Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KT học kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thùy Dương
Ngày gửi: 15h:49' 01-07-2008
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
Đề 1: (TG: 45’)
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
1. (2đ) Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Công thức hóa học (CTHH) dùng để biểu diễn ...(1)..., một ....(2)..... gồm.....(3).... và .....(4)....... ghi ở chân. CTHH của ....(5)....chỉ gồm một......(6)....... còn của ......(7)......gồm từ hai.......(8).......trở lên.
2. (2đ) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng
a. Cho CTHH của một số chất: Cl2, FeCl3, Al2O3, Cu, NaNO3, KOH
A. 3 đơn chất và 3 hợp chất B. 4 đơn chất và 3 hợp chất
C. 2 đơn chất và 4 hợp chất C. 1 đơn chất và 5 hợp chất
b. Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y với Cl như sau: XH2 và YCl3. CTHH của hợp chất X và Y là:
A. XY3 B. XY C. X3Y2 D. X2Y3
c. Hóa trị II của Fe ứng với CTHH nào sau đây:
A. FeO B. Fe3O2 C. Fe2O3 D.Fe(SO)4
d. Cho biết sơ đồ nguyên tử của Natri phù hợp với số liệu nào trong bảng sau:

Số P trong hạt nhân
Số e trong nguyên tử
Số lớp e
Số e lớp ngoài cùng

A
B
C
D
11
11
11
11
11
8
11
10
2
3
3
1
2
2
1
1

B. Phần tự luận (6 điểm)
1. (1đ) a. Các cách viết sau chỉ những ý gì? 5Al, 4H2SO4
b. Tính khối lượng bằng gam của nguyên tử Canxi. Biết khối lượng nguyên tử C = 1,9926. 10-23g
2. (2đ) Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl (I) và nhóm SO4 (II)
a. MgCl2 b. KCl c. Fe2(SO4)3 d. Na2SO4
3. (3đ) Lập CTHH của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo và tính phân tử khối của các hợp chất đó.
a. N (V) và O b. C(IV) và O c. Ca (II) và PO4 (III)
(Biết N = 14, H= 1, P = 31, O = 16, Ca = 40, C = 12)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đề 2: (TG: 45’)
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
1. (2đ) Hãy chọn từ, cụm từ, số thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Hóa trị là con số biểu thị ....(1)..... của ......(2)...... nguyên tố này (hay....(3)......) với .....(4)..... nguyên tố khác. Hóa trị của một....(5)......(hay......(6)......) được xác định theo......(7)....... của hiđro chọn làm đơn vị và hóa trị của O là...(8)... đơn vị.
2. (2đ) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng
a. Sơ đồ cấu tạo nguyên tử Mg được một số HS vẽ như sau. Trường hợp nào đúng








b. Biết Al có hóa trị III, chọn công thức hóa học đúng trong các công thức sau
A. Al3(SO4)2 B. AlSO4 C. Al2SO4 D. Al2(SO4)3
c. Dãy gồm các hợp chất là:
A. Cl2, NO2, CO2 O2 B. MgO, K2O, FeO C. H2O, Br2, Cu, FeO D. Cu, Fe, CuO, Na
d. Nước giếng là:
A. Hợp chất B. Đơn chất C. Chất tinh khíêt D. Hỗn hợp
B. Phần tự luận (6 điểm)
1. (1 đ) a. Viết sơ đồ công thức của các hợp chất sau: CO2, NH3
b. Tính khối lượng bằng gam của nguyên tử nhôm. Biết khối lượng nguyên tử C = 1,9926. 10-23g
2. (2 đ) Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl (I) và nhóm PO4 (III)
a. FeCl3 b. AgCl c. Ca3(PO4)2 d. Na3PO4
3. (3 đ) Lập CTHH của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo và tính phân tử khối của các hợp chất đó.
a. Mn (IV) và O b. Al (III) và SO4 (II) c. Mg (II) và Cl (I)
(Biết Mn = 55, O = 16, Mg = 24, Al = 27, S= 32, Cl = 35,5)
.........................................................................................................................................................
Đề 3: (TG: 45’)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Câu1(2.5đ): Cho nguyên tử flo có điện tích hạt nhân là 9
1. Hãy vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử flo.
Hãy chọn từ, số thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Flo là ...(1)…có trong thành phần của kem đánh răng….(2)…nguyên tử flo có…(3)... hạt …(4)....Nguyên tử flo trung hoà về điện nên số hạt …(5)…trong nguyên tử cũng bằng 9,…(6)…tập trung ở hạt nhân.”.
Câu2(1,5đ): Hãy ghép các thí dụ ở cột ( II ) cho phù hợp với cột ( I )
Khái niệm(I)
Thí dụ(II)

A. Đơn chất
1. C2 , Fe , H2

B. Hợp chất
2. H2O, NaCl, Cl2

C. Nguyên tử
3. O3, N2, F2

D. Phân tử
4. Mg, S, H


5. Zn, H3PO4, Br


6. KOH, K2O,KNO3

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm )
Câu1(2đ): 1) Viết sơ đồ công thức của các hợp chất sau: SO2 , H2S .
2) Tính hoá trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau:
a. CrCl3 b. Al2(SO4)3 c. CaO
Câu2(3đ): Lập CTHH của các hợp chất sau:
a. Mg và O b.Ca và NO3 c.Si(IV) và H
Tính phân tử khối của các hợp chất đó.
Câu3(1đ): Hợp chất M có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O.Trong đó tỷ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố C, H, O lần lượt là 1:2:1.Hợp chất M có phân tử khối là 60. Xác định CTHH của M.
(Biết: Mg=24 , O=16 , Ca=40 , Si=28 , N=14 , H=1 , C=12 , Cl(I) , SO4(II))
..........................................................................................................................................................
Đề 4: (TG: 45’)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Câu1(2.5đ): Cho nguyên tử lưu huỳnh có điện tích hạt nhân là 16
1) Hãy vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử lưu huỳnh.
Hãy chọn từ, số thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Hạt nhân...(1)…lưu huỳnh gồm các hạt....(2)…và các hạt…(3)...,trong đó số hạt proton là …(4).... Vỏ nguyên tử lưu huỳnh được cấu tạo thành từ các hạt …(5)… và sắp xếp thành…(6)….lớp”.
Câu2(1,5đ): Hãy ghép các thí dụ ở cột ( II ) cho phù hợp với cột ( I )
Khái niệm(I)
Thí dụ(II)

A. Đơn chất
1. Ca, C, H2

B. Hợp chất
2. Nứơc muối

C. Nguyên tử
3. O3, N, F2

D. Phân tử
4. Mg, S, Cl

E. Hỗn hợp
5. Zn, H3PO4, Br


6. KOH, K2O,KNO3

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm )
Câu 1(2đ): 1) Viết sơ đồ công thức của các hợp chất sau CuO, PCl3.
2) Tính hoá trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau:
a. FeCl3 b. Al2O3 c. Ca3(PO4)2
Câu 2(3đ): Lập CTHH của các hợp chất sau:
a. Mg và S(II) b.Na và PO4 c.Ca và H
Tính phân tử khối của các hợp chất đó.
Câu 3(1đ): Hợp chất A có thành phần gồm các nguyên tố H, N, O.Trong đó tỷ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố H, N, O lần lượt là 1:1:3.Hợp chất A có phân tử khối là 63. Xác định CTHH của A.
Biết: Mg=24 , O=16 , Ca=40 , S=32 , N=14 , H=1 , P=31 , Na=23 , Cl(I) , PO4(III) , O(II).
.........................................................................................................................................................
Đề 5: (TG: 45’)
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D mà em cho là đúng nhất
1. Trong các trường hợp sau trường hợp nào là hiện tượng hóa học
a. Đốt cháy dây sắt trong không khí, tạo ra chất rắn màu nâu là oxit sắt từ.
b. Pha loãng axit sunfuric bằng cách cho từ từ axit sunfuric đặc vào nước.
c. Mở chai nước khoáng loại có ga thấy có bọt sủi lên.
d. Cho mẫu natri vào nước, mẫu natri tan dần và có khí thoát ra.
A. a,d B. a,c C. b,c D. a,c,d
2. Nung nóng cục đá vôi, khối lượng chất rắn sau khi nung thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên B. Không thay đổi C.Giảm đi D. Tăng nhưng không đáng kể
3. Hãy điền vào ô trống chữ Đ nếu câu đúng và chữ S nếu câu sai trong các câu sau:
A. Đốt cháy P trong oxi làm khối lượng P giảm đi.


