Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 20h:10' 19-11-2023
Dung lượng: 96.7 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
STT

Tên nguyên tố

Tên Tiếng Việt

Kí hiệu

1

Hydrogen

Hiđrô

H

2

Helium

Heli

He

3

Lithium

Liti

Li

4

Beryllium

Berili

Be

5

Boron

Bari

B

6

Carbon

Cacbon

C

7

Nitrogen

Nitơ

N

8

Oxygen

Ôxy

O

9

Fluorine

Flo

F

10

Neon

Neon

Ne

11

Sodium

Natri

Na

12

Magnesium

Magiê

Mg

13

Aluminum

Nhôm

Al

14

Silicon

Silic

Si

15

Phosphorus

Photpho

P

16

Sulfur

Lưu huỳnh

S

17

Chlorine

Clorin

Cl

18

Argon

A-go-ni

Ar

19

Potassium

Kali

K

20

Calcium

Canxi

Ca

21

Scandium

Scanđi

Sc

22

Titanium

Titan

Ti

23

Vanadium

Vanađi

V

Cách phát âm
/ˈhaɪ.drə.dʒən/
/ˈhiː.li.əm/
/ˈlɪθ.i.əm/
/bəˈrɪl.i.əm/
/ˈbɔːrɒn/
/ˈkɑːr.bən/
/ˈnaɪ.trə.dʒən/
/ˈɒk.sɪ.dʒən/
/ˈflʊər.iːn/
/ˈniː.ɒn/
/ˈsəʊ.di.əm/
/mæɡˈniːziəm/
/əˈluː.mɪ.ni.əm/
/ˈsɪl.ɪ.kən/
/ˈfɒs.fər.əs/
/ˈsʌl.fər/
/ˈklɔːr.iːn/
/ˈɑːɡɒn/
/pəˈtæs.i.əm/
/ˈkæl.si.əm/
/ˈskæn.di.əm/
/tɪˈteɪ.ni.əm/
/vəˈneɪ.di.əm/

24

Chromium

Crôm

Cr

25

Manganese

Mangan

Mn

26

Iron

Sắt

Fe

27

Cobalt

Coba

Co

28

Nickel

Niken

Ni

29

Copper

Đồng

Cu

30

Zinc

Kẽm

Zn

31

Gallium

Galli

Ga

32

Germanium

Gecmani

Ge

33

Arsenic

Asen

Á

34

Selenium

Selen

Se

35

Bromine

Brom

Br

36

Krypton

Kripton

Kr

37

Rubidium

Rubiđi

Rb

38

Strontium

Srotni

Sr

39

Yttrium

Ytri

Y

40

Zirconium

Zicroni

Zr

41

Niobium

Niobi

Nb

42

Molybdenum

Molipđen

Mo

43

Technetium

Teken

Tc

44

Ruthenium

Ruteni

Ru

45

Rhodium

Rôdi

Rh

46

Palladium

Palađi

Pd

/ˈkroʊ.mi.əm/
/ˈmæŋ.ɡəniz/
/ˈaɪ.ərn/
/ˈkoʊ.bɒlt/
/ˈnɪk.əl/
/ˈkɑː.pɚ/
/zɪŋk/
/ˈɡæl.i.əm/
/ˈdʒɜːr.meɪ.ni.əm/
/ˈɑːr.sə.nɪk/
/sɪˈliː.ni.əm/
/ˈbroʊ.miːn/
/ˈkrɪp.tɒn/
/ˈruː.bi.di.əm/
/ˈstrɒn.ti.əm/
/ˈɪtri.əm/
/zɜːrˈkoʊ.ni.əm/
/ˈnaɪ.oʊ.bi.əm/
/məˈlɪb.də.nəm/
/tɛkˈniː.ʃi.əm/
/ruːˈθiː.ni.əm/
/ˈroʊ.di.əm/
/pəˈleɪ.di.əm/

47

Silver

Bạc

Ag

48

Cadmium

Cadimi

Cd

49

Indium

Inđi

In

50

Tin

Thiếc

Sn

51

Antimony

Antimon

Sb

52

Tellurium

Tellu

Te

53

Iodine

Iốt

I

54

Xenon

Xênon

Xe

55

Cesium

Xesi

Cs

56

Barium

Bari

Ba

57

Lanthanum

Lantan

La

58

Cerium

Xeri

Ce

59

Praseodymium

Praseodi

Pr

60

Neodymium

Neođim

Nd

61

Promethium

Promeđi

Pm

62

Samarium

Samari

Sm

63

Europium

U-rô-pi

Eu

64

Gadolinium

Gado-lin

Gd

65

Terbium

Terbi

Tb

66

Dysprosium

Diprosi

Dy

67

Holmium

Holmi

Ho

68

Erbium

Eri

Er

69

Thulium

Thu-li

Tm

/ˈsɪl.vər/
/ˈkæd.mi.əm/
/ˈɪn.di.əm/
/tɪn/
/ˈæn.təˌmoʊ.ni/
/tɛˈlʊər.i.əm/
/ˈaɪ.əˌdiːn/
/ˈziː.nɒn/
/ˈsiːziəm/
/ˈbɛəriəm/
/ˈlæn.θə.nəm/
/ˈsɪəriəm/
/ˌpreɪz.iˈoʊ.di.mi.əm/

