KIẾN THỨC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 21h:52' 11-11-2016
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 263
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 21h:52' 11-11-2016
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
KIẾN THỨC NGỮ PHÁP CƠ BẢN
(BASIC ENGLISH GRAMMAR)
I. BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG ANH:
-> * Tiếng Mỹ phát âm là /zid/ * 5 nguyên âm: a , e , o , i , u . * 21 phụ âm: b , c , d , f , g , h , j , k , l , m , n , p , q , r , s , t , v , w , x , y , z .
II. CÁC ĐẠI TỪ TRONG TIẾNG ANH
ĐẠI TỪ
NHÂN XƯNG
(Làm chủ ngữ)
ĐẠI TỪ
NHÂN XƯNG
(Làm tân ngữ)
TÍNH TỪ
SỞ HỮU
(Trước danh từ)
ĐẠI TỪ
PHẢN THÂN
(Sau CN; cuối câu…)
ĐẠI TỪ
SỞ HỮU
(Đứng độc lập)
I (tôi/tao/tớ…)
ME
(tôi)
MY
(của tôi)
MYSELF
(chính tôi)
MINE
(của tôi)
YOU (bạn/cậu…)
YOU
YOUR
YOURSELF
YOURS
HE (anh/ông ấy)
HIM
HIS
HIMSELF
HIS
SHE (chị/bà ấy)
HER
HER
HERSELF
HERS
IT (nó-chỉ vật)
IT
ITS
ITSELF
ITS
WE (chúng tôi/ta)
US
OUR
OURSELVES
OURS
YOU (các bạn)
YOU
YOUR
YOURSELVES
YOURS
THEY (họ,chúng)
THEM
THEIR
THEMSELVES
THEIRS
(1)
III. CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: (TENSES)
Tên thì
Công thức chia
Cách dùng + Dấu hiệu chia (các cụm từ, phó từ… đi kèm)
1. Hiện tại đơn
(Simple Present)
I. Với các động từ thường:
KĐ: I, We, You, They + V
He, she, it + Vs/es
PĐ: I, we, you, they +do not/don’t +V
He, she, it + does not/doesn’t +V
NV: Do + I, we, you, they + V …?
Does + he, she, it + V…?
II. Với động từ “To Be”: thì, là…
I am…/ I am not…/ Am I …?
He, she, it is…/ He isn’t…/ Is he…?
We, you, they are../We aren’t/Are we?
III. Với động từ “To have”: có…
I,We,You,They+have/don’t have/Do…
He,She,It + has…/doesn’t have/Does…
- Diễn đạt sự thật luôn đúng, chân lý khoa học, thời gian biểu, lịch trình, thói quen, sở thích… Các phó từ thường dùng là Every day (mọi ngày); every week ..; always (luôn), often, usually, sometimes, seldom, rarely, never…; Once/twice a week,
Lưu ý: Ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, SS, X, CH, SH; Động từ có tận cùng là Y, trớc Y là phụ âm ta đổi Y -> i cộng thêm ES Eg: hurry -> hurries
Cách đọc đuôi “S” của động từ khi chủ ngữ là ngôi thứ 3, số ít:
1. Đọc là /Z/ khi đt tận cùng là các phụ âm hữu thanh và các nguyên âm: VD: goes, buys, comes, sees, saves, plays…
2. Đọc là /S/ khi đt tận cùng là các âm vô thanh như: /f/, /t/, /k/, /p/… VD: Eg: laughs; works; stops; wants…
3. Đọc là /IZ/ khi đt tận cùng là các âm xuýt như: /ss/, /sh/, /zz/, /x/, /z/, /se/, /ce/, /ch/… VD: buzzes, washes, kisses, loses, watches, ….
2. Hiện tại tiếp diễn
(Present
Continuous)
KĐ: I am
He, she, it is +Ving
We, you, they are
PĐ I am not
He, she, it is not +Ving
We, you, they are not
NV: Am I
Is he, she, it +Ving?
Are we, you, they
- Diễn tả một h/đ đang diễn ra tại thời điểm (đang nói) hay việc mà ta đã sắp xếp để thực hiện trong tương lai.
At the moment, at present, now, right now, Look!, Listen …
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất