Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:33' 17-10-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người

, October 2011
Unit 5: Things I do
Lesson 1: A, My day (A1-2)

Networks
Things Ba does every morning
Get up
Get dress
Brush teeth
Wash face
Have breakfast
Go to school

, October 2010
Unit 5: Things I do
Lesson 1: A, My day (A1-2)
A1. Listen and repeat. Then practice with a partner.
New words:
Play (v)
Game (n)
Chơi
Trò chơi
Do (v)
Làm
Homework (n)
Bài tập về nhà
Thing (n)
Thứ/ vật
Thu
Cuong
What do you do every day?
I get up a six
What do you do every day?
I get up at six
A2, Look at exercise A1 again. Ask and answer with a partner.
a, What does Nga do every day?
b, What does she do every morning?
c, What does she do every afternoon?
d, What does she do every evening?
a, What does Nga do every day?
Nga gets up at six
b, What does she do every morning?
She goes to school
c, What does she do every afternoon?
She plays games
d, What does she do every evening?
She does her homework
Notes:
I get up at six I go to school
Nga gets up at six She goes to school
The simple present tense:
Đối với các động từ thường theo quy tắc chia:
+ I / You / We / They + V.
+ She / He / It + Vs.

-Đối với các động từ thường kết thúc bằng
“ o,x,ss,ch,sh” ta chia như sau:
+ I / You / We / They + V.
+ She / He / It + Ves
*í nghia:- Thỡ hi?n t?i don dựng d? di?n d?t m?t thúi quen, m?t hnh d?ng, s? vi?c l?p di l?p l?i.
- Dựng d? di?n d?t m?t chõn lý luụn luụn dỳng
*Cách chia:
Exercise 1: Answer True (T) or False (F)?

1. Every day, Nga gets up at 6.
2. Every morning, she plays games.

3. Every afternoon, she goes to school.

4. Every evening, she does her homework.
T
F
Every morning, she goes to school
F
Every afternoon, she plays games
T
Exercise 2: Write the verbs in their correct forms
do
play
do
do
does
does
does
does
play
play
play
plays
plays
plays
play

Homework
- Learn new words
- Do exercise 1,2/44 in workbook
- prepare A3-4
What do you do every day?
What do you do every morning?
What do you do every afternoon?
What do you do every evening?
I get up at six
I go to school
I play games
I do my homework
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác