuôi.
b. Giữ vệ sinh nhà ở, nhà bếp, nhà vệ sinh,…
c. Phun thuốc diệt ruồi và gián.
d. Thực hiện tất cả các việc trên.
Câu 15: Hổ mẹ dạy hổ con săn mồi khi nào?
a. Khi hổ con mới được sinh ra.
b. Khi hổ con được một tháng tuổi.
c. Khi hổ con được hai tháng tuổi.
d. Khi hổ con được ba tháng tuổi.
Câu 16: Hổ thường sinh sản vào mùa nào?
A. Mùa đông và mùa xuân
B. Mùa hạ và mùa thu C. Mùa thu và mùa đông D. Mùa xuân và mùa hạ
Câu 17: Tài nguyên thiên nhiên là gì?
a. Là những của cải do con người làm ra để sử dụng cho lợi ích của bản thân và cộng đồng.
b. Là những của cãi có trong tự nhiên, con người khai thác, sử dụng chúng cho lợi ích của bản than và cộng
đồng.
Câu 18: Chọn ý tả lời đầy đủ nhất.
Môi trường tự nhiên đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với đời sống con người?
a. Cung cấp thức ăn, nước uống, khí thở, nơi ở,…
b. Cung cấp các tài nguyên thiên nhiên để con người sử dụng trong đời sống, sản xuất.
c. Là nơi cung cấp các tài nguyên thiên nhiên để con người sử dụng trong đời sống, sản xuất. Cung cấp thức ăn,
nước uống, khí thở, nơi ở,…Nơi tiếp nhận các chất thải trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất và trong các
hoạt động khác của con người.
Câu 19: Trong các biện pháp làm tăng năng suất cây trồng, biện pháp nào có thể làm môi trường đất bị ô
nhiễm?
a. Tạo ra giống mới cho năng suất cao. b. Tưới đủ nước, bón phân chuồng, phân xanh.
c. Gieo trồng đúng thời vụ.
d. Sử dụng phân hóa học, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu.
Câu 20: Không khí và nước bị ô nhiễm sẽ gây ra tác hại gì?
a. Có thể làm chết các động vật sống trong môi trường đó. b. Có thể làm chết các thực vật sống trong môi trường đó.
c. Gây bệnh hoặc có thể làm chết người. d. Tất cả các ý trên.
Câu 21: Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ năng lượng gió?
A. Quạt máy. B. Thuyền buồm.
C. Tua-bin nhà máy thuỷ điện.
D. Pin mặt trời.
Câu 22: Để tránh lãng phí điện,bạn cần chú ý điều gì?
A.Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
B.Tắt các thiết bị sử dụng điện khi ra khỏi nhà.
C.Tiết kiệm điện khi đun nấu,sưởi,là(ủi) quần áo.
D.Cả 3 ý trên.
Câu 23: Các cơ quan sinh dục cái và cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa là:
A. Đài hoa và nhụy hoa.
B. Cánh hoa và bao phấn. C. Nhụy và nhị.
D.Cả 3 ý trên.
Câu 24: Ở giai đoạn nào của quá trình phát triển , bướm cải gây thiệt hại nhất?
A.Trứng.
B.Sâu.
C. Nhộng.
D. Bướm.
Câu 25: Việc phá rừng gây ra hậu quả gì ?
A.Khí hậu thay đổi.
B. Đất đai bạc màu;
C. Khí hậu thay đổi. Đất đai bạc màu; Động, thực vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng .
5
Câu 26Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch ?
A. Nước và dầu.
C.
Nước muối.
B.
Nước và giấm.
D. Nước đường.
Câu 27: Hươu mẹ dạy con tập chạy nhằm mục đích gì ? (0,5 điểm)
A. Trốn tránh kẻ thù.
C.
Kiếm ăn.
B.
Rượt đuổi kẻ thù.
D. Chạy cho kịp đàn.
Câu 28: Vẽ sơ đồ chu trình sinh sản của Ruồi, Gián, Ếch ( Học sinh tự vẽ)
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Sự biến đổi hóa học là gì?
Sự biến đổi hóa học là sự biến đổi chất này thành chất khác gọi là sự biến đổi hóa học.
