Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIẾN THỨC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 21h:52' 11-11-2016
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người




KIẾN THỨC NGỮ PHÁP CƠ BẢN
(BASIC ENGLISH GRAMMAR)



I. BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH:

-> * Tiếng Mỹ phát âm là /zid/ * 5 nguyên âm: a , e , o , i , u . * 21 phụ âm: b , c , d , f , g , h , j , k , l , m , n , p , q , r , s , t , v , w , x , y , z .
II. CÁC ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH
ĐẠI TỪ
NHÂN XƯNG
(Làm chủ ngữ)
ĐẠI TỪ
NHÂN XƯNG
(Làm tân ngữ)
TÍNH TỪ
SỞ HỮU
(Trước danh từ)
ĐẠI TỪ
PHẢN THÂN
(Sau CN; cuối câu…)
ĐẠI TỪ
SỞ HỮU
(Đứng độc lập)

I (tôi/tao/tớ…)
ME
(tôi)
MY
(của tôi)
MYSELF
(chính tôi)
MINE
(của tôi)

YOU (bạn/cậu…)
YOU
YOUR
YOURSELF
YOURS

HE (anh/ông ấy)
HIM
HIS
HIMSELF
HIS

SHE (chị/bà ấy)
HER
HER
HERSELF
HERS

IT (nó-chỉ vật)
IT
ITS
ITSELF
ITS

WE (chúng tôi/ta)
US
OUR
OURSELVES
OURS

YOU (các bạn)
YOU
YOUR
YOURSELVES
YOURS

THEY (họ,chúng)
THEM
THEIR
THEMSELVES
THEIRS




(1)
III. CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: (TENSES)
Tên thì
Công thức chia
Cách dùng + Dấu hiệu chia (các cụm từ, phó từ… đi kèm)

1. Hiện tại đơn
(Simple Present)
I. Với các động từ thường:
KĐ: I, We, You, They + V
He, she, it + Vs/es

PĐ: I, we, you, they +do not/don’t +V
He, she, it + does not/doesn’t +V

NV: Do + I, we, you, they + V …?
Does + he, she, it + V…?

II. Với động từ “To Be”: thì, là…
I am…/ I am not…/ Am I …?
He, she, it is…/ He isn’t…/ Is he…?
We, you, they are../We aren’t/Are we?

III. Với động từ “To have”: có…
I,We,You,They+have/don’t have/Do…
He,She,It + has…/doesn’t have/Does…
- Diễn đạt sự thật luôn đúng, chân lý khoa học, thời gian biểu, lịch trình, thói quen, sở thích… Các phó từ thường dùng là Every day (mọi ngày); every week ..; always (luôn), often, usually, sometimes, seldom, rarely, never…; Once/twice a week,
Lưu ý: Ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, SS, X, CH, SH; Động từ có tận cùng là Y, trớc Y là phụ âm ta đổi Y -> i cộng thêm ES Eg: hurry -> hurries
Cách đọc đuôi “S” của động từ khi chủ ngữ là ngôi thứ 3, số ít:
1. Đọc là /Z/ khi đt tận cùng là các phụ âm hữu thanh và các nguyên âm: VD: goes, buys, comes, sees, saves, plays…
2. Đọc là /S/ khi đt tận cùng là các âm vô thanh như: /f/, /t/, /k/, /p/… VD: Eg: laughs; works; stops; wants…
3. Đọc là /IZ/ khi đt tận cùng là các âm xuýt như: /ss/, /sh/, /zz/, /x/, /z/, /se/, /ce/, /ch/… VD: buzzes, washes, kisses, loses, watches, ….

2. Hiện tại tiếp diễn
(Present
Continuous)
 KĐ: I am
He, she, it is +Ving
We, you, they are
PĐ I am not
He, she, it is not +Ving
We, you, they are not
NV: Am I
Is he, she, it +Ving?
Are we, you, they
- Diễn tả một h/đ đang diễn ra tại thời điểm (đang nói) hay việc mà ta đã sắp xếp để thực hiện trong tương lai.
At the moment, at present, now, right now, Look!, Listen …
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