B. Các chất tham gia phản ứng hoá học cần đựơc tiếp xúc với nhau.


C. Hệ số trong PTHH cho biết số nguyên tử trong phân tử của chất.


D. Hiện tượng chất thay đổi trạng thái mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu là hiện tượng hoá học.


4. Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 Alx(SO4)y + Cu
a. Các chỉ số x, y lần lượt là:
A. 3, 2 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 1,1
b. Các hệ số trong phương trình lần lượt là:
A. 1,2,1,2 B. 3,2,1,2 C. 1,1,1,1 D. 2,3,1,2
II. Phần tự luận (6 điểm)
1.(1,5 điểm). Lập các PTHH của các phản ứng theo sơ đồ sau:
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
C2H2 + O2 CO2 + H2O
NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + NaCl
2.(1,5) Lập các PTHH của phản ứng cho các trường hợp sau:
Hiđro hóa hợp với oxi ở nhiệt độ cao sinh ra nước.
Cho sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) tạo thành nước và Sắt (III) sunfat (Fe2(SO4)3)
3.(3 điểm) Cho 2,4 g Mg phản ứng hoàn toàn với 7,3 gam axit clohiđric (HCl) tạo ra 9,5 gam muối Magiê clorua (MgCl2) và khí hiđro
Lập PHHH của phản ứng.
Tính tỷ lệ số nguyên tử magiê và số phân tử hiđro.
Tính số gam khí hiđro tạo thành.
........................................................................................................................................................................
Đề 6: (TG: 45’)
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D mà em cho là đúng nhất
1. Trong các trường hợp sau trường hợp nào là hiện tượng hóa học
a. Hòa tan vôi sống vào nước thu được vôi tôi (canxi hyđroxit)
b. Đồ dùng bằng sắt để lâu ngoài không khí bị phủ lớp rỉ bên ngoài màu mâu.
c. Cho thuốc tím vào nước, thuốc tím tan tạo thành dung dịch màu tím.
d. Bỏ quả trứng vào dung dịch axit clohiđric thấy có bọt khí sủi lêm trên bề mặt vỏ trứng
A. a, b, c B. a,b,d C. b,c,d D. Cả a,b,c &d
2. Nung nóng miếng đồng trong không khí, khối lượng miếng đồng thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên B. Giảm đi C. Không thay đổi D. Giảm không đáng kể
3. Hãy điền vào ô trống chữ Đ nếu câu đúng và chữ S nếu câu sai trong các câu sau:
A. Trong phản ứng hoá học, liên kết giữa các nguyên tử được thay đổi.


B. PTHH cho biết số nguyên tử tạo ra phân tử của chất


C Vôi sống để trong không khí (có khí CO2 và hơi nước). Khối lượng giảm đi.


D Nung đá vôi, khối lượng chất rắn thu được sau khi nung giảm đi.


4. Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + AgNO3 Znx(NO3)y + Ag
a. Các chỉ số x, y lần lượt là:
A. 3, 2 B. 2, 1 C. 2, 3 D. 1, 2
b. Các hệ số trong phương trình lần lượt là:
A. 1,2,1,2 B. 1,2,1,2 C. 2,1,1,1 D. 3,2,1,2
II. Phần tự luận (6 điểm)
1.(1,5 điểm) Lập các PTHH của các phản ứng theo sơ đồ sau:
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + NaOH
C2H4 + O2 CO2 + H2O
Fe + Cl2 FeCl3
2. (1,5 điểm) Lập các PTHH của phản ứng cho các trường hợp sau:
Khí hiđro tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành khí hiđroclorua (HCl)
Cho Bariclorrua (BaCl2) dụng với axit sunfuric (H2SO4) tạo thành Barisunfat (BaSO4) và axit clohiđric (HCl).
3.( 3 điểm) Đốt ch
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