Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hương Giang
Ngày gửi: 10h:01' 22-10-2021
Dung lượng: 79.7 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hương Giang
Ngày gửi: 10h:01' 22-10-2021
Dung lượng: 79.7 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn 14/10/21
TIẾT 15. ÔN TẬP GIỮA KÌ I
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai.
- Luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
2. Kĩ năng
Kĩ năng tính toán, trình bày
3. Thái độ
Học sinh tích cực chủ động, tính toán cẩn thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Về năng lực:
- Năng lực tư duy sáng tạo; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực sử dụng ngôn ngữ; Năng lực tự quản lý; Năng lực giải quyết vấn đề.
Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, chú ý lắng nghe, đọc, vận dụng kiến thức vào thực hiện, làm bài tập.
- Yêu nước, trung thực: Thể hiện ở bài toán vận dụng thực tiễn.
- Chuyên cần: Vận dụng kiến thức vừa học vào hoàn thành các bài tập.
- Tính chính xác, kiên trì
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: SGK
2. Học sinh: SGK, máy tính cầm tay ,vở
Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
II. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: Trong tiết học
3. Bài mới
HĐ 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (3ph)
+Mục tiêu:
Hs nắm vững các công thức về lũy thừa để thực hiện các phép tính
+ Nội dung hoạt động:
Bài 1:Hs viết các công thức về lũy thừa đã được học?
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau:
Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động
HS1: Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một tích, một thương, một luỹ thừa.
HS2: áp dụng: Rút gọn biểu thức sau:
Nhận xét và bổ sung
Hai hs thực hiện
Nhận xét bài của bạn
HS1: Viết các công thức theo yêu cầu.
HS2:
áp dụng: Rút gọn
= = =
HĐ 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (9ph)
+Mục tiêu:
Hs nắm vững khái niệm về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
+ Nội dung hoạt động:
1. ĐN tỉ lệ thức
2.Tính chất của tỉ lệ thức
3.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động
-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b ( 0) ?
-Tỉ lệ thức là gì?
-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức.
-Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
-Yêu cầu HS viết côngthức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
-Đai diện HS nêu định nghĩa tỉ số của hai số hữu tỉ.
-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức.
-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức.
-1 HS phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ.
-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng..:
1.Định nghĩa:
-Tỉ số của a và b(Q (b ( 0): thương của a chia cho b
-Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =
-VD: =
2.Tính chất:
= ( ad = bc
3.Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
= = =
= = =…
HĐ 3: LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Mục tiêu:
Áp dụng các nội dung ôn tập vào giải bài toán cụ thể.
Nội dung:
BT 101 trang 49 SGK; BT 96/48 SGK; BT 97/49 SGK; BT 99/49 SGK
GV
HS
Nội dung
-Yêu cầu làm BT tìm x
-Gọi 2 HS làm câu a, b.
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở BT.
-Gọi các HS khác nhận xét sửa chữa.
TIẾT 15. ÔN TẬP GIỮA KÌ I
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực căn bậc hai.
- Luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
2. Kĩ năng
Kĩ năng tính toán, trình bày
3. Thái độ
Học sinh tích cực chủ động, tính toán cẩn thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Về năng lực:
- Năng lực tư duy sáng tạo; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực sử dụng ngôn ngữ; Năng lực tự quản lý; Năng lực giải quyết vấn đề.
Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, chú ý lắng nghe, đọc, vận dụng kiến thức vào thực hiện, làm bài tập.
- Yêu nước, trung thực: Thể hiện ở bài toán vận dụng thực tiễn.
- Chuyên cần: Vận dụng kiến thức vừa học vào hoàn thành các bài tập.
- Tính chính xác, kiên trì
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: SGK
2. Học sinh: SGK, máy tính cầm tay ,vở
Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
II. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: Trong tiết học
3. Bài mới
HĐ 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (3ph)
+Mục tiêu:
Hs nắm vững các công thức về lũy thừa để thực hiện các phép tính
+ Nội dung hoạt động:
Bài 1:Hs viết các công thức về lũy thừa đã được học?
Bài 2: Rút gọn biểu thức sau:
Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động
HS1: Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một tích, một thương, một luỹ thừa.
HS2: áp dụng: Rút gọn biểu thức sau:
Nhận xét và bổ sung
Hai hs thực hiện
Nhận xét bài của bạn
HS1: Viết các công thức theo yêu cầu.
HS2:
áp dụng: Rút gọn
= = =
HĐ 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (9ph)
+Mục tiêu:
Hs nắm vững khái niệm về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
+ Nội dung hoạt động:
1. ĐN tỉ lệ thức
2.Tính chất của tỉ lệ thức
3.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động
-Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b ( 0) ?
-Tỉ lệ thức là gì?
-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức.
-Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
-Yêu cầu HS viết côngthức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
-Đai diện HS nêu định nghĩa tỉ số của hai số hữu tỉ.
-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức.
-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức.
-1 HS phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ.
-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng..:
1.Định nghĩa:
-Tỉ số của a và b(Q (b ( 0): thương của a chia cho b
-Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =
-VD: =
2.Tính chất:
= ( ad = bc
3.Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
= = =
= = =…
HĐ 3: LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
Mục tiêu:
Áp dụng các nội dung ôn tập vào giải bài toán cụ thể.
Nội dung:
BT 101 trang 49 SGK; BT 96/48 SGK; BT 97/49 SGK; BT 99/49 SGK
GV
HS
Nội dung
-Yêu cầu làm BT tìm x
-Gọi 2 HS làm câu a, b.
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở BT.
-Gọi các HS khác nhận xét sửa chữa.
 








Các ý kiến mới nhất