Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kta sinh 15

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hòa
Ngày gửi: 13h:53' 08-10-2008
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT MỸ QUÍ KIỂM TRA : 20 PHÚT
LỚP : 12 A MÔN SINH : 12 NÂNG CAO
TÊN : ……………………………………. NGÀY : 10 / 2008

Điểm
 Lời phê


ĐỀ : 001
1. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào ?
A. Đột biến gen lặn không biểu hiện được B. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện ở thể đồng hợp C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp D. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đổng hợp hay dị hợp
2. Gen là gì ?
A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.
B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay ARN. C. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.
D. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một phân tử ARN.
3. Bộ ba mở đầu với chức năng qui định khởi đầu dịch mã và qui định mã hóa axit amin mêtiônin là
A. AUA B. AUG C. AUX D. AUU
4. Đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (2 đến 8 tế bào):
A. đột biến xôma. B. đột biến giao tử. C. tiền đột biến. D. đột biến tiền phôi.
5. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:
A. trong hai ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ, còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
C. sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau
D. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.
6. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhhân đôi là :
A. A liên kết U, G liên kết X. B. A liên kết T, G liên kết X.
C. A liên kết X, G liên kết T. D. A liên kết U, T liên kết A, G liên kết X, X liên kết với G.
7. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều
A. từ 5` đến 3`. B. cùng chiều với mạch khuôn.
C. từ 3` đến 5`. D. cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN.
8. Mỗi nucleoxom được một đoạn ADN dài chứa bao nhiêu cặp nucleotit quấn quanh ?
A. Chứa 144 cặp nucleotit B. Chứa 140 cặp nucleotit
C. Chứa 142 cặp nucleotit D. Chứa 146 cặp nucleotit
9. Trình tự các nuclêôtit của mạch bổ sung với mạch khuôn của gen cấu trúc như sau: 5` ATG-XTA-GTA-GGT…3` .Trình tự các ribônuclêôtit trong mARN do gen cấu trúc tổng hợp sẽ là:
A. 5`AUG-XUA-GUA-GGU…3` B. 3`AUG-XUA-GUA-GGU…5`
C. 3`UAX-GAU-XAU-XXA…5` D. 5`UAX-GAU-XAU-XXA…3`
10. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã :
A. ARN của virut B. tARN C. mARN D. rARN
11. Một chuỗi pôlipeptit đột biến bị mất đi 5 axit amin cuối cùng còn các axit amin khác vẫn y hệt như chuỗi polipeptit bình thường. Nguyên nhân dẫn đến việc hình thành chuỗi pôlipeptit bất thường này có thể do :
A. đột biến thêm một cặp nuclêôtit.
B. đột biến thêm một cặp nuclêôtit ở đầu gen và mất một cặp nuclêôtit ở cuối gen.
C. đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng cặp khác xảy ra ở trước bộ ba kết thúc 5 triplet.
D. đột biến mất một cặp nuclêôtit.
12. Điều hòa hoạt động của gen chính là :
A. Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
B. Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra
C. Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra
D. Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra
13. Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A. ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN. B. hai chiều tuỳ theo vị trí
 
Gửi ý kiến