Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Kiểm tra về truyện trung đại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trường
Ngày gửi: 09h:24' 07-01-2015
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: …………………. MÔN: NGỮ VĂN 9
LỚP: 9 TUẦN: 10 - TIẾT: 47

ĐIỂM
 LỜI PHÊ CỦA CÔ

Đề 2:
A. Trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây không dẫn đến cái chết của Vũ Nương?
a. Cuộc hôn nhân giữa Trương Sinh và Vũ Nương có phần không bình đẳng.
b. Tính đa nghi, cách cư xử hồ đồ và độc đoán của Trương Sinh.
c. Do lời nói ngây thơ của bé Đản.
d. Do lời nói đùa vô tình của người hàng xóm.
Câu 2: Bắc Bình Vương Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế và thân chinh cầm quân dẹp giặc vào ngày:
a. 25 tháng chạp năm Mậu Thân (1788) b. 26 tháng chạp năm Mậu Thân (1788)
c. 27 tháng chạp năm Mậu Thân (1788) d. 28 tháng chạp năm Mậu Thân (1788)
Câu 3: Câu thơ nào dưới đây miêu tả vẻ đẹp chung của hai chị em Thuý Kiều?
a. Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang b. Hoa cười ngọc thốt đoan trang
c. Mai cốt cách tuyết tinh thần d. Làn thu thuỷ nét xuân sơn
Câu 4: Nội dung câu thơ Một hai nghiêng nước nghiêng thành là:
a. Gợi tả vẻ đẹp phúc hậu của Thuý Vân.
b. Về sắc Thuý Kiều là nhất, về tài thì may ra có người thứ hai.
c. Sắc đẹp tuyệt vời của người phụ nữ có thể làm cho người ta say mê đến nỗi mất thành, mất nước.
d. Chỉ người con gái đẹp.
Câu 5: Bút pháp nghệ thuật tiêu biểu trong đoạn trích Chị em Thuý Kiều là:
a. Nghệ thuật ước lệ, lấy vẻ đẹp của thiên nhiên để gợi tả vẻ đẹp của con người.
b. Bút pháp miêu tả giàu chất tạo hình.
c. Miêu tả nội tâm của nhân vật
d. Bút pháp tả cảnh ngụ tình
Câu 6: Các danh từ: yến anh, chị em, tài tử, giai nhân gợi tả:
a. Chị em Thuý Kiều. b. Sự đông vui, nhiều người cùng đến dự hội.
c. Sự rộn ràng náo nhiệt của ngày hội. d. Tâm trạng của người đi hội.
Câu 7: Hình ảnh “mây sớm, đèn khuya” gợi lên điều gì về thời gian?
a. Thời gian tuần hoàn, khép kín. b. Thời gian qua mau.
c. Thời gian ngưng đọng. d. Thời gian qua chậm.
Câu 8: Câu thơ nào dưới đây được trích trong văn bản Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga?
a. Nước trong rửa ruột sạch trơn, b. Một câu danh lợi chi sờn lòng đây?
c. Không chi báo đáp mình nầy trơ trơ. d. Vân Tiên tả đột hữu xông,
II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
Vân Tiên nghe nói liền cười:
Làm ơn há dễ………………………….
Nhớ câu kiến nghĩa bất vi,
Làm người thế ấy………………………
III. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)
A
 B
 Trả lời

1. Chị em Thuý Kiều
2. Lục vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga
3. Chuyện người con gái Nam Xương
4. Hoàng Lê nhất thống chí
a. Ngô Gia Văn Phái
b. Nguyễn Dữ
c. Nguyễn Khuyến
d. Nguyễn Đình Chiểu
e. Nguyễn Du
1 (…
2 (…
3 (…
4 (…

 B. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Nêu những hiểu biết của em về tác giả Nguyễn Dữ. (2 đ)
Câu 2: Qua đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga, em cảm nhận Lục Vân Tiên là một con người như thế nào? (4 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
NGỮ VĂN 9
TUẦN 10 - TIẾT 47

A. Trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn ( 2 điểm) (Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8

Trả lời
d
a
c
c
a
b
a
d


II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm) (Mỗi từ đúng 0.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác