KNTT - Bài 22. Quang hợp ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Chung
Ngày gửi: 22h:23' 09-08-2026
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Chung
Ngày gửi: 22h:23' 09-08-2026
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
BÀI 22: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
Môn học: Khoa học tự nhiên - Lớp: 7
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
- Viết được phương trình quang hợp.
- Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong
quang hợp.
- Nêu được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp.
2. Năng lực
a) Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm kiếm thông tin, đọc SGK, nhận xét,
quan sát tranh ảnh để thực hiện các nhiệm vụ học tập khi tìm hiểu về quang hợp.
- Giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm nêu được khái niệm quang hợp, viết
phương trình tổng quát, phân tích vai trò của lá cây với chức năng quang hợp;
bảo đảm các thành viên đều được tham gia và trình bày báo cáo.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức về quang hợp để giải thích
một số hiện tượng thực tiễn và đề xuất biện pháp chăm sóc, bảo vệ cây xanh.
b) Năng lực khoa học tự nhiên
- Nhận thức KHTN: Mô tả khái quát quá trình quang hợp ở tế bào lá; nêu vai trò
của lá; nêu khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm; viết phương trình quang hợp dạng
chữ; chỉ ra quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
- Tìm hiểu tự nhiên: Phân tích, thảo luận và so sánh để rút ra vai trò của quang
hợp; tìm hiểu đặc điểm của lá và khí khổng liên quan đến chức năng quang hợp.
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Giải thích ý nghĩa thực tiễn của việc trồng,
chăm sóc và bảo vệ cây xanh.
c) Năng lực số và AI tích hợp
- 1.1.TC1b: Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ
liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số phục vụ "tìm hiểu đặc điểm của lá
và khí khổng liên quan đến chức năng quang hợp; tìm thông tin cho câu hỏi về
cây trồng trong nhà và ý nghĩa của việc trồng, bảo vệ cây xanh". Công cụ:
Google Search trên Chrome/Edge.
- 1.2.TC1a: Thực hiện phân tích, so sánh, đánh giá được độ tin cậy và độ chính
xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số đã được tổ chức rõ ràng phục
vụ "đối chiếu thông tin về nguyên liệu - sản phẩm quang hợp, vai trò của lá/khí
khổng và phản hồi AI với SGK trước khi sử dụng". Công cụ: Google Search kết
hợp Google Docs/Word để lập bảng đối chiếu.
- 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung có khái niệm cụ thể và
mang tính phổ thông bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến phục vụ "tạo sơ đồ
số quá trình quang hợp hoặc áp phích tuyên truyền trồng và bảo vệ cây xanh có
nội dung, hình ảnh và nguồn phù hợp". Công cụ: Canva hoặc PowerPoint.
- 6.2.TC1a: Sử dụng được các công cụ AI trong công việc và học tập hằng ngày
phục vụ "kiểm tra lời giải thích của HS về một tình huống vận dụng quang hợp
sau khi HS đã tự trả lời; AI chỉ chỉ ra điểm cần kiểm tra, không làm thay từ đầu".
Công cụ: ChatGPT hoặc Gemini.
- 6.2.TC1c: Xem xét các khía cạnh đạo đức khi sử dụng AI, bảo đảm không vi
phạm quyền riêng tư và bảo mật dữ liệu trong nhiệm vụ học tập về quang hợp:
không nhập dữ liệu cá nhân, không sao chép nguyên văn phản hồi AI, ghi rõ
phần AI hỗ trợ và HS chịu trách nhiệm về kết luận cuối. Công cụ: ChatGPT hoặc
Gemini.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chịu khó tìm tòi tài liệu, thực hiện nhiệm vụ học tập để tìm hiểu về
quang hợp ở thực vật.
- Trách nhiệm: Chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ cá nhân, nhiệm vụ nhóm;
sử dụng thiết bị số đúng mục đích.
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả, nêu rõ nguồn thông tin và phần AI hỗ
trợ nếu có.
- Nhân ái, yêu thiên nhiên: Tôn trọng ý kiến của bạn; có ý thức trồng và bảo vệ
cây xanh, bảo vệ môi trường sống.
4. Định hướng năng lực số và AI tích hợp trong bài học
Miền
Chỉ báo Nội dung cụ thể
Hoạt
Sản phẩm
Công cụ
NLS/AI
trong bài
động
minh chứng
Khai thác
dữ liệu và
thông tin
1.1.TC1b Tìm có quy trình
HĐ 2.3,
thông tin về đặc
HĐ 4
điểm lá/khí khổng,
cây trồng trong nhà
và cơ sở khoa học
của việc chăm sóc
cây.
Đánh giá dữ 1.2.TC1a Đối chiếu nguồn
liệu, thông
số/AI với SGK về
tin
quang hợp, vai trò
của lá và tình
huống vận dụng.
Phiếu từ khóa Google
- nguồn Search;
thông tin rút ra Chrome/
Edge
HĐ 2.3,
HĐ 4
Bảng đối
Google
chiếu
Docs/Word
nguồn/AI SGK - kết luận
Sáng tạo nội 3.1.TC1a Tạo sơ đồ số quá
HĐ 2.1,
dung số
trình quang hợp
HĐ 4
hoặc áp phích trồng
và bảo vệ cây xanh.
Sơ đồ/áp phích Canva/
số
PowerPoint
Ứng dụng
AI
Bài trả lời
ChatGPT/
trước AI +
Gemini
prompt + phản
hồi + kết luận
cuối
6.2.TC1a Dùng AI kiểm tra
lời giải thích sau
khi HS tự trả lời
tình huống quang
hợp.
HĐ 4
Đạo đức AI 6.2.TC1c Bảo vệ dữ liệu,
HĐ 4
không sao chép
máy móc, ghi rõ AI
hỗ trợ và tự chịu
trách nhiệm kết
luận.
Ghi chú sử
dụng AI có
trách nhiệm
ChatGPT/
Gemini
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên
- Máy chiếu; tranh ảnh về hình thái, giải phẫu của lá, cấu tạo của lục lạp; video
quá trình quang hợp ở thực vật và quá trình phát triển cây đậu.
- Các bảng ghi chữ để tổ chức trò chơi xác định nguyên liệu, sản phẩm của quang
hợp và sự chuyển hóa năng lượng trong quang hợp.
- Phiếu học tập Bài 22; phiếu tìm kiếm - đánh giá nguồn; phiếu kiểm chứng AI;
rubric đánh giá NLS & AI.
- Thiết bị có Internet theo nhóm/trạm; Google Search trên Chrome/Edge; Google
Docs/Word; Canva hoặc PowerPoint; ChatGPT hoặc Gemini theo điều kiện và
quy định của nhà trường.
2. Học sinh
- Học bài cũ; đọc nghiên cứu và tìm hiểu trước bài mới.
- SGK, vở ghi, bút; thiết bị số dùng chung theo nhóm nếu GV bố trí.
- Không bắt buộc đăng nhập tài khoản cá nhân vào công cụ số/AI nếu nhà trường
không yêu cầu; ưu tiên thiết bị/tài khoản dùng chung do GV tổ chức.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU - Xác định vấn đề học tập về quang hợp ở thực
vật
a) Mục tiêu:
- HS xác định được nội dung cơ bản của bài học; tạo tâm thế và hứng thú tìm
hiểu quang hợp ở thực vật.
b) Nội dung:
- HS xem video về quá trình lớn lên của cây xanh và trả lời: Cây xanh chỉ cần nơi
có ánh sáng, được tưới nước là có thể sống và lớn lên; hầu hết động vật và con
người có làm được như vậy không?
c) Sản phẩm:
- Câu trả lời ban đầu của HS và vấn đề cần tìm hiểu: thực vật có khả năng tự tổng
hợp chất hữu cơ nhờ quang hợp.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ
- GV chiếu video về quá trình lớn lên
của cây xanh, nêu câu hỏi mở đầu theo
giáo án gốc.
