Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thế Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 10-04-2025
Dung lượng: 154.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Phép cộng phân số: Kết quả của
là:
A. 3/6
B. 5/6
C. 2/6
Câu 2. Phép nhân phân số:
A.
B.
Câu 3. Bài toán về phân số:

Kết quả của
C.

D. 4/6

là:
D.

Một lớp gồm 40 học sinh, trong đó là học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 4. Phép cộng số thập phân: 12.45 + 3.6 =
A. 15.01
B. 16.05
C. 15.50
D. 16.45
Câu 5. Phép nhân số thