Ký tự đặc biệt Toán tiếng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Bắc Lệnh
Ngày gửi: 17h:56' 31-03-2020
Dung lượng: 14.2 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Bắc Lệnh
Ngày gửi: 17h:56' 31-03-2020
Dung lượng: 14.2 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ký tự đặc biệt
Tên gọi chính thức để phân biệt với giới từ At, là At sign. Bên cạnh các chức năng thường dùng như phân cách tên người dùng và tên miền trong địa chỉ mail, cú pháp để tag bạn bè trên Facebook, hiển thị một số biểu tượng cảm xúc khi dùng các phần mềm chat, message… @ còn được sử dụng trong thương mại, trong một số ngôn ngữ lập trình C#, Pascal, Java…
Ngoài @ còn rất nhiều những ký tự đặc biệt mà có thể bạn chưa biết đọc như thế nào, hãy tham khảo danh sách sau:
• dot (.)
• apostrophe ( ' ' )
• brackets ( ( ) ), ( [ ] ), ( { } ), ( < >)
• colon ( : )
• comma ( , )
• dashes ( ‒, –, —, ― )
• ellipses ( …, … )
• exclamation mark ( ! )
• full stop/period ( . )
• guillemets ( « » )
• hyphen ( -, ‐ )
• question mark ( ? )
• quotation marks ( ' ', ” ” )
• semicolon ( ; )
• slash/stroke ( / )
• solidus ( ⁄ )
• Word dividers
• ) ( ) (␠) (␢) (␣) ) ( spaces ( ) (
• interpunct ( · )
• General typography
• ampersand ( & )
• at sign ( @ )
• asterisk ( * )
• backslash ( \ )
• bullet ( • )
• caret ( ^ )
• copyright symbol ( © )
• currency generic: ( ¤ )
• specific: ฿, ¢, $, €, ƒ, ₲, ₴, ₭, £, ₦, ¥, ₩, ₪,₮
• daggers ( †, ‡ )
• degree ( ° )
• ditto mark ( 〃 )
• inverted exclamation mark ( ¡ )
• inverted question mark ( ¿ )
• number sign/pound/hash ( # )
• numero sign ( № )
• ordinal indicator (º, ª)
• percent (etc.) ( %, ‰, ‱ )
• pilcrow ( ¶ )
• prime ( ' )
• registered trademark ( ® )
• section sign ( § )
• service mark ( ℠ )
• tilde ( ~ )
• trademark ( ™ )
• umlaut/diaeresis ( ¨ )
• underscore/understrike ( _ )
• vertical/pipe/broken bar ( |, ¦ )
• Uncommon typography
• asterism ( ⁂ )
• index/fist ( ☞ )
• therefore sign ( ∴ )
• because sign ( ∵ )
• interrobang ( ‽ )
• irony mark/percontation point ( ؟ )
• lozenge ( ◊ )
• reference mark ( ※ )
Tên gọi chính thức để phân biệt với giới từ At, là At sign. Bên cạnh các chức năng thường dùng như phân cách tên người dùng và tên miền trong địa chỉ mail, cú pháp để tag bạn bè trên Facebook, hiển thị một số biểu tượng cảm xúc khi dùng các phần mềm chat, message… @ còn được sử dụng trong thương mại, trong một số ngôn ngữ lập trình C#, Pascal, Java…
Ngoài @ còn rất nhiều những ký tự đặc biệt mà có thể bạn chưa biết đọc như thế nào, hãy tham khảo danh sách sau:
• dot (.)
• apostrophe ( ' ' )
• brackets ( ( ) ), ( [ ] ), ( { } ), ( < >)
• colon ( : )
• comma ( , )
• dashes ( ‒, –, —, ― )
• ellipses ( …, … )
• exclamation mark ( ! )
• full stop/period ( . )
• guillemets ( « » )
• hyphen ( -, ‐ )
• question mark ( ? )
• quotation marks ( ' ', ” ” )
• semicolon ( ; )
• slash/stroke ( / )
• solidus ( ⁄ )
• Word dividers
• ) ( ) (␠) (␢) (␣) ) ( spaces ( ) (
• interpunct ( · )
• General typography
• ampersand ( & )
• at sign ( @ )
• asterisk ( * )
• backslash ( \ )
• bullet ( • )
• caret ( ^ )
• copyright symbol ( © )
• currency generic: ( ¤ )
• specific: ฿, ¢, $, €, ƒ, ₲, ₴, ₭, £, ₦, ¥, ₩, ₪,₮
• daggers ( †, ‡ )
• degree ( ° )
• ditto mark ( 〃 )
• inverted exclamation mark ( ¡ )
• inverted question mark ( ¿ )
• number sign/pound/hash ( # )
• numero sign ( № )
• ordinal indicator (º, ª)
• percent (etc.) ( %, ‰, ‱ )
• pilcrow ( ¶ )
• prime ( ' )
• registered trademark ( ® )
• section sign ( § )
• service mark ( ℠ )
• tilde ( ~ )
• trademark ( ™ )
• umlaut/diaeresis ( ¨ )
• underscore/understrike ( _ )
• vertical/pipe/broken bar ( |, ¦ )
• Uncommon typography
• asterism ( ⁂ )
• index/fist ( ☞ )
• therefore sign ( ∴ )
• because sign ( ∵ )
• interrobang ( ‽ )
• irony mark/percontation point ( ؟ )
• lozenge ( ◊ )
• reference mark ( ※ )
 








Các ý kiến mới nhất