lich su 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thanhhoang
Người gửi: nguyễn thanh hoàng
Ngày gửi: 21h:07' 04-03-2015
Dung lượng: 954.8 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn: thanhhoang
Người gửi: nguyễn thanh hoàng
Ngày gửi: 21h:07' 04-03-2015
Dung lượng: 954.8 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: .../.../...... Tuần 1
Ngày giảng:.../.../ ..... Tiết1
Phần 1: Thiên nhiên con người ở
các châu lục
CHương XI: châu á
Bài 1: Vị trí địa lý địa hình châu á
I.Mục tiêu :
Sau bài học học sinh cần hiểu rõ:
1.Kiến thức: - Nắm được ặ c điểm vị trý địa lý, kích thước, đặc điểm địa hình và khoáng sản châu á
2. Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng đọc phân tích, so sánh các yếu tố địa lý trên bản đồ
3. thái độ:
- Phát triển tư duy địa lý, giải thích được mối quan hệ chặt chẽ giữa các yếu tố tự nhiên
II.Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ thế giới hoặc quả địa cầu
- Bản đồ tự nhiên châu á
III.Phương pháp :
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
IV.Nội dung lên lớp:
1/ổn định:2’
2/Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh 10’
3/Bài mới:
*)Khới động: giới thiệu qua trương trình địa lý 8 và vào bài
*)Bài mới:
Các hoạt động của thầy - trò
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: nhóm – (10’)
MT: xác định được châu á trên bản đồ thế giới
- G: treo bản đồ thế giới
- H: quan sát kết hợp H1.1 sgk cho biết:
? châu á tiếp giáp với các đại dương và châu lục nào?
? Nơi rộng nhất theo chiều BN , ĐT là
bao nhiêu km?
? Điểm cực B và N phần đất liền châu nằm trên những vĩ độ nào?
? so sánh diện tích châu á với các châu lục đã học?
- H: quan sát làm việc theo nhóm
- G: dẫn h đi đến kết luận – ghi bảng
- H: tạp xác định trên bản đồ vị trý châu á
- G?: em có nhận xét gì về vị trý ,hình dạng
kích thước châu á đối với khí hậu?
H: xác định trên bản đồ châu á kéo dài từ vĩ tuyến 1010’b đến 77044’b
+nơI rộng nhất : TĐ:9200 km
BN: 8500km
+ Điểm cực bắc là mũi sê-liu –xki
+ nam là mũi pi-ai
+ tây là mũi ba la :200 10’đ
+ điểm cực đông là mũi điegiônép 169040’T (giáp eo biển bê-rinh
- G : tiểu kết : vị trý kích thướ ảnh hưởng rất lớn đến cqtn và khí hậu
Hoạt động 2: cá nhân – (15’)
MT:nắm đặc điểm khoáng sản và địa hình
- G: Y/c Hđọc thuật ngữ “sơn nguyên” sgk trang 186
- H: Dựa vào H1.2 hãy
+Tìm đọc tên các dãy núi chính ,nơi phân bố
+Tìm đọc tên các sơn nguyên chính , nơi phân bố?
+Tìm đọc tên các đồng bằng lớn , nơi phân bố , cho biết những sông chính nào chảy trên các đồng bằng đó?
- G : Tổ chức cho H trình bày trên bản đồ treo tường
- H: Rút ra nhận xét chung về hướng núi ,sự phân bố các núi ,sơn nguyên ,đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ
Ngày giảng:.../.../ ..... Tiết1
Phần 1: Thiên nhiên con người ở
các châu lục
CHương XI: châu á
Bài 1: Vị trí địa lý địa hình châu á
I.Mục tiêu :
Sau bài học học sinh cần hiểu rõ:
1.Kiến thức: - Nắm được ặ c điểm vị trý địa lý, kích thước, đặc điểm địa hình và khoáng sản châu á
2. Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng đọc phân tích, so sánh các yếu tố địa lý trên bản đồ
3. thái độ:
- Phát triển tư duy địa lý, giải thích được mối quan hệ chặt chẽ giữa các yếu tố tự nhiên
II.Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ thế giới hoặc quả địa cầu
- Bản đồ tự nhiên châu á
III.Phương pháp :
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
IV.Nội dung lên lớp:
1/ổn định:2’
2/Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh 10’
3/Bài mới:
*)Khới động: giới thiệu qua trương trình địa lý 8 và vào bài
*)Bài mới:
Các hoạt động của thầy - trò
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: nhóm – (10’)
MT: xác định được châu á trên bản đồ thế giới
- G: treo bản đồ thế giới
- H: quan sát kết hợp H1.1 sgk cho biết:
? châu á tiếp giáp với các đại dương và châu lục nào?
? Nơi rộng nhất theo chiều BN , ĐT là
bao nhiêu km?
? Điểm cực B và N phần đất liền châu nằm trên những vĩ độ nào?
? so sánh diện tích châu á với các châu lục đã học?
- H: quan sát làm việc theo nhóm
- G: dẫn h đi đến kết luận – ghi bảng
- H: tạp xác định trên bản đồ vị trý châu á
- G?: em có nhận xét gì về vị trý ,hình dạng
kích thước châu á đối với khí hậu?
H: xác định trên bản đồ châu á kéo dài từ vĩ tuyến 1010’b đến 77044’b
+nơI rộng nhất : TĐ:9200 km
BN: 8500km
+ Điểm cực bắc là mũi sê-liu –xki
+ nam là mũi pi-ai
+ tây là mũi ba la :200 10’đ
+ điểm cực đông là mũi điegiônép 169040’T (giáp eo biển bê-rinh
- G : tiểu kết : vị trý kích thướ ảnh hưởng rất lớn đến cqtn và khí hậu
Hoạt động 2: cá nhân – (15’)
MT:nắm đặc điểm khoáng sản và địa hình
- G: Y/c Hđọc thuật ngữ “sơn nguyên” sgk trang 186
- H: Dựa vào H1.2 hãy
+Tìm đọc tên các dãy núi chính ,nơi phân bố
+Tìm đọc tên các sơn nguyên chính , nơi phân bố?
+Tìm đọc tên các đồng bằng lớn , nơi phân bố , cho biết những sông chính nào chảy trên các đồng bằng đó?
- G : Tổ chức cho H trình bày trên bản đồ treo tường
- H: Rút ra nhận xét chung về hướng núi ,sự phân bố các núi ,sơn nguyên ,đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ
 









Các ý kiến mới nhất