Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra viet

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: K Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:37' 04-04-2009
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: Tuần:
Ngày dạy: Tiết:
KIỂM TRA VIẾT

I/ Mục tiêu:
- Kiểm tra các KT trọng tâm của phần Hiđro trong chương hiđro-nước để đánh giá k/q học tập của HS.
- Rèn luyện khả năng tư duy của HS; Rèn luyện kĩ năng làm bàI tập tính theo pthh

II/ Tiến trình giờ kiểm tra:
1- ổn định lớp:
2- Phát đề
HS làm bàI
GV nhắc nhở HS làm bàI nghiêm túc
3 Thu bàI; nhận xét giờ kiểm tra

III/ Đề bàI:
Câu 1: (4,5 điểm)
Hoàn thành phương trình của các phản ứng hoá học sau và xác định loại phản ứng.
a) Kẽm + Axit sunfuric loãng ( H2SO4 ) ---> ? + ?
b) Hiđro + Oxi ---> ?
c) Hiđro + Sắt(III) oxit ---> ? + ?
d) Canxi cacbonat ---> ? + ?
Nếu là phản ứng oxi hóa khử, hãy xác định chất khử, chất oxi hoá.
Câu 2: (1,5 điểm)
Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: Oxi, không khí và hiđro. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
Câu 3: (4,0 điểm) Cho 9,75 gam kẽm tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ
a) Tính thể tích hiđro sinh ra (ở đktc)
b) Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra qua 20 gam đồng II oxit nung nóng ; Tính lượng kim loại đồng thu được sau phản ứng.
( Biết: Zn = 65 ; Cu = 64 ; O = 16 )

Đáp án- Biểu đIểm
Câu
Đáp án sơ lược
Điểm


Câu 1
(4,5 điểm)
 a) Viết đúng mỗi PTPƯ 0,5 điểm
b) Xác định loại phản ứng:
- Phản ứng thế: a, c
- Phản ứng hoá hợp: b
- Phản ứng oxi hoá khử: a, b, c
- Phản ứng phân huỷ: d
c) Xác định chất khử, chất oxi hoá ở mỗi p/ư 0,25
2,0
1,75




0,75

 Câu2
(1,5 điểm)
 Cho tàn đóm đỏ vào 3 lọ.
+ Lọ làm tàn đóm bùng lên thành ngọn lửa là lọ đựng oxi
+ Lọ có tiếng nổ nhẹ là lọ đựng khí H2
+ Còn lại là lọ đựng không khí.

0,5
0,5
0,5




Câu3:
(4 điểm)
Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2
nZn = 9,75 : 65 = 0,15 mol
Theo ptpư
nH2 = nZn = 0,15 mol
VH2 = 0,15x22,4 = 3,36 lit
b) CuO + H2( H2O + Cu
nCuO = 20 : 80 = 0,25 mol
nCuO p/ư = nH2 = 0,15 mol
( Dư CuO
nCu thu được= nH2 = 0,15 mol
mCu= 0,15 x 64 = 9,6 gam



(Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần)
10,0

VI Củng cố và dặn dò


 
Gửi ý kiến