Câu 2: Năng lượng mặt trời dùng để chiếu sáng, sưởi ấm, làm khô, đun nấu và phát điện,…
Câu 3: Năng lượng gió dùng để chạy thuyền buồm, làm quay tua bin của máy phát điện,…
Câu 4: Năng lượng điện dùng để chiếu sáng, sưởi ấm, làm lạnh, truyền tin, …và còn sử dụng trong học tập, lao động,
vui chơi giải trí…
Câu 5: Sự thụ tinh là: Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn được
gọi là sự thụ tinh.
Câu 6: Tài nguyên thiên nhiên là những của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên. Con người khai thác và sử dụng
chúng cho lợi ích của bản thân và cộng đồng.
Câu 7: Vai trò của môi trường tự nhiên là: Cung cấp cho con người : Thức ăn, nước uống, khí thở, nơi vui chơi giải
trí,… các tài nguyên thiên nhiên dùng trong sản xuất và đời sống.
Môi trường còn là nơi tiếp nhận những chất thải trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất và trong trong các hoạt động
khác của con người.
Câu 8: Hậu quả của việc phá rừng là: Khí hậu thay đổi, lũ lụt, hạn hán xảy ra thường xuyên, đất bị xóa mòn trở nên
bạc màuđộng vật quý hiếm giảm dần và một số loài có nguy cơ bị tuyệt chủng.
Câu 9: Nguyên nhân khiến rừng bị tàn phá là: Đốt rừng làm nương rẫy, lấy củi, đốt than, lấy gỗ để làm nhà, đóng đồ
dùng,… phá rừng để lấy đất làm nhà, làm đường.
Đất đai bạc màu;
Câu 10: Em hãy nêu một số việc làm hằng ngày của em để góp phần bảo vệ môi trường: (HS tự nêu)
…………………………………………………………………………………………………………………………
6
I.
PHẦN LỊCH SỬ:
Câu 1 Đánh dấu × vào ☐ trước ý đúng.
Hình thức đấu tranh của nhân dân miền Nam sau phong trào Đồng Khởi là:
☐ Đấu tranh chính trị.
☐ Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang.
☐ Đấu tranh vũ trang.
Câu 2 Đánh dấu × vào ☐ trước ý đúng
Hòa bình lập lại, Đảng và Bác Hồ chủ trương phải xây dựng những nhà máy hiện đại, để:
☐ Chế tạo những công cụ hiện đại thay thế cho công cụ thô sơ.
☐ Đưa nền sản xuất lạc hậu lên sản xuất tiên tiến.
☐ Cạnh tranh với đế quốc Mĩ.
Câu 3 Đánh dấu × vào ☐ trước ý đúng
Đường Trường Sơn có tên gọi khác là:
☐ Đường Hồ Chí Minh ☐ Đường Hồ Chí Minh trên biển. ☐ Đường 5 59.
☐ Đường số 1
Câu 4: Đánh dấu x vào ô ☐ trước ý sai.
Mĩ kí Hiệp định Pa-ri về kết thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam vì:
☐ Mĩ thất bại ở cả hai miền Nam, Bắc năm 1972
.☐ Cuộc chiến tranh đã kéo dài gần 20 năm mà không mang lại kết quả gì, lại bị nhân dân dân Mĩ và thế giới phản đối.
☐ Mĩ giành được thắng lợi quyết định trong cuộc chiến tranh ở Việt Nam. Có thể kết thúc cuộc chiến tranh đó
trong thế có lợi cho Mĩ
Câu 5 Đánh dấu x vào ô ☐ trước ý đúng nhất.
Chiến thắng 30-4-1975 có ý nghĩa lịch sử:
☐ Như chiến thắng Bạch Đằng, Chi Lăng, Đống Đa, Điện Biên Phủ.
☐ Đập tan chính quyền Sài Gòn
☐ Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đát nước.
☐ Tất cả các ý trên
Câu 6: Ai là người giương cao cờ cách mạng tiến vào dinh Độc Lập ngày 30/4/1975?
A. Vũ Đăng Toàn. B. Bùi Quang Thận. C. La Văn Cầu. D. Nguyễn Viết Sinh
Câu 7: Vai trò của Nhà máy Thủy điện Hòa Bình dối với công cuộc xây dựng đất nước ta là gì?
