Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hương Giang
Ngày gửi: 10h:00' 22-10-2021
Dung lượng: 104.1 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hương Giang
Ngày gửi: 10h:00' 22-10-2021
Dung lượng: 104.1 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 14/10/2021
TIẾT 13. LÀM TRÒN SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
Trình bày được quy tắc làm tròn số, vận dụng làm tròn số trong làm bài tập
2. Kĩ năng
Kĩ năng tính toán, trình bày
3. Thái độ
Học sinh tích cực chủ động, tính toán cẩn thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Năng lực chung:
- Năng lực ngôn ngữ, năng lực giao tiếp: Học sinh chủ động tham gia và trao đổi thông qua hoạt động nhóm. Năng lực hợp tác: Học sinh biết phối hợp, chia sẻ trong các hoạt động tập thể.
Năng lực toán học:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, chú ý lắng nghe, đọc, vận dụng kiến thức vào thực hiện, làm bài tập.
- Chuyên cần: Vận dụng kiến thức vừa học vào hoàn thành các bài tập.
- Trung thực
II. Chuẩn bị
1. Giao viên: SGK
2. Học sinh: SGK, máy tính cầm tay ,vở
Xem trước bài “Làm tròn số” theo yêu cầu
II. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: Trong tiết học
3. Bài mới
Hoạt động 1: Khởi động ( 6ph)
Mục tiêu:
- Huy động vốn hiểu biết, kiến thức có sẵn của HS để chuẩn bị cho tiết học.
- Đặt vấn đề
Giáo viên
Học sinh
Gv đưa bài toán thực tế: Minh đi siêu thị mua đồ, đến khi thanh toán, Minh nhìn trên hóa đơn ghi 576782 đồng. Hỏi Minh có thể trả bao nhiêu tiền?
GV: Minh không thể trả lẻ 782 đồng, siêu thị tính toán như thế nào để đưa ra số tiền Minh cần trả ?
Bài mới: Làm tròn số
HS quan sát ví dụ và đưa ra các vấn đề.
HS đưa ra dự đoán
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động 2.1: Các ví dụ (8ph)
Mục tiêu: làm tròn số đến hàng đơn vị,hàng nghìn, hàng trăm, cách ghi kết quả xấp xỉ
Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động
-Đọc VD trong SGK và cho biết để làm tròn đến chữ số hàng đơn vị ta làm thế nào?
-GV hướng dẫn HS cách làm, ký hiệu và cách đọc
?
-Cho học sinh làm ?1 (SGK)
GV giới thiệu tiếp các ví dụ 2 và ví dụ 3, yêu cầu học sinh làm tròn số
GV kết luận.
-HS thực hiện cá nhân trong 3p và trả lời.
-HS ghi vào vở
-Học sinh thực hiện ?1 (SGK)
Học sinh làm các ví dụ 2 và ví dụ 3
HS ghi kết luận, làm ví dụ Gv yêu cầu.
HS chữa bài.
1.Ví dụ:
VD1: Làm tròn đến hàng đ.vị
?1:Điền số thích hợp:
hoặc
VD2: Làm tròn đến hàng nghìn
VD3: Làm tròn đến hàng phần nghìn
Hoạt động 2.2: Quy ước làm tròn số (10ph)
Mục tiêu:
HS làm tròn số theo yêu cầu đề bài
Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động
-GV cho HS tự đọc SGK mục hai, nghiên cứu cách làm tròn số
Cho biết cách làm tròn số ?
-GV giới thiệu các ví dụ, yêu cầu học sinh làm tròn số
-GV yêu cầu học sinh làm ?2
-GV gọi HS làm bài , cho học sinh lớp nhận xét, góp ý
-GV nhận xét, chữa bài.
-Học sinh đọc SGK mục 2, nghiên cứu cách làm tròn số
HS phát biểu quy tắc làm tròn số
-Học sinh áp dụng quy tắc làm tròn số, làm các ví dụ
-Học sinh thực hiện ?2
-HS trả lời
-Học sinh nhận xét, chữa bài
2.Quy ước làm tròn số
Ví dụ: Làm tròn số:
a)
(tròn hàng phần chục)
b) (tròn chục)
c)
(tròn hàng phần trăm)
d) (tròn trăm)
?2:Làm tròn số:
a)
b)
c)
Hoạt động 3: luyện tập – vận dụng (20ph)
Mục tiêu:Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập
Giáo viên
Học sinh
Nội
TIẾT 13. LÀM TRÒN SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
Trình bày được quy tắc làm tròn số, vận dụng làm tròn số trong làm bài tập
2. Kĩ năng
Kĩ năng tính toán, trình bày
3. Thái độ
Học sinh tích cực chủ động, tính toán cẩn thận.
4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Năng lực chung:
- Năng lực ngôn ngữ, năng lực giao tiếp: Học sinh chủ động tham gia và trao đổi thông qua hoạt động nhóm. Năng lực hợp tác: Học sinh biết phối hợp, chia sẻ trong các hoạt động tập thể.
Năng lực toán học:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, chú ý lắng nghe, đọc, vận dụng kiến thức vào thực hiện, làm bài tập.
- Chuyên cần: Vận dụng kiến thức vừa học vào hoàn thành các bài tập.
- Trung thực
II. Chuẩn bị
1. Giao viên: SGK
2. Học sinh: SGK, máy tính cầm tay ,vở
Xem trước bài “Làm tròn số” theo yêu cầu
II. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: Trong tiết học
3. Bài mới
Hoạt động 1: Khởi động ( 6ph)
Mục tiêu:
- Huy động vốn hiểu biết, kiến thức có sẵn của HS để chuẩn bị cho tiết học.
- Đặt vấn đề
Giáo viên
Học sinh
Gv đưa bài toán thực tế: Minh đi siêu thị mua đồ, đến khi thanh toán, Minh nhìn trên hóa đơn ghi 576782 đồng. Hỏi Minh có thể trả bao nhiêu tiền?
GV: Minh không thể trả lẻ 782 đồng, siêu thị tính toán như thế nào để đưa ra số tiền Minh cần trả ?
Bài mới: Làm tròn số
HS quan sát ví dụ và đưa ra các vấn đề.
HS đưa ra dự đoán
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động 2.1: Các ví dụ (8ph)
Mục tiêu: làm tròn số đến hàng đơn vị,hàng nghìn, hàng trăm, cách ghi kết quả xấp xỉ
Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động
-Đọc VD trong SGK và cho biết để làm tròn đến chữ số hàng đơn vị ta làm thế nào?
-GV hướng dẫn HS cách làm, ký hiệu và cách đọc
?
-Cho học sinh làm ?1 (SGK)
GV giới thiệu tiếp các ví dụ 2 và ví dụ 3, yêu cầu học sinh làm tròn số
GV kết luận.
-HS thực hiện cá nhân trong 3p và trả lời.
-HS ghi vào vở
-Học sinh thực hiện ?1 (SGK)
Học sinh làm các ví dụ 2 và ví dụ 3
HS ghi kết luận, làm ví dụ Gv yêu cầu.
HS chữa bài.
1.Ví dụ:
VD1: Làm tròn đến hàng đ.vị
?1:Điền số thích hợp:
hoặc
VD2: Làm tròn đến hàng nghìn
VD3: Làm tròn đến hàng phần nghìn
Hoạt động 2.2: Quy ước làm tròn số (10ph)
Mục tiêu:
HS làm tròn số theo yêu cầu đề bài
Giáo viên
Học sinh
Nội dung hoạt động
-GV cho HS tự đọc SGK mục hai, nghiên cứu cách làm tròn số
Cho biết cách làm tròn số ?
-GV giới thiệu các ví dụ, yêu cầu học sinh làm tròn số
-GV yêu cầu học sinh làm ?2
-GV gọi HS làm bài , cho học sinh lớp nhận xét, góp ý
-GV nhận xét, chữa bài.
-Học sinh đọc SGK mục 2, nghiên cứu cách làm tròn số
HS phát biểu quy tắc làm tròn số
-Học sinh áp dụng quy tắc làm tròn số, làm các ví dụ
-Học sinh thực hiện ?2
-HS trả lời
-Học sinh nhận xét, chữa bài
2.Quy ước làm tròn số
Ví dụ: Làm tròn số:
a)
(tròn hàng phần chục)
b) (tròn chục)
c)
(tròn hàng phần trăm)
d) (tròn trăm)
?2:Làm tròn số:
a)
b)
c)
Hoạt động 3: luyện tập – vận dụng (20ph)
Mục tiêu:Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập
Giáo viên
Học sinh
Nội
 









Các ý kiến mới nhất