/ˌniː.oʊˈdɪ.mi.əm/
/prəˈmiːθiəm/
/səˈmɛəriəm/
/jʊˈroʊpiəm/
/ˌɡædəˈlɪniəm/
/ˈtɜrbiəm/
/dɪˈsprɒziəm/
/ˈhoʊlmiəm/
/ˈɜrbiəm/
/ˈθjuːliəm/

70

Ytterbium

Ytterbi

Yb

71

Lutetium

Lu-tê-xi

Lu

72

Hafnium

Hafni

Hf

73

Tantalum

Tan-ta-lum

Ta

74

Tungsten

Tung-xten

W

75

Rhenium

Re-ni

Re

76

Osmium

O-xi-um

Os

77

Iridium

I-ri-đi-um

Ir

78

Platinum

Ba-chi

Pt

79

Gold

Vàng

Au

0

Mercury

Thuỷ ngân

Hg

81

Thallium

Talium

Tl

82

Lead

Chì

Pb

83

Bismuth

Bizmut

Bi

84

Polonium

Poloni

Po

85

Astatine

Astatin

At

86

Radon

Radon

Rn

87

Francium

Franxi

Fr

88

Radium

Radium

Ra

89

Actinium

Actini

Ac

90

Thorium

Tori

Th

91

Protactinium

Pro-tac-ti-ni

Pa

92

Uranium

U-ran

U

/ˈɪtərbiəm/
/luːˈtiːʃiəm/
/ˈhæfniəm/
/ˈtæntələm/
/ˈtʌŋstən/
/ˈriːniəm/
/ˈɒzmiəm/
/ɪˈrɪdiəm/
/ˈplætɪnəm/
/ɡoʊld/
/ˈmɜːrkjʊri/
/ˈθæliəm/
/lɛd/
/ˈbɪzməθ/
/pəˈloʊniəm/
/ˈæstətiːn/
/ˈreɪdɒn/
/ˈfrænsiəm/
/ˈreɪdiəm/
/ækˈtɪniəm/
/ˈθɔːriəm/
/ˌproʊtækˈtɪniəm/
/jʊˈreɪniəm/

93

Neptunium

Nêp-tun

Np

94

Plutonium

Plu-toni

Pu

95

Americium

A-me-ri-xi

Am

96

Curium

Cu-ri-um

Cm

97

Berkelium

Ber-ke-li-um

Bk

98

Californium

Cali-pho-ni

Cf

99

Einsteinium

A-in-x-tei-ni

Es

100

Fermium

Fê-mi

Fm

101

Mendelevium

Menđelevi

Md

102

Nobelium

Nobelium

No

103

Lawrencium

Lawrenxi

Lr

104

Rutherfordium

Rutherfordi

Rf

105

Dubnium

Đubni

Db

106

Seaborgium

Si-bor-gi

Sg

107

Bohrium

Bo-ri

Bh

108

Hassium

Ha-xi

Hs

109

Meitnerium

Meitneri

Mt

110

Darmstadtium

Darmstadi

Ds

111

Roentgenium

Rontgeni

Rg

112

Copernicium

Copernici

Cn

113

Nihonium

Nihoni

Nh

114

Flerovium

Flerovi

Fl

115

Moscovium

Moscovium

Mc

/nɛpˈtjuːniəm/
/pluːˈtoʊniəm/
/ˌæməˈrɪsiəm/
/ˈkjʊəriəm/
/ˈbɜːrkliəm/
/ˌkælɪˈfɔːrniəm/
/aɪnˈstaɪniəm/
/ˈfɜːrmiəm/
/ˌmɛndəˈliːviəm/
/noʊˈbiːliəm/
/lɔːˈrɛnsiəm/
/ˌrʌðərˈfɔːrdiəm/
/ˈduːbniəm/
/ˈsiːbɔːrɡiəm/
/ˈboʊriəm/
/ˈhæsiəm/
/maɪtˈnɪəriəm/
/dɑːrmˈʃtɑːtiəm/
/ˈrɛntɡəniəm/
/ˌkoʊpərˈnɪsiəm/
/ˈniːhoʊniəm/
/flɛˈroʊviəm/
/ˈmɒskoʊviəm/

116

Livermorium

Livermorium

Lv

117

Tennessine

Tennessin

Ts

118

Oganesson

Oganesson

Og

/ˌlɪvərˈmɔːriəm/
/tɛˈnɛsiːn/
/ˈoʊɡənɛsən/
 
Gửi ý kiến