A. Đắp đập ngăn lũ.
B. Đưa điện về mọi miền Tổ quốc.
C. Nhân dân thoát khỏi những trận lũ khủng khiếp.
D. Đắp đập ngăn lũ, đồng bằng Bắc bộ thoát khỏi những trận lũ khủng khiếp, từ Hòa Bình, điện về với
mọi miền Tổ quốc.
Câu 8: Trong kháng chiến chống Pháp ta mở đường Trường Sơn nhằm mục đích gì?
A. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
B. Mở đường giao thông miền núi rộng hơn..
C. Đáp ứng nhu cầu chi viện cho miền Nam kháng chiến.
D. Mở đường để nối liền hai miền Nam - Bắc.
Câu 9. Hieäp ñònh Giô-ne-vô ñöôïc kí keát vaøo thôøi gian naøo?
a. 2-9-1945 b. 21 – 7 -1954
c. 30-4-1945
d. 7-5-1945
Cââu: 10. Noäi dung Hieäp ñònh Giô-ne-vô veà Vieät Nam laø gì?
a. Soâng Beán Haûi laø giôùi tuyeán phaân chi taøm thôøi hai mieàn Nam- Baéc.
b. Quaân Phaùp ruùt khoûi mieàn Baéc, chuyeån vaøo mieàn Nam.
1
c. Ñeán thaùng 7-1956, caø nöôùc tieán haønh toång tuyeån cöû, thoáng nhaát ñaát nöôùc.
d. Caû ba yù treân ñeàu ñuùng.
Câu 11. Ñòa danh naøo döôùi ñaây laø troïng ñieåm cuûa cuoäc Toång tieán coâng vaø noåi daäy Tết Mậu Thân?
a. Sài Gòn
b. Hueá.
c. Ñaø Naüng.
d. Caàn Thô.
Câu 12. Trong12 ngaøy ñeâm, ñeá quoác Mó duøng maùy bay B52 neùm bom hoøng huyû dieät Haø Noäi vaø caùc thaønh phoá lôùn ôû
mieàn Baéc baét ñaàu vaø keát thuùc vaøo thôøi gian naøo?
a. 17-12-1972 vaø 29-12-1972;
b.18-12-1972 vaø 30-12-1972
c.19-12-1972 vaø 31-12-1972
d.10–12-1972 và 22–12-1972
Câu 13. Vì sao noùi ngaøy 30-4-1975 laø moác quan troïng trong lòch söû daân toäc ta?
a. Quaân ta giaûi phoùng Saøi Goøn.
b. Keát thuùc chieán dòch Hoà Chí Minh lòch söû.
c. Ñaát nöôùc ñöôïc thoáng nhaát vaø ñoäc laäp. d. Caûø 3 yù treân ñeàu ñuùng.
Môn Lịch sử: PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ: chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ là mốc son chói lọi, góp phần kết
thúc thắng lợi 9 năm kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược.
Câu 2: Đường Trường Sơn có ý nghĩa đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của dân tộc ta là: Đây là con
đường để miền Bắc chi viện sức người, của cải, lương thực, vũ khí, … cho chiến trường miền Nam, góp phần to lớn vào
sự nghiệp giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.
Câu 3: Ý nghĩa của cuộc tổng tấn công nổi dậy tết Mậu Thân 1968: Cuộc tổng tấn công nổi dậy tết Mậu Thân 1968.
làm cho Mĩ và quân đội Sài Gòn thiệt hại nặng nề, hoang mang lo sợ.
Câu 4: Những điiểm cơ bản của Hiệp định pa-ri về Việt Nam?
- Mĩ phải tôn trọng độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam
- Phải rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh ra khỏi Việt Nam
- Phải chấm dứt dính líu quân sự ở Việt Nam
- Phải có trách nhiệm trong việc hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việ Nam
Câu 5: Ý nghĩa của Hiệp định pa-ri: Hiệp định Pa-ri đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng Viêt Nam Đế quốc
Mĩ buộc phải rút quân khỏi nước ta, lực lượng cách mạng miền Nam chắc chắn sẽ lớn mạnh hơn hẳn kẻ thù. Đó là
thuận lợi lớn để nhân dân ta tiếp tục đẩy mạnh đấu tranh, tiến tới thắng lợi hoàn toàn, giải phóng miền Nam thống nhất
đất nước.