Video và câu hỏi
định hướng.
Không tích hợp
NLS/AI: HS chỉ
quan sát video do
GV trình chiếu,
chưa có hành vi số
độc lập.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
- HS quan sát video, suy nghĩ cá nhân;
GV có thể chiếu lại lần 2 nếu cần.
Dự đoán ban đầu
của HS.
Không tích hợp
NLS/AI.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- GV gọi HS trả lời, HS khác nhận xét,
bổ sung.
Các ý kiến về khả
năng đặc biệt của
thực vật.
Không tích hợp
NLS/AI.
Bước 4. Kết luận, nhận định
Xác định vấn đề
Không tích hợp
Hoạt động của GV - HS
- GV dẫn dắt: thực vật có khả năng
quang hợp; nêu mục tiêu bài học.
Nội dung / Sản
phẩm dự kiến
học tập.
NLS & AI
NLS/AI.
B. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Tìm hiểu khái niệm và phương trình quang hợp
a) Mục tiêu:
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm và viết được phương trình tổng
quát của quang hợp.
- Nêu được mối quan hệ cơ bản giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
trong quang hợp.
- 3.1.TC1a: Tạo và chỉnh sửa sơ đồ số phục vụ "thể hiện nguyên liệu - sản phẩm yếu tố tham gia và chiều chuyển hóa năng lượng trong quang hợp". Công cụ:
Canva hoặc PowerPoint.
b) Nội dung:
- HS đọc SGK mục I, quan sát hình minh họa; tham gia trò chơi "Tiếp sức" với
các thẻ: Nước, carbon dioxide, glucose, oxygen, diệp lục, ánh sáng và mũi tên.
- HS trả lời các câu hỏi của giáo án gốc: nguyên liệu, sản phẩm, yếu tố tham gia;
nguồn lấy nước, carbon dioxide, ánh sáng, diệp lục; viết phương trình; phát biểu
khái niệm quang hợp.
- 3.1.TC1a: Sau khi thống nhất kiến thức, mỗi nhóm dùng Canva/PowerPoint tạo
01 sơ đồ số một trang/slide gồm: Nước + carbon dioxide -> glucose + oxygen;
ghi "ánh sáng, diệp lục" là điều kiện/yếu tố tham gia; bổ sung mũi tên "quang
năng -> hóa năng".
c) Sản phẩm học tập:
- Nguyên liệu: nước, carbon dioxide; sản phẩm: glucose/chất hữu cơ và oxygen;
yếu tố tham gia: ánh sáng, diệp lục.
- Phương trình dạng chữ: Nước + carbon dioxide -> Glucose + Oxygen (nhờ ánh
sáng và diệp lục).
- Khái niệm: Quang hợp là quá trình lá cây sử dụng nước và khí carbon dioxide
nhờ năng lượng ánh sáng được diệp lục hấp thu để tổng hợp chất hữu cơ và giải
phóng oxygen.
- Minh chứng 3.1.TC1a: 01 sơ đồ số có đủ nguyên liệu, sản phẩm, yếu tố tham
gia và chiều chuyển hóa năng lượng.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Câu hỏi 1-4 và yêu
- GV giới thiệu tranh, tổ chức
cầu tạo sơ đồ số.
trò chơi "Tiếp sức" như giáo án
gốc.
- Sau phần trả lời, GV giao
nhiệm vụ tạo sơ đồ số từ chính
kết quả nhóm đã thống nhất,
không sao chép sơ đồ có sẵn.
3.1.TC1a: Chỉ ra cách
tạo/chỉnh sửa nội dung số
phục vụ "sơ đồ hóa quá
trình quang hợp". Công cụ:
Canva/PowerPoint.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
phẩm dự kiến
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Bản nháp và sơ đồ
- HS tham gia trò chơi, trả lời
số của nhóm.
câu hỏi, viết phương trình.
- Nhóm phân công 1-2 HS thao
tác Canva/PowerPoint; các
thành viên còn lại kiểm tra nội
dung và nhãn sơ đồ.
NLS & AI
3.1.TC1a: Sản phẩm số
phải do HS tự tạo từ kiến
thức đã thống nhất; không
dùng mẫu có sẵn làm thay
nhiệm vụ.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
phương trình, khái niệm và sơ
đồ; nhóm khác nhận xét.
Phương trình, khái 3.1.TC1a: Dùng sơ đồ số để
niệm, sơ đồ số
truyền đạt nội dung rõ ràng,
hoàn chỉnh.
đúng chiều mũi tên và thuật
ngữ.
Bước 4. Kết luận, nhận định
- GV chuẩn hóa kiến thức mục
I.1 và I.2; sửa các nhãn/sơ đồ
chưa chính xác.
I. Khái quát về
Đánh giá 3.1.TC1a qua độ
quang hợp
chính xác, bố cục và khả
- Khái niệm quang năng chỉnh sửa sản phẩm.
hợp.
- Phương trình
tổng quát.
Hoạt động 2.2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng
lượng trong quang hợp
a) Mục tiêu:
- Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong
quang hợp.
- Giải thích được quang năng được chuyển hóa thành hóa năng tích lũy trong
chất hữu cơ.
b) Nội dung:
- HS quan sát Hình 22.2, đọc SGK và trả lời các câu hỏi gốc: nguồn năng lượng;
chất vô cơ dùng tổng hợp glucose; dạng năng lượng chuyển hóa; vì sao trao đổi
chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra đồng thời; vì sao đứng dưới bóng cây trời
nắng thường dễ chịu hơn dùng ô che.
- HS liên hệ: nước và carbon dioxide được lấy từ môi trường, tạo chất hữu cơ và
oxygen; quang năng chuyển thành hóa năng.
c) Sản phẩm học tập:
- Nguồn năng lượng: ánh sáng mặt trời (quang năng).
- Chất vô cơ: nước và carbon dioxide.
- Quang năng được biến đổi thành hóa năng tích lũy trong glucose/chất hữu cơ.
- Kết luận: trong quang hợp, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra
đồng thời.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ
- GV hướng dẫn quan sát Hình
Các câu hỏi về vật
chất và năng lượng
Không bổ sung mã
NLS/AI: nhiệm vụ
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
phẩm dự kiến
NLS & AI
22.2, giao các câu hỏi theo giáo án trong quang hợp.
gốc.
trọng tâm là đọc
SGK, quan sát hình
và lập luận khoa học.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Câu trả lời cá
- HS làm việc cá nhân, ghi câu trả nhân/cặp đôi.
lời; có thể trao đổi cặp đôi trước
khi báo cáo.
Không tích hợp
NLS/AI.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- GV gọi HS trình bày; lớp nhận
xét và bổ sung.
Lập luận về trao đổi
chất và chuyển hóa
năng lượng.
Không tích hợp
NLS/AI.
Bước 4. Kết luận, nhận định
- GV chốt: nước và carbon
dioxide -> chất hữu cơ + oxygen;
quang năng -> hóa năng.
I.3. Mối quan hệ giữa Không tích hợp
trao đổi chất và
NLS/AI.
chuyển hóa năng
lượng trong quang
hợp.
Hoạt động 2.3: Tìm hiểu vai trò của lá cây với chức năng quang hợp
a) Mục tiêu:
- Nêu được vai trò của phiến lá, lục lạp, gân lá và khí khổng đối với chức năng
quang hợp.
- Giải thích được ở một số cây có lá biến đổi, phần thân non màu xanh vẫn có thể
quang hợp.
- 1.1.TC1b: Thực hiện rõ ràng và theo quy trình tìm kiếm phục vụ "tìm thông tin
về khí khổng và đặc điểm lá liên quan đến quang hợp, có nêu rõ loài/nguồn khi
sử dụng số liệu". Công cụ: Google Search trên Chrome/Edge.
- 1.2.TC1a: Phân tích, so sánh và đánh giá độ tin cậy/độ chính xác của nguồn
phục vụ "đối chiếu thông tin về phân bố/mật độ khí khổng và vai trò các bộ phận
của lá với SGK trước khi kết luận". Công cụ: Google Docs/Word để lập bảng đối
chiếu.
b) Nội dung:
- HS đọc SGK, quan sát Hình 22.3 và hoàn thành bảng 22.2: Bộ phận - Đặc điểm
- Vai trò trong quang hợp đối với phiến lá, lục lạp, gân lá, khí khổng.
- HS trả lời: ở xương rồng, cành giao... phần thân non màu xanh có diệp lục có
thể thực hiện quang hợp.
- 1.1.TC1b: Nhóm xác định từ khóa như "mật độ khí khổng mặt trên mặt dưới
lá", "vai trò khí khổng quang hợp"; chọn 01-2 nguồn giáo dục/khoa học; ghi tên
loài hoặc đối tượng nghiên cứu, số liệu/thông tin chính và đường dẫn.
- 1.2.TC1a: Nhóm so sánh hai nguồn (nếu có) và SGK, nêu điểm giống/khác; lưu
ý mật độ khí khổng thay đổi theo loài và điều kiện, không coi một số liệu riêng lẻ
là giá trị chung cho mọi cây.
c) Sản phẩm học tập:
- Bảng 22.2 hoàn chỉnh: phiến lá bản mỏng/diện tích lớn giúp trao đổi khí và hấp
thụ ánh sáng; lục lạp chứa diệp lục hấp thụ ánh sáng; gân lá vận chuyển nguyên
liệu/sản phẩm; khí khổng trao đổi carbon dioxide và oxygen.
- Câu trả lời về thân non màu xanh ở cây có lá biến đổi.
- Minh chứng 1.1.TC1b: từ khóa + tên nguồn/đường dẫn + thông tin/số liệu có
ghi loài hoặc bối cảnh.
- Minh chứng 1.2.TC1a: bảng "Nguồn 1 - Nguồn 2/SGK - điểm phù hợp/chưa
phù hợp - kết luận của nhóm".
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ PHT Bảng 22.2;
- GV giao Phiếu học tập Bảng nhiệm vụ tìm
22.2 và câu hỏi về xương
kiếm có tiêu chí.
rồng/cành giao theo giáo án
gốc.
- GV giao nhiệm vụ số cho câu
hỏi mở rộng về khí khổng; nêu
tiêu chí nguồn: có tác giả/tổ
chức hoặc nguồn giáo
dục/khoa học, nêu rõ đối
tượng/loài.
1.1.TC1b: Tìm kiếm có quy
trình về khí khổng/đặc điểm lá.
Công cụ: Google
Search/Chrome/Edge.
1.2.TC1a: Chuẩn bị tiêu chí
đánh giá nguồn. Công cụ:
Google Docs/Word.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Bảng 22.2 +
- HS hoàn thành PHT từ SGK phiếu nguồn và
trước.
bảng đối chiếu.
- Nhóm xác định từ khóa, tìm
1-2 nguồn, ghi thông tin và đối
chiếu; không sử dụng ngay
đoạn tóm tắt của công cụ tìm
kiếm làm kết luận.
1.1.TC1b: Có từ khóa, nguồn,
thông tin rút ra.
1.2.TC1a: So sánh nguồn với
SGK và nhận diện giới hạn của
số liệu.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo vai
trò các bộ phận của lá và 01
thông tin tìm được về khí
khổng; nêu nguồn và vì sao
nhóm tin/cần thận trọng với
thông tin đó.
Kết quả PHT;
1.2.TC1a: Giải thích được vì
phần trình bày có sao chấp nhận hoặc không khái
căn cứ nguồn.
quát một thông tin số.
Bước 4. Kết luận, nhận định
II. Vai trò của lá
- GV chuẩn hóa vai trò của lá cây với chức
đối với quang hợp; nhấn mạnh năng quang hợp.
số liệu khí khổng phụ thuộc
loài và điều kiện.
Đánh giá 1.1.TC1b và
1.2.TC1a qua phiếu nguồn,
bảng đối chiếu và phần giải
trình.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:
- Hệ thống và củng cố kiến thức về quang hợp ở thực vật.
b) Nội dung:
- HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm của giáo án gốc về nguồn nước, sản phẩm
quang hợp và các phát biểu đúng/sai liên quan đến quang hợp.
- HS vẽ sơ đồ tư duy hệ thống nội dung bài học.
c) Sản phẩm:
- Câu 1: B. Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.
- Câu 2: C. Oxygen, glucose.
- Câu 3: Các phát biểu đúng: II, IV, V; chọn C (3 phát biểu đúng).
- Sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức cơ bản.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản phẩm
NLS & AI
dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Câu hỏi luyện tập.
- GV giao 3 câu trắc nghiệm và
yêu cầu vẽ sơ đồ tư duy như
giáo án gốc.
Không tích hợp NLS/AI:
mục tiêu là củng cố kiến
thức, không cần gắn mã chỉ
vì GV có thể trình chiếu câu
hỏi.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Đáp án cá nhân; sơ đồ Không tích hợp NLS/AI.
- HS làm cá nhân, sau đó đối
tư duy.
chiếu theo hướng dẫn của GV.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- GV gọi 3 HS trình bày; lớp
nhận xét.
Đáp án và giải thích.
Không tích hợp NLS/AI.
Bước 4. Kết luận, nhận định
- GV nhấn mạnh nội dung bài
bằng sơ đồ tư duy.
Kiến thức bài học
được hệ thống hóa.
Không tích hợp NLS/AI.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức quang hợp vào giải thích tình huống thực tế và hình thành ý
thức trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh.
- 1.1.TC1b và 1.2.TC1a: Tìm và kiểm tra nguồn khi cần bổ sung thông tin về cây
cảnh trồng trong nhà hoặc cơ sở khoa học của biện pháp chăm sóc cây.
- 3.1.TC1a: Tạo áp phích/01 slide số tuyên truyền trồng và bảo vệ cây xanh.
- 6.2.TC1a và 6.2.TC1c: Dùng ChatGPT/Gemini để kiểm tra một lời giải thích
sau khi HS tự trả lời; thực hiện sử dụng AI có trách nhiệm.
b) Nội dung:
- HS trả lời ba câu vận dụng của giáo án gốc: vì sao mặt trên của lá thường xanh
đậm hơn mặt dưới; kể tên cây cảnh trồng trong nhà vẫn tươi tốt và giải thích; vì
sao cần tỉa/nhổ bớt cây rau mọc quá dày.
- 1.1.TC1b: Nếu cần dữ liệu/ví dụ bổ sung, nhóm tìm 01 nguồn về một cây trồng
trong nhà cụ thể hoặc biện pháp chăm sóc, ghi nguồn và thông tin được dùng.
- 6.2.TC1a: Mỗi nhóm chọn 01 câu đã tự trả lời, dùng ChatGPT/Gemini với
prompt gợi ý: "Hãy kiểm tra lời giải thích sau của học sinh lớp 7 về quang hợp.
Chỉ ra 1-2 điểm cần kiểm tra theo kiến thức quang hợp; không viết lại toàn bộ
đáp án: ...". HS đối chiếu phản hồi với SGK/nguồn trước khi sửa.
- 6.2.TC1c: Không nhập tên/ảnh nhận diện hoặc thông tin cá nhân; không sao
chép nguyên văn phản hồi; ghi rõ "AI hỗ trợ kiểm tra..." nếu đã sử dụng.
- 3.1.TC1a: Dùng Canva hoặc PowerPoint tạo áp phích/01 slide "Trồng và bảo vệ
cây xanh" gồm thông điệp, 2-3 cơ sở khoa học liên quan quang hợp, hình minh
họa và nguồn.
c) Sản phẩm học tập:
- Câu trả lời vận dụng ghi vào vở/PHT.
- Minh chứng 1.1.TC1b/1.2.TC1a (nếu tìm nguồn): từ khóa + nguồn + nội dung
dùng + câu đối chiếu với SGK.
- Minh chứng AI: câu trả lời ban đầu + prompt + phản hồi AI + ý chấp nhận/bác
bỏ + kết luận cuối + ghi chú AI hỗ trợ.
- Minh chứng 3.1.TC1a: áp phích/slide số tuyên truyền trồng và bảo vệ cây xanh
có cơ sở khoa học và nguồn.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Bài vận dụng +
- GV giao ba câu vận dụng và tiêu chí sản phẩm
nhiệm vụ áp phích theo giáo án số.
gốc.
- GV yêu cầu HS tự viết câu
trả lời trước; chỉ sau đó mới
được mở AI.
- GV nêu tiêu chí sản phẩm số
và yêu cầu ghi nguồn/AI hỗ
trợ.
1.1.TC1b/1.2.TC1a: Tìm và
kiểm tra nguồn khi cần. Công
cụ: Google Search + Google
Docs/Word.
3.1.TC1a: Tạo áp phích. Công
cụ: Canva/PowerPoint.
6.2.TC1a/c: Kiểm tra lời giải
bằng ChatGPT/Gemini sau khi
tự làm.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Bài trả lời; phiếu
- HS tự trả lời, tìm nguồn nếu nguồn/AI; bản
cần; nhóm dùng AI để kiểm tra thiết kế số.
01 câu, đánh dấu điểm phù
hợp/chưa phù hợp và tự chỉnh.
- Nhóm thiết kế áp phích/slide
bằng nội dung đã kiểm chứng.
1.2.TC1a: Đối chiếu nguồn/AI
với SGK.
3.1.TC1a: Tạo/chỉnh sửa sản
phẩm số.
6.2.TC1a: AI hỗ trợ kiểm tra,
không thay thế lập luận.
6.2.TC1c: Bảo vệ dữ liệu,
minh bạch AI.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận Câu trả lời có căn
- Đại diện nhóm trình bày một cứ + áp
tình huống và áp phích; nêu 01 phích/slide.
thay đổi sau khi kiểm chứng
nguồn/AI (nếu có).
1.2.TC1a: Nêu được căn cứ
chấp nhận/bác bỏ thông tin.
3.1.TC1a: Dùng sản phẩm số
để truyền đạt thông điệp.
6.2.TC1c: Ghi rõ phần AI hỗ
trợ.
Bước 4. Kết luận, nhận định
Kết luận vận
- GV nhận xét theo rubric; chốt dụng; sản phẩm
ý nghĩa thực tiễn của quang
hoàn chỉnh.
hợp và việc tạo điều kiện ánh
sáng, nước, không gian phù
hợp cho cây.
Đánh giá 1.1.TC1b, 1.2.TC1a,
3.1.TC1a, 6.2.TC1a, 6.2.TC1c
qua minh chứng thực tế.
5. Hướng dẫn về nhà
- Hoàn thiện câu hỏi vận dụng, áp phích/slide nếu chưa hoàn thành trên lớp.
- Ôn khái niệm, phương trình quang hợp; mối quan hệ trao đổi chất - chuyển hóa
năng lượng; vai trò của lá.
- Chuẩn bị bài tiếp theo theo hướng dẫn của GV.
IV. HỒ SƠ DẠY HỌC
1. Phiếu học tập - Vai trò của lá cây với chức năng quang hợp
BÀI 22: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
Họ và tên: ............................................................ Lớp: ............ Nhóm: ............
Câu 1. Đọc thông tin SGK mục II và quan sát Hình 22.3 rồi hoàn thành bảng sau:
Bộ phận
Đặc điểm
Vai trò trong quang hợp
Phiến lá
Lục lạp
Gân lá
Khí khổng
Câu 2. Ở các loài cây có lá biến đổi như xương rồng, cành giao,... bộ phận nào
trên cây sẽ thực hiện quá trình quang hợp?
..................................................................................................................................
..............................................
2. Phiếu minh chứng 1.1.TC1b và 1.2.TC1a - Tìm kiếm, đánh giá nguồn số
Nhiệm vụ
Từ khóa Nguồn/đường Thông tin/số
Đối chiếu với
dẫn
liệu rút ra
SGK/nhận xét
độ tin cậy
Khí khổng/đặc
điểm lá
Cây trồng trong
nhà/chăm sóc cây
- Lưu ý: Nếu dùng số liệu về mật độ khí khổng, phải ghi rõ loài/đối tượng và
nguồn; không khái quát một số liệu riêng lẻ thành giá trị chung cho mọi loài.
3. Phiếu kiểm chứng AI - 6.2.TC1a, 6.2.TC1c
Câu/tình
Lời giải ban Prompt Điểm AI gợi ý
Căn cứ
Kết luận
huống
đầu của HS
AI
cần kiểm tra SGK/nguồn
cuối của
HS
- Ghi chú: Không nhập dữ liệu cá nhân; không sao chép nguyên văn phản hồi AI;
ghi rõ AI hỗ trợ ở bước nào; kết luận cuối phải dựa trên SGK, nguồn đã kiểm
chứng và lập luận của HS.
4. Rubric đánh giá tích hợp NLS & AI
Tiêu chí
Mức tốt
Mức đạt
Cần hỗ trợ
Minh chứng
Đúng kiến
thức quang
hợp
Khái niệm,
Cơ bản đúng,
phương trình, vai còn thiếu chi
trò lá và vận dụng tiết nhỏ.
Nhầm nguyên
liệu/sản phẩm
hoặc vai trò bộ
PHT/bài trả
lời.
Tiêu chí
Mức tốt
Mức đạt
đúng; giải thích
có căn cứ.
Cần hỗ trợ
Minh chứng
phận.
Tìm kiếm và Từ khóa rõ;
đánh giá
nguồn phù hợp;
nguồn
nêu bối cảnh/số
liệu và đối chiếu
SGK.
Có nguồn phù Nguồn không rõ 1.1.TC1b;
hợp nhưng đối hoặc chép kết quả 1.2.TC1a.
chiếu còn ngắn. tìm kiếm không
kiểm tra.
Sản phẩm số Sơ đồ/áp phích
đúng kiến thức,
bố cục rõ, có hình
và nguồn.
Đúng cơ bản,
còn thiếu một
thành phần
nhỏ.
Sử dụng AI
có trách
nhiệm
Có kiểm chứng Sao chép
6.2.TC1a;
nhưng giải
AI/không kiểm
6.2.TC1c.
trình còn ngắn. chứng/đưa dữ liệu
không cần thiết.
Tự làm trước;
prompt phù hợp;
kiểm chứng;
không lộ dữ liệu;
ghi rõ AI hỗ trợ.
Sản phẩm khó
đọc hoặc nội
dung chưa đúng.
3.1.TC1a.
V. NHẬN XÉT SAU GIỜ DẠY
- Mức độ đạt mục tiêu kiến thức, năng lực và phẩm chất:
..................................................................................................................................
.
- Hiệu quả tích hợp NLS & AI và minh chứng thu được:
..................................................................................................................................
.
- Khó khăn về thiết bị, Internet, công cụ số/AI và phương án điều chỉnh:
..................................................................................................................................
.
- Điều chỉnh cho lần dạy sau:
................................................................................................................................
…
Môn học: Khoa học tự nhiên - Lớp: 7
Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
- Viết được phương trình quang hợp.
- Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong
quang hợp.
- Nêu được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp.
2. Năng lực
a) Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm kiếm thông tin, đọc SGK, nhận xét,
quan sát tranh ảnh để thực hiện các nhiệm vụ học tập khi tìm hiểu về quang hợp.
- Giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm nêu được khái niệm quang hợp, viết
phương trình tổng quát, phân tích vai trò của lá cây với chức năng quang hợp;
bảo đảm các thành viên đều được tham gia và trình bày báo cáo.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức về quang hợp để giải thích
một số hiện tượng thực tiễn và đề xuất biện pháp chăm sóc, bảo vệ cây xanh.
b) Năng lực khoa học tự nhiên
- Nhận thức KHTN: Mô tả khái quát quá trình quang hợp ở tế bào lá; nêu vai trò
của lá; nêu khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm; viết phương trình quang hợp dạng
chữ; chỉ ra quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
- Tìm hiểu tự nhiên: Phân tích, thảo luận và so sánh để rút ra vai trò của quang
hợp; tìm hiểu đặc điểm của lá và khí khổng liên quan đến chức năng quang hợp.
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Giải thích ý nghĩa thực tiễn của việc trồng,
chăm sóc và bảo vệ cây xanh.
c) Năng lực số và AI tích hợp
- 1.1.TC1b: Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ
liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số phục vụ "tìm hiểu đặc điểm của lá
và khí khổng liên quan đến chức năng quang hợp; tìm thông tin cho câu hỏi về
cây trồng trong nhà và ý nghĩa của việc trồng, bảo vệ cây xanh". Công cụ:
Google Search trên Chrome/Edge.
- 1.2.TC1a: Thực hiện phân tích, so sánh, đánh giá được độ tin cậy và độ chính
xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số đã được tổ chức rõ ràng phục
vụ "đối chiếu thông tin về nguyên liệu - sản phẩm quang hợp, vai trò của lá/khí
khổng và phản hồi AI với SGK trước khi sử dụng". Công cụ: Google Search kết
hợp Google Docs/Word để lập bảng đối chiếu.
- 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung có khái niệm cụ thể và
mang tính phổ thông bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến phục vụ "tạo sơ đồ
số quá trình quang hợp hoặc áp phích tuyên truyền trồng và bảo vệ cây xanh có
nội dung, hình ảnh và nguồn phù hợp". Công cụ: Canva hoặc PowerPoint.
- 6.2.TC1a: Sử dụng được các công cụ AI trong công việc và học tập hằng ngày
phục vụ "kiểm tra lời giải thích của HS về một tình huống vận dụng quang hợp
sau khi HS đã tự trả lời; AI chỉ chỉ ra điểm cần kiểm tra, không làm thay từ đầu".
Công cụ: ChatGPT hoặc Gemini.
- 6.2.TC1c: Xem xét các khía cạnh đạo đức khi sử dụng AI, bảo đảm không vi
phạm quyền riêng tư và bảo mật dữ liệu trong nhiệm vụ học tập về quang hợp:
không nhập dữ liệu cá nhân, không sao chép nguyên văn phản hồi AI, ghi rõ
phần AI hỗ trợ và HS chịu trách nhiệm về kết luận cuối. Công cụ: ChatGPT hoặc
Gemini.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chịu khó tìm tòi tài liệu, thực hiện nhiệm vụ học tập để tìm hiểu về
quang hợp ở thực vật.
- Trách nhiệm: Chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ cá nhân, nhiệm vụ nhóm;
sử dụng thiết bị số đúng mục đích.
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả, nêu rõ nguồn thông tin và phần AI hỗ
trợ nếu có.
- Nhân ái, yêu thiên nhiên: Tôn trọng ý kiến của bạn; có ý thức trồng và bảo vệ
cây xanh, bảo vệ môi trường sống.
4. Định hướng năng lực số và AI tích hợp trong bài học
Miền
Chỉ báo Nội dung cụ thể
Hoạt
Sản phẩm
Công cụ
NLS/AI
trong bài
động
minh chứng
Khai thác
dữ liệu và
thông tin
1.1.TC1b Tìm có quy trình
HĐ 2.3,
thông tin về đặc
HĐ 4
điểm lá/khí khổng,
cây trồng trong nhà
và cơ sở khoa học
của việc chăm sóc
cây.
Đánh giá dữ 1.2.TC1a Đối chiếu nguồn
liệu, thông
số/AI với SGK về
tin
quang hợp, vai trò
của lá và tình
huống vận dụng.
Phiếu từ khóa Google
- nguồn Search;
thông tin rút ra Chrome/
Edge
HĐ 2.3,
HĐ 4
Bảng đối
chiếu
Docs/Word
nguồn/AI SGK - kết luận
Sáng tạo nội 3.1.TC1a Tạo sơ đồ số quá
HĐ 2.1,
dung số
trình quang hợp
HĐ 4
hoặc áp phích trồng
và bảo vệ cây xanh.
Sơ đồ/áp phích Canva/
số
PowerPoint
Ứng dụng
AI
Bài trả lời
ChatGPT/
trước AI +
Gemini
prompt + phản
hồi + kết luận
cuối
6.2.TC1a Dùng AI kiểm tra
lời giải thích sau
khi HS tự trả lời
tình huống quang
hợp.
HĐ 4
Đạo đức AI 6.2.TC1c Bảo vệ dữ liệu,
HĐ 4
không sao chép
máy móc, ghi rõ AI
hỗ trợ và tự chịu
trách nhiệm kết
luận.
Ghi chú sử
dụng AI có
trách nhiệm
ChatGPT/
Gemini
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên
- Máy chiếu; tranh ảnh về hình thái, giải phẫu của lá, cấu tạo của lục lạp; video
quá trình quang hợp ở thực vật và quá trình phát triển cây đậu.
- Các bảng ghi chữ để tổ chức trò chơi xác định nguyên liệu, sản phẩm của quang
hợp và sự chuyển hóa năng lượng trong quang hợp.
- Phiếu học tập Bài 22; phiếu tìm kiếm - đánh giá nguồn; phiếu kiểm chứng AI;
rubric đánh giá NLS & AI.
- Thiết bị có Internet theo nhóm/trạm; Google Search trên Chrome/Edge; Google
Docs/Word; Canva hoặc PowerPoint; ChatGPT hoặc Gemini theo điều kiện và
quy định của nhà trường.
2. Học sinh
- Học bài cũ; đọc nghiên cứu và tìm hiểu trước bài mới.
- SGK, vở ghi, bút; thiết bị số dùng chung theo nhóm nếu GV bố trí.
- Không bắt buộc đăng nhập tài khoản cá nhân vào công cụ số/AI nếu nhà trường
không yêu cầu; ưu tiên thiết bị/tài khoản dùng chung do GV tổ chức.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU - Xác định vấn đề học tập về quang hợp ở thực
vật
a) Mục tiêu:
- HS xác định được nội dung cơ bản của bài học; tạo tâm thế và hứng thú tìm
hiểu quang hợp ở thực vật.
b) Nội dung:
- HS xem video về quá trình lớn lên của cây xanh và trả lời: Cây xanh chỉ cần nơi
có ánh sáng, được tưới nước là có thể sống và lớn lên; hầu hết động vật và con
người có làm được như vậy không?
c) Sản phẩm:
- Câu trả lời ban đầu của HS và vấn đề cần tìm hiểu: thực vật có khả năng tự tổng
hợp chất hữu cơ nhờ quang hợp.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ
- GV chiếu video về quá trình lớn lên
của cây xanh, nêu câu hỏi mở đầu theo
giáo án gốc.
Video và câu hỏi
định hướng.
Không tích hợp
NLS/AI: HS chỉ
quan sát video do
GV trình chiếu,
chưa có hành vi số
độc lập.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
- HS quan sát video, suy nghĩ cá nhân;
GV có thể chiếu lại lần 2 nếu cần.
Dự đoán ban đầu
của HS.
Không tích hợp
NLS/AI.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- GV gọi HS trả lời, HS khác nhận xét,
bổ sung.
Các ý kiến về khả
năng đặc biệt của
thực vật.
Không tích hợp
NLS/AI.
Bước 4. Kết luận, nhận định
Xác định vấn đề
Không tích hợp
Hoạt động của GV - HS
- GV dẫn dắt: thực vật có khả năng
quang hợp; nêu mục tiêu bài học.
Nội dung / Sản
phẩm dự kiến
học tập.
NLS & AI
NLS/AI.
B. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Tìm hiểu khái niệm và phương trình quang hợp
a) Mục tiêu:
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm và viết được phương trình tổng
quát của quang hợp.
- Nêu được mối quan hệ cơ bản giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
trong quang hợp.
- 3.1.TC1a: Tạo và chỉnh sửa sơ đồ số phục vụ "thể hiện nguyên liệu - sản phẩm yếu tố tham gia và chiều chuyển hóa năng lượng trong quang hợp". Công cụ:
Canva hoặc PowerPoint.
b) Nội dung:
- HS đọc SGK mục I, quan sát hình minh họa; tham gia trò chơi "Tiếp sức" với
các thẻ: Nước, carbon dioxide, glucose, oxygen, diệp lục, ánh sáng và mũi tên.
- HS trả lời các câu hỏi của giáo án gốc: nguyên liệu, sản phẩm, yếu tố tham gia;
nguồn lấy nước, carbon dioxide, ánh sáng, diệp lục; viết phương trình; phát biểu
khái niệm quang hợp.
- 3.1.TC1a: Sau khi thống nhất kiến thức, mỗi nhóm dùng Canva/PowerPoint tạo
01 sơ đồ số một trang/slide gồm: Nước + carbon dioxide -> glucose + oxygen;
ghi "ánh sáng, diệp lục" là điều kiện/yếu tố tham gia; bổ sung mũi tên "quang
năng -> hóa năng".
c) Sản phẩm học tập:
- Nguyên liệu: nước, carbon dioxide; sản phẩm: glucose/chất hữu cơ và oxygen;
yếu tố tham gia: ánh sáng, diệp lục.
- Phương trình dạng chữ: Nước + carbon dioxide -> Glucose + Oxygen (nhờ ánh
sáng và diệp lục).
- Khái niệm: Quang hợp là quá trình lá cây sử dụng nước và khí carbon dioxide
nhờ năng lượng ánh sáng được diệp lục hấp thu để tổng hợp chất hữu cơ và giải
phóng oxygen.
- Minh chứng 3.1.TC1a: 01 sơ đồ số có đủ nguyên liệu, sản phẩm, yếu tố tham
gia và chiều chuyển hóa năng lượng.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Câu hỏi 1-4 và yêu
- GV giới thiệu tranh, tổ chức
cầu tạo sơ đồ số.
trò chơi "Tiếp sức" như giáo án
gốc.
- Sau phần trả lời, GV giao
nhiệm vụ tạo sơ đồ số từ chính
kết quả nhóm đã thống nhất,
không sao chép sơ đồ có sẵn.
3.1.TC1a: Chỉ ra cách
tạo/chỉnh sửa nội dung số
phục vụ "sơ đồ hóa quá
trình quang hợp". Công cụ:
Canva/PowerPoint.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
phẩm dự kiến
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Bản nháp và sơ đồ
- HS tham gia trò chơi, trả lời
số của nhóm.
câu hỏi, viết phương trình.
- Nhóm phân công 1-2 HS thao
tác Canva/PowerPoint; các
thành viên còn lại kiểm tra nội
dung và nhãn sơ đồ.
NLS & AI
3.1.TC1a: Sản phẩm số
phải do HS tự tạo từ kiến
thức đã thống nhất; không
dùng mẫu có sẵn làm thay
nhiệm vụ.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
phương trình, khái niệm và sơ
đồ; nhóm khác nhận xét.
Phương trình, khái 3.1.TC1a: Dùng sơ đồ số để
niệm, sơ đồ số
truyền đạt nội dung rõ ràng,
hoàn chỉnh.
đúng chiều mũi tên và thuật
ngữ.
Bước 4. Kết luận, nhận định
- GV chuẩn hóa kiến thức mục
I.1 và I.2; sửa các nhãn/sơ đồ
chưa chính xác.
I. Khái quát về
Đánh giá 3.1.TC1a qua độ
quang hợp
chính xác, bố cục và khả
- Khái niệm quang năng chỉnh sửa sản phẩm.
hợp.
- Phương trình
tổng quát.
Hoạt động 2.2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng
lượng trong quang hợp
a) Mục tiêu:
- Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong
quang hợp.
- Giải thích được quang năng được chuyển hóa thành hóa năng tích lũy trong
chất hữu cơ.
b) Nội dung:
- HS quan sát Hình 22.2, đọc SGK và trả lời các câu hỏi gốc: nguồn năng lượng;
chất vô cơ dùng tổng hợp glucose; dạng năng lượng chuyển hóa; vì sao trao đổi
chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra đồng thời; vì sao đứng dưới bóng cây trời
nắng thường dễ chịu hơn dùng ô che.
- HS liên hệ: nước và carbon dioxide được lấy từ môi trường, tạo chất hữu cơ và
oxygen; quang năng chuyển thành hóa năng.
c) Sản phẩm học tập:
- Nguồn năng lượng: ánh sáng mặt trời (quang năng).
- Chất vô cơ: nước và carbon dioxide.
- Quang năng được biến đổi thành hóa năng tích lũy trong glucose/chất hữu cơ.
- Kết luận: trong quang hợp, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn diễn ra
đồng thời.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ
- GV hướng dẫn quan sát Hình
Các câu hỏi về vật
chất và năng lượng
Không bổ sung mã
NLS/AI: nhiệm vụ
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
phẩm dự kiến
NLS & AI
22.2, giao các câu hỏi theo giáo án trong quang hợp.
gốc.
trọng tâm là đọc
SGK, quan sát hình
và lập luận khoa học.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Câu trả lời cá
- HS làm việc cá nhân, ghi câu trả nhân/cặp đôi.
lời; có thể trao đổi cặp đôi trước
khi báo cáo.
Không tích hợp
NLS/AI.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- GV gọi HS trình bày; lớp nhận
xét và bổ sung.
Lập luận về trao đổi
chất và chuyển hóa
năng lượng.
Không tích hợp
NLS/AI.
Bước 4. Kết luận, nhận định
- GV chốt: nước và carbon
dioxide -> chất hữu cơ + oxygen;
quang năng -> hóa năng.
I.3. Mối quan hệ giữa Không tích hợp
trao đổi chất và
NLS/AI.
chuyển hóa năng
lượng trong quang
hợp.
Hoạt động 2.3: Tìm hiểu vai trò của lá cây với chức năng quang hợp
a) Mục tiêu:
- Nêu được vai trò của phiến lá, lục lạp, gân lá và khí khổng đối với chức năng
quang hợp.
- Giải thích được ở một số cây có lá biến đổi, phần thân non màu xanh vẫn có thể
quang hợp.
- 1.1.TC1b: Thực hiện rõ ràng và theo quy trình tìm kiếm phục vụ "tìm thông tin
về khí khổng và đặc điểm lá liên quan đến quang hợp, có nêu rõ loài/nguồn khi
sử dụng số liệu". Công cụ: Google Search trên Chrome/Edge.
- 1.2.TC1a: Phân tích, so sánh và đánh giá độ tin cậy/độ chính xác của nguồn
phục vụ "đối chiếu thông tin về phân bố/mật độ khí khổng và vai trò các bộ phận
của lá với SGK trước khi kết luận". Công cụ: Google Docs/Word để lập bảng đối
chiếu.
b) Nội dung:
- HS đọc SGK, quan sát Hình 22.3 và hoàn thành bảng 22.2: Bộ phận - Đặc điểm
- Vai trò trong quang hợp đối với phiến lá, lục lạp, gân lá, khí khổng.
- HS trả lời: ở xương rồng, cành giao... phần thân non màu xanh có diệp lục có
thể thực hiện quang hợp.
- 1.1.TC1b: Nhóm xác định từ khóa như "mật độ khí khổng mặt trên mặt dưới
lá", "vai trò khí khổng quang hợp"; chọn 01-2 nguồn giáo dục/khoa học; ghi tên
loài hoặc đối tượng nghiên cứu, số liệu/thông tin chính và đường dẫn.
- 1.2.TC1a: Nhóm so sánh hai nguồn (nếu có) và SGK, nêu điểm giống/khác; lưu
ý mật độ khí khổng thay đổi theo loài và điều kiện, không coi một số liệu riêng lẻ
là giá trị chung cho mọi cây.
c) Sản phẩm học tập:
- Bảng 22.2 hoàn chỉnh: phiến lá bản mỏng/diện tích lớn giúp trao đổi khí và hấp
thụ ánh sáng; lục lạp chứa diệp lục hấp thụ ánh sáng; gân lá vận chuyển nguyên
liệu/sản phẩm; khí khổng trao đổi carbon dioxide và oxygen.
- Câu trả lời về thân non màu xanh ở cây có lá biến đổi.
- Minh chứng 1.1.TC1b: từ khóa + tên nguồn/đường dẫn + thông tin/số liệu có
ghi loài hoặc bối cảnh.
- Minh chứng 1.2.TC1a: bảng "Nguồn 1 - Nguồn 2/SGK - điểm phù hợp/chưa
phù hợp - kết luận của nhóm".
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ PHT Bảng 22.2;
- GV giao Phiếu học tập Bảng nhiệm vụ tìm
22.2 và câu hỏi về xương
kiếm có tiêu chí.
rồng/cành giao theo giáo án
gốc.
- GV giao nhiệm vụ số cho câu
hỏi mở rộng về khí khổng; nêu
tiêu chí nguồn: có tác giả/tổ
chức hoặc nguồn giáo
dục/khoa học, nêu rõ đối
tượng/loài.
1.1.TC1b: Tìm kiếm có quy
trình về khí khổng/đặc điểm lá.
Công cụ: Google
Search/Chrome/Edge.
1.2.TC1a: Chuẩn bị tiêu chí
đánh giá nguồn. Công cụ:
Google Docs/Word.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Bảng 22.2 +
- HS hoàn thành PHT từ SGK phiếu nguồn và
trước.
bảng đối chiếu.
- Nhóm xác định từ khóa, tìm
1-2 nguồn, ghi thông tin và đối
chiếu; không sử dụng ngay
đoạn tóm tắt của công cụ tìm
kiếm làm kết luận.
1.1.TC1b: Có từ khóa, nguồn,
thông tin rút ra.
1.2.TC1a: So sánh nguồn với
SGK và nhận diện giới hạn của
số liệu.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo vai
trò các bộ phận của lá và 01
thông tin tìm được về khí
khổng; nêu nguồn và vì sao
nhóm tin/cần thận trọng với
thông tin đó.
Kết quả PHT;
1.2.TC1a: Giải thích được vì
phần trình bày có sao chấp nhận hoặc không khái
căn cứ nguồn.
quát một thông tin số.
Bước 4. Kết luận, nhận định
II. Vai trò của lá
- GV chuẩn hóa vai trò của lá cây với chức
đối với quang hợp; nhấn mạnh năng quang hợp.
số liệu khí khổng phụ thuộc
loài và điều kiện.
Đánh giá 1.1.TC1b và
1.2.TC1a qua phiếu nguồn,
bảng đối chiếu và phần giải
trình.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu:
- Hệ thống và củng cố kiến thức về quang hợp ở thực vật.
b) Nội dung:
- HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm của giáo án gốc về nguồn nước, sản phẩm
quang hợp và các phát biểu đúng/sai liên quan đến quang hợp.
- HS vẽ sơ đồ tư duy hệ thống nội dung bài học.
c) Sản phẩm:
- Câu 1: B. Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.
- Câu 2: C. Oxygen, glucose.
- Câu 3: Các phát biểu đúng: II, IV, V; chọn C (3 phát biểu đúng).
- Sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức cơ bản.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản phẩm
NLS & AI
dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Câu hỏi luyện tập.
- GV giao 3 câu trắc nghiệm và
yêu cầu vẽ sơ đồ tư duy như
giáo án gốc.
Không tích hợp NLS/AI:
mục tiêu là củng cố kiến
thức, không cần gắn mã chỉ
vì GV có thể trình chiếu câu
hỏi.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Đáp án cá nhân; sơ đồ Không tích hợp NLS/AI.
- HS làm cá nhân, sau đó đối
tư duy.
chiếu theo hướng dẫn của GV.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận
- GV gọi 3 HS trình bày; lớp
nhận xét.
Đáp án và giải thích.
Không tích hợp NLS/AI.
Bước 4. Kết luận, nhận định
- GV nhấn mạnh nội dung bài
bằng sơ đồ tư duy.
Kiến thức bài học
được hệ thống hóa.
Không tích hợp NLS/AI.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức quang hợp vào giải thích tình huống thực tế và hình thành ý
thức trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh.
- 1.1.TC1b và 1.2.TC1a: Tìm và kiểm tra nguồn khi cần bổ sung thông tin về cây
cảnh trồng trong nhà hoặc cơ sở khoa học của biện pháp chăm sóc cây.
- 3.1.TC1a: Tạo áp phích/01 slide số tuyên truyền trồng và bảo vệ cây xanh.
- 6.2.TC1a và 6.2.TC1c: Dùng ChatGPT/Gemini để kiểm tra một lời giải thích
sau khi HS tự trả lời; thực hiện sử dụng AI có trách nhiệm.
b) Nội dung:
- HS trả lời ba câu vận dụng của giáo án gốc: vì sao mặt trên của lá thường xanh
đậm hơn mặt dưới; kể tên cây cảnh trồng trong nhà vẫn tươi tốt và giải thích; vì
sao cần tỉa/nhổ bớt cây rau mọc quá dày.
- 1.1.TC1b: Nếu cần dữ liệu/ví dụ bổ sung, nhóm tìm 01 nguồn về một cây trồng
trong nhà cụ thể hoặc biện pháp chăm sóc, ghi nguồn và thông tin được dùng.
- 6.2.TC1a: Mỗi nhóm chọn 01 câu đã tự trả lời, dùng ChatGPT/Gemini với
prompt gợi ý: "Hãy kiểm tra lời giải thích sau của học sinh lớp 7 về quang hợp.
Chỉ ra 1-2 điểm cần kiểm tra theo kiến thức quang hợp; không viết lại toàn bộ
đáp án: ...". HS đối chiếu phản hồi với SGK/nguồn trước khi sửa.
- 6.2.TC1c: Không nhập tên/ảnh nhận diện hoặc thông tin cá nhân; không sao
chép nguyên văn phản hồi; ghi rõ "AI hỗ trợ kiểm tra..." nếu đã sử dụng.
- 3.1.TC1a: Dùng Canva hoặc PowerPoint tạo áp phích/01 slide "Trồng và bảo vệ
cây xanh" gồm thông điệp, 2-3 cơ sở khoa học liên quan quang hợp, hình minh
họa và nguồn.
c) Sản phẩm học tập:
- Câu trả lời vận dụng ghi vào vở/PHT.
- Minh chứng 1.1.TC1b/1.2.TC1a (nếu tìm nguồn): từ khóa + nguồn + nội dung
dùng + câu đối chiếu với SGK.
- Minh chứng AI: câu trả lời ban đầu + prompt + phản hồi AI + ý chấp nhận/bác
bỏ + kết luận cuối + ghi chú AI hỗ trợ.
- Minh chứng 3.1.TC1a: áp phích/slide số tuyên truyền trồng và bảo vệ cây xanh
có cơ sở khoa học và nguồn.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Nội dung / Sản
NLS & AI
phẩm dự kiến
Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Bài vận dụng +
- GV giao ba câu vận dụng và tiêu chí sản phẩm
nhiệm vụ áp phích theo giáo án số.
gốc.
- GV yêu cầu HS tự viết câu
trả lời trước; chỉ sau đó mới
được mở AI.
- GV nêu tiêu chí sản phẩm số
và yêu cầu ghi nguồn/AI hỗ
trợ.
1.1.TC1b/1.2.TC1a: Tìm và
kiểm tra nguồn khi cần. Công
cụ: Google Search + Google
Docs/Word.
3.1.TC1a: Tạo áp phích. Công
cụ: Canva/PowerPoint.
6.2.TC1a/c: Kiểm tra lời giải
bằng ChatGPT/Gemini sau khi
tự làm.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Bài trả lời; phiếu
- HS tự trả lời, tìm nguồn nếu nguồn/AI; bản
cần; nhóm dùng AI để kiểm tra thiết kế số.
01 câu, đánh dấu điểm phù
hợp/chưa phù hợp và tự chỉnh.
- Nhóm thiết kế áp phích/slide
bằng nội dung đã kiểm chứng.
1.2.TC1a: Đối chiếu nguồn/AI
với SGK.
3.1.TC1a: Tạo/chỉnh sửa sản
phẩm số.
6.2.TC1a: AI hỗ trợ kiểm tra,
không thay thế lập luận.
6.2.TC1c: Bảo vệ dữ liệu,
minh bạch AI.
Bước 3. Báo cáo và thảo luận Câu trả lời có căn
- Đại diện nhóm trình bày một cứ + áp
tình huống và áp phích; nêu 01 phích/slide.
thay đổi sau khi kiểm chứng
nguồn/AI (nếu có).
1.2.TC1a: Nêu được căn cứ
chấp nhận/bác bỏ thông tin.
3.1.TC1a: Dùng sản phẩm số
để truyền đạt thông điệp.
6.2.TC1c: Ghi rõ phần AI hỗ
trợ.
Bước 4. Kết luận, nhận định
Kết luận vận
- GV nhận xét theo rubric; chốt dụng; sản phẩm
ý nghĩa thực tiễn của quang
hoàn chỉnh.
hợp và việc tạo điều kiện ánh
sáng, nước, không gian phù
hợp cho cây.
Đánh giá 1.1.TC1b, 1.2.TC1a,
3.1.TC1a, 6.2.TC1a, 6.2.TC1c
qua minh chứng thực tế.
5. Hướng dẫn về nhà
- Hoàn thiện câu hỏi vận dụng, áp phích/slide nếu chưa hoàn thành trên lớp.
- Ôn khái niệm, phương trình quang hợp; mối quan hệ trao đổi chất - chuyển hóa
năng lượng; vai trò của lá.
- Chuẩn bị bài tiếp theo theo hướng dẫn của GV.
IV. HỒ SƠ DẠY HỌC
1. Phiếu học tập - Vai trò của lá cây với chức năng quang hợp
BÀI 22: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
Họ và tên: ............................................................ Lớp: ............ Nhóm: ............
Câu 1. Đọc thông tin SGK mục II và quan sát Hình 22.3 rồi hoàn thành bảng sau:
Bộ phận
Đặc điểm
Vai trò trong quang hợp
Phiến lá
Lục lạp
Gân lá
Khí khổng
Câu 2. Ở các loài cây có lá biến đổi như xương rồng, cành giao,... bộ phận nào
trên cây sẽ thực hiện quá trình quang hợp?
..................................................................................................................................
..............................................
2. Phiếu minh chứng 1.1.TC1b và 1.2.TC1a - Tìm kiếm, đánh giá nguồn số
Nhiệm vụ
Từ khóa Nguồn/đường Thông tin/số
Đối chiếu với
dẫn
liệu rút ra
SGK/nhận xét
độ tin cậy
Khí khổng/đặc
điểm lá
Cây trồng trong
nhà/chăm sóc cây
- Lưu ý: Nếu dùng số liệu về mật độ khí khổng, phải ghi rõ loài/đối tượng và
nguồn; không khái quát một số liệu riêng lẻ thành giá trị chung cho mọi loài.
3. Phiếu kiểm chứng AI - 6.2.TC1a, 6.2.TC1c
Câu/tình
Lời giải ban Prompt Điểm AI gợi ý
Căn cứ
Kết luận
huống
đầu của HS
AI
cần kiểm tra SGK/nguồn
cuối của
HS
- Ghi chú: Không nhập dữ liệu cá nhân; không sao chép nguyên văn phản hồi AI;
ghi rõ AI hỗ trợ ở bước nào; kết luận cuối phải dựa trên SGK, nguồn đã kiểm
chứng và lập luận của HS.
4. Rubric đánh giá tích hợp NLS & AI
Tiêu chí
Mức tốt
Mức đạt
Cần hỗ trợ
Minh chứng
Đúng kiến
thức quang
hợp
Khái niệm,
Cơ bản đúng,
phương trình, vai còn thiếu chi
trò lá và vận dụng tiết nhỏ.
Nhầm nguyên
liệu/sản phẩm
hoặc vai trò bộ
PHT/bài trả
lời.
Tiêu chí
Mức tốt
Mức đạt
đúng; giải thích
có căn cứ.
Cần hỗ trợ
Minh chứng
phận.
Tìm kiếm và Từ khóa rõ;
đánh giá
nguồn phù hợp;
nguồn
nêu bối cảnh/số
liệu và đối chiếu
SGK.
Có nguồn phù Nguồn không rõ 1.1.TC1b;
hợp nhưng đối hoặc chép kết quả 1.2.TC1a.
chiếu còn ngắn. tìm kiếm không
kiểm tra.
Sản phẩm số Sơ đồ/áp phích
đúng kiến thức,
bố cục rõ, có hình
và nguồn.
Đúng cơ bản,
còn thiếu một
thành phần
nhỏ.
Sử dụng AI
có trách
nhiệm
Có kiểm chứng Sao chép
6.2.TC1a;
nhưng giải
AI/không kiểm
6.2.TC1c.
trình còn ngắn. chứng/đưa dữ liệu
không cần thiết.
Tự làm trước;
prompt phù hợp;
kiểm chứng;
không lộ dữ liệu;
ghi rõ AI hỗ trợ.
Sản phẩm khó
đọc hoặc nội
dung chưa đúng.
3.1.TC1a.
V. NHẬN XÉT SAU GIỜ DẠY
- Mức độ đạt mục tiêu kiến thức, năng lực và phẩm chất:
..................................................................................................................................
.
- Hiệu quả tích hợp NLS & AI và minh chứng thu được:
..................................................................................................................................
.
- Khó khăn về thiết bị, Internet, công cụ số/AI và phương án điều chỉnh:
..................................................................................................................................
.
- Điều chỉnh cho lần dạy sau:
................................................................................................................................
…
 








Các ý kiến mới nhất