Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:11' 22-02-2011
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 0 người
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES
a. What are they doing?
Lesson 1: a1 - 2
Warm up
Activities in your free time

Listen to music
I. Vocabulary.
*Matching.
Swim
Jog
Do aerobics
Play tennis
Play table tennis
Skip
Play badminton
Swim
Jog
Play tennis
a,
b,
c,
d,
e,
f,
h,
i,
g,
He is swimming.
She is skipping.
They are playing badminton.
They are playing volleyball.
She is doing aerobics.
They are playing soccer.
He is jogging.
They are playing table tennis.
They are playing tennis.

2.Listen and read:
What is she doing ?
She is swimming.
What are they doing ?
They are playing badminton.
THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE:
* Form: - What + am/is/are + S + doing?
- S + am/is/are + V-ing .
* Use: Hµnh ®éng ®ang x¶y ra t¹i thêi ®iÓm nãi ë hiÖn t¹i.
* Adverbs of time: now, at the moment, at present.


Play
Skip
Drive
Playing
Skipping
Driving
*Notes :
-Ñoäng töø moät aâm tieát coù moät nguyeân aâm ñöùng giöõa hai phuï aâm thì nhaân ñoâi phuï aâm cuoái tröôùc khi theâm ñuoâi –ing.
-Ñoäng töø taän cuøng laø “e” thì boû “e” tröôùc khi theâm ñuoâi –ing.
3. Practice :
What is he / she doing? ~ He / She is …
What are they doing? ~ They are …
Mime game
Ex :
S1 : Are you playing soccer ?
S2 : Yes , I am / No , I am not .
Luật chơi như sau : Mỗi đội sẽ cử một bạn lên bắt thăm . Bạn đó sẽ phải dùng hành động để diễn tả cho các bạn khác đoán xem mình đang làm gì . Mỗi câu trả lời đúng sẽ ghi được 10 điểm.
Write it up
Look at the pictures and write about them.
*Choose the best answer.
1.They are ……………. badminton.
doing b. playing c. going d. walking
2.Mai and I ……………..playing soccer.
Am b. are c. is d. 0
3. He ………………………….now.
swim b. go swimming c. swims d. is swimming
4. My mother ……………….. TV at the moment.
watching b. is watching c. are watching d. watch
5.What ……………doing ? –I’m skipping.
a. are you b. you are c. do you d. you do


Learn by heart the new words .
Review the Present Progressive.
Do exercise A1,2 in workbook.
Thanks for your attendance
Good bye
 
Gửi ý kiến