Câu 6: Quốc hội khóa VI đã có những quyết định trọng đại gì?
- Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Quyết định Quốc huy, Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca
- Thủ đô là Hà Nội, thành phố Sài Gòn- Gia Định đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 7: Các nhà mày thủy điện ở nước ta: Thác Bà, Trị An, Sông Hinh, Sơn La,...
Các nhà máy thủy điện ở Quảng Nam: A Vương, Sông Tranh 2, An Điềm, Sông Bung, Sông Côn.
II. PHẦN ĐỊA LÍ:
Khoanh vào ý trả lời đúng nhất.
Câu 1: (M2) 1 điểm Châu Á có đủ các đới khí hậu từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới vì:
A. Châu Á nằm ở bán cầu Bắc.
B. Châu Á có diện tích lớn nhất trong các châu lục.
C. Châu Á trải từ tây sang đông. D. Châu Á trải dài từ cực Bắc tới quá Xích đạo, ba phía giáp biển và Đại dương.
Câu 2: (M1) 1 điểm Ba nước nằm trên bán đảo Đông Dương là:
A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. B. Việt Nam, Thái Lan, Cam-pu-chia.
C. Lào, Cam-pu-chia. Trung Quốc D. Việt Nam, Lào, Mi-an-ma.
Câu 3: (M1) 1 điểm Loại động vật tiêu biểu nhất của châu Đại Dương là:
A. Voi, trâu, bò. B. Thú rừng, cá biển. C. Thú có túi và thú mỏ vịt.
D. Chim cánh cụt.
Câu4. Chaâu AÙ coù dieän tích vào khoảng:
a. 54 trieäu km 2
b. 44 trieäu km 2
c. 34 trieäu km 2
d. 24 triệu km 2
Câu 5. Chaâu AÙ traûi daøi töø :
a. Cöïc Baéc ñeán cöïc Nam.
b. Gần cöïc Baéc ñeán quaù xích ñaïo.
2
c. Xích đạo đến gần cực Bắc.
d. Xích đạo đến gần cực Nam
Câu 6. Nöôùc naøo sau ñaây khoâng phaûi laø nöôùc laùng gieàng cuûa Vieät Nam?
a. Trung Quoác
b. Cam-pu-chia
c. Laøo
d. Thaùi Lan.
Câu 7. Vieät Nam coù bieân giôùi ñaát lieàn khoâng giaùp vôùi nöôùc naøo sau ñaây?
a. Trung Quoác
b. Caêm-pu-chia
c. In-ñoâ-neâ-xi-a
d. Laøo
Câu 8. Châu Mĩ gồm có những vùng đất nào?
a. Bắc Mĩ,
b. Trung Mĩ
c. Nam Mĩ
d. Bắc Mĩ, Trung Mĩ và nam Mĩ
Câu 9. Khu vực Đông Nam Á sản xuất được nhiều lúa gạo vì:
a. có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ. B. Khá giàu khoáng sản. C. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên
d. Có khí hậu gió mùa nóng ẩm.
Câu 10 Điền tên các châu lục, biển và đại dương tiếp giáp châu Âu vào chỗ trống (…) sao cho đúng.
Phía bắc châu Âu giáp ….., phía Tây giáp…….; phía nam giáp .....; phía đông, đông nam giáp.....
Trả lời:
Phía bắc châu Âu giáp Bắc Băng Dương, phía Tây giáp Đại Tây Dương; phía nam giáp Địa Trung Hải; phía đông,
đông nam giáp châu Á.
Câu 11 Đánh dấu × vào ô ☐ trước những ý đúng
Nhiều khách du lịch đến nước Pháp vì:
☐ Nước Pháp ở châu Âu.
☐ Có nhiều tài nguyên khoáng sản.
☐ Có các công trình kiến trúc nổi tiếng, có phong cảnh thiên nhiên đẹp.
Câu 12. Ai Cập là cầu nối giữa các châu lục nào?
☐ Châu Á với châu Âu ☐ Châu Phi với Châu Âu ☐ Châu Phi với châu Á
Câu 13. Đánh dấu × vào ô ☐ trước ý đúng.
Độ sâu lớn nhất thuộc về:
☐ Ấn Độ Dương ☐ Bắc Băng Dương ☐ Đại Tây Dương ☐ Thái Bình Dương
PHẦN TỰ LUẬN
CHÂU Á:
1. Vị trí địa lí giới hạn của Châu Á: Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực Bắc đến qua xích đạo , ba phía giáp
biển và Đại dương.
2. Dân cư châu Á tập trung đông đúc ở những vùng nào? Tại sao?
Trả lời
Dân cư châu Á tập trung đông đúc ở các vùng đồng bằng châu thổ vì có đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng,
nguồn nước dồi dào, khí hậu ôn hòa, cơ sở hạ tầng hiện đại…
3. Khu vực Đông Nam Á sản xuất nhiều lúa gạo vì: có khí hậu nóng ẩm, đồng bằng màu mỡ thường tập trung dọc các
con sông lớn và vùng ven biển.
4. Đặc điểm của nước Cam Phu Chia: Có địa hình chủ yếu là đồng bằng dạng lòng chảo. Biển hồ là nơi đẹp nhất có
nhiều tôm cá.
Cam Pu Chia sản xuất và chế biến nhiều lúa gạo, cao su, hồ tiêu, đường thốt nốt và đánh bắt nhiều cá nước ngọt.
CHÂU ÂU:
1. Vị trí giới hạn: Châu Âu nằm ở phía tây Châu Á, ba mặt giáp biển và đại dương.
2. Đặc điểm tự nhiên: Đồng bằng Châu Âu chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ Đông sang Tây. Đồi núi chiếm 1/3 diện
tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.
3. Khí hậu: Châu Âu có khí hậu ôn hòa.
4. Dân cư: Người dân Châu Âu da trắng. Sống tập trung ở các thành phố và được phân bố khá đều trên lãnh thổ
Châu Âu.
CHÂU MĨ:
1. Vị trí: Nằm ở bán cầu Tây gồm bắc Mĩ, Nam Mĩ và dải đất hẹp Trung Mĩ nối bắc Mĩ với Nam Mĩ.
3
2. Địa hình: Châu Mĩ thay đổi từ tây sang đông, dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ. Ở giữa là những
đồng bằng lớn. Phía Đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.
3. Khí hậu: Châu Mĩ trải dài trên nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới, chiếm diện tích lớn nhất là khí
hậu ôn đới ở Bắc Mĩ và khí hậu nhiệt đới ẩm ở Nam Mĩ.
4. Dân cư: Phần lớn dân cư Châu Mĩ là dân nhập cư từ các châu lục khác đến. Dân cư sống tập trung ở vùng ven
biển và miền đông.
CHÂU PHI:
1. Dân cư của châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc nào?
Trả lời: Dân cư của châu Phi chủ yếu thuộc chủng tộc da đen(Nêgrôit), ngoài ra còn chủng tộc da trắng và
người lai.
2. Ai Cập có các công trình kiến trúc nổi tiếng nào? TL: Kim tự tháp, tượng nhân sư,...
CHÂU ĐẠI DƯƠNG VÀ CHÂU NAM CỰC:
1. Đặc điểm tự nhiên của châu Đại Dương:
Trả lời: Lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn, phần lớn diện tích là hoang mạc và xa van.
– Giới sinh vật có nhiều loài độc đáo.
– Phần lớn các đảo có khí hậu nóng ẩm, có rừng rậm hoặc rừng dừa bao phủ.
2. Đặc điểm của Châu Nam Cực: là châu lục lạnh nhất thế giới, không có dân cư sinh sống, chỉ có các nhà khoa
học ở các nước tới nghiên cứu. Động vât tiêu biểu là chim cánh cụt.
CÁC ĐẠI DƯƠNG TRÊN THẾ GIỚI: Trên thế giới có 4 đại dương
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương
III. PHẦN KHOA HỌC:
Khoanh vào ý trả lời đúng nhất.
Câu 1. Dung dịch là gì?
a. Là hỗn hợp của chất lỏng với chất rắn bị hòa tan và phân bố đều.
b. Là hỗn hợp của chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau.
c. Cả hai trường hợp trên.
Câu 2. Để sản xuất ra nước cất dùng trong y tế người ta sử dụng phương pháp nào?
a. Lọc. b. Lắng. c. Chưng cất.
d. Phơi nắng.
Câu 3. Hiện tượng chất này bị biến đổi thành chất khác được gọi là gì?
a. Sự biến đổi lí học. b. Sự biến đổi hóa học.
Câu 4: Sự biến đổi hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A. Thả vôi sống vào nước. B. Hòa tan đường vào nước C. Dây cao su bị kéo dãn ra. D. Cốc thủy tinh bị rơi vỡ.
Câu 5: Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là:
A. Điện
B. Mặt trời
C. Khí đốt tự nhiên D. Gió
Câu 6: Dưới đây là một số ý kiến về vai trò của Mặt Trời đối với cuộc sống của con người.
A. Sưởi ấm.
B. Làm ấm nước.
C. Giúp con người làm khô thức ăn như cá, rau, quả để bảo quản.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 7: Viết chữ Đ vào ☐ trước câu đúng, chữ S vào ☐ trước câu sai.
Nguyên nhân dẫn tới nhu cầu sử dụng chất đốt tăng là:
☐ Dân số trên Trái Đất tăng.
☐ Sử dụng bếp đun cải tiến.
☐ Sự phát triển của công nghiệp. ☐ Sự khai thác, sử dụng năng lượng mặt trời.
Câu 8. Trong các vật dưới đây, vật nào là nguồn điện?
a. Bóng đèn điện.
b. Bếp điện.
c. Pin. d. Cả ba vật kể trên.
Câu 9. Để đề phòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta lắp thêm vào mạch điện cái gì?
a. Một cái quạt. b. Một bóng đèn điện.
c. Một cầu chì.
d. Một chuông điện.
Câu 10. Hoa chỉ có nhụy mà không có nhị gọi là hoa gì?
a. Hoa đực.
b. Hoa cái.
Câu 11. Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có đặc điểm gì?
a. Màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt.
b. Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có.
4
Câu 12: Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì?
A. Sự thụ phấn B. Sự sinh sản C. Sự kết hoa
D. Nhụy phát triển.
Câu 14: Chồi có thể mọc ra từ vị trí nào trên cây mía?
a. Thân.
b. Lá.
c. Nách lá.
Câu 13: Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?
a. Sự thụ tinh.
b. Sự mang thai
Câu 14: Để tiêu diệt ruồi và gián người ta thường sử dụng biện pháp nào?
a. Giữ vệ sinh môi trường xung quanh nhà ở, chuồng trại chăn nuôi.
b. Giữ vệ sinh nhà ở, nhà bếp, nhà vệ sinh,…
c. Phun thuốc diệt ruồi và gián.
d. Thực hiện tất cả các việc trên.
Câu 15: Hổ mẹ dạy hổ con săn mồi khi nào?
a. Khi hổ con mới được sinh ra.
b. Khi hổ con được một tháng tuổi.
c. Khi hổ con được hai tháng tuổi.
d. Khi hổ con được ba tháng tuổi.
Câu 16: Hổ thường sinh sản vào mùa nào?
A. Mùa đông và mùa xuân
B. Mùa hạ và mùa thu C. Mùa thu và mùa đông D. Mùa xuân và mùa hạ
Câu 17: Tài nguyên thiên nhiên là gì?
a. Là những của cải do con người làm ra để sử dụng cho lợi ích của bản thân và cộng đồng.
b. Là những của cãi có trong tự nhiên, con người khai thác, sử dụng chúng cho lợi ích của bản than và cộng
đồng.
Câu 18: Chọn ý tả lời đầy đủ nhất.
Môi trường tự nhiên đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với đời sống con người?
a. Cung cấp thức ăn, nước uống, khí thở, nơi ở,…
b. Cung cấp các tài nguyên thiên nhiên để con người sử dụng trong đời sống, sản xuất.
c. Là nơi cung cấp các tài nguyên thiên nhiên để con người sử dụng trong đời sống, sản xuất. Cung cấp thức ăn,
nước uống, khí thở, nơi ở,…Nơi tiếp nhận các chất thải trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất và trong các
hoạt động khác của con người.
Câu 19: Trong các biện pháp làm tăng năng suất cây trồng, biện pháp nào có thể làm môi trường đất bị ô
nhiễm?
a. Tạo ra giống mới cho năng suất cao. b. Tưới đủ nước, bón phân chuồng, phân xanh.
c. Gieo trồng đúng thời vụ.
d. Sử dụng phân hóa học, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu.
Câu 20: Không khí và nước bị ô nhiễm sẽ gây ra tác hại gì?
a. Có thể làm chết các động vật sống trong môi trường đó. b. Có thể làm chết các thực vật sống trong môi trường đó.
c. Gây bệnh hoặc có thể làm chết người. d. Tất cả các ý trên.
Câu 21: Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ năng lượng gió?
A. Quạt máy. B. Thuyền buồm.
C. Tua-bin nhà máy thuỷ điện.
D. Pin mặt trời.
Câu 22: Để tránh lãng phí điện,bạn cần chú ý điều gì?
A.Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
B.Tắt các thiết bị sử dụng điện khi ra khỏi nhà.
C.Tiết kiệm điện khi đun nấu,sưởi,là(ủi) quần áo.
D.Cả 3 ý trên.
Câu 23: Các cơ quan sinh dục cái và cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa là:
A. Đài hoa và nhụy hoa.
B. Cánh hoa và bao phấn. C. Nhụy và nhị.
D.Cả 3 ý trên.
Câu 24: Ở giai đoạn nào của quá trình phát triển , bướm cải gây thiệt hại nhất?
A.Trứng.
B.Sâu.
C. Nhộng.
D. Bướm.
Câu 25: Việc phá rừng gây ra hậu quả gì ?
A.Khí hậu thay đổi.
B. Đất đai bạc màu;
C. Khí hậu thay đổi. Đất đai bạc màu; Động, thực vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng .
5
Câu 26Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch ?
A. Nước và dầu.
C.
Nước muối.
B.
Nước và giấm.
D. Nước đường.
Câu 27: Hươu mẹ dạy con tập chạy nhằm mục đích gì ? (0,5 điểm)
A. Trốn tránh kẻ thù.
C.
Kiếm ăn.
B.
Rượt đuổi kẻ thù.
D. Chạy cho kịp đàn.
Câu 28: Vẽ sơ đồ chu trình sinh sản của Ruồi, Gián, Ếch ( Học sinh tự vẽ)
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Sự biến đổi hóa học là gì?
Sự biến đổi hóa học là sự biến đổi chất này thành chất khác gọi là sự biến đổi hóa học.
Câu 2: Năng lượng mặt trời dùng để chiếu sáng, sưởi ấm, làm khô, đun nấu và phát điện,…
Câu 3: Năng lượng gió dùng để chạy thuyền buồm, làm quay tua bin của máy phát điện,…
Câu 4: Năng lượng điện dùng để chiếu sáng, sưởi ấm, làm lạnh, truyền tin, …và còn sử dụng trong học tập, lao động,
vui chơi giải trí…
Câu 5: Sự thụ tinh là: Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn được
gọi là sự thụ tinh.
Câu 6: Tài nguyên thiên nhiên là những của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên. Con người khai thác và sử dụng
chúng cho lợi ích của bản thân và cộng đồng.
Câu 7: Vai trò của môi trường tự nhiên là: Cung cấp cho con người : Thức ăn, nước uống, khí thở, nơi vui chơi giải
trí,… các tài nguyên thiên nhiên dùng trong sản xuất và đời sống.
Môi trường còn là nơi tiếp nhận những chất thải trong sinh hoạt, trong quá trình sản xuất và trong trong các hoạt động
khác của con người.
Câu 8: Hậu quả của việc phá rừng là: Khí hậu thay đổi, lũ lụt, hạn hán xảy ra thường xuyên, đất bị xóa mòn trở nên
bạc màuđộng vật quý hiếm giảm dần và một số loài có nguy cơ bị tuyệt chủng.
Câu 9: Nguyên nhân khiến rừng bị tàn phá là: Đốt rừng làm nương rẫy, lấy củi, đốt than, lấy gỗ để làm nhà, đóng đồ
dùng,… phá rừng để lấy đất làm nhà, làm đường.
Đất đai bạc màu;
Câu 10: Em hãy nêu một số việc làm hằng ngày của em để góp phần bảo vệ môi trường: (HS tự nêu)
…………………………………………………………………………………………………………………………
6
 









Các ý kiến mới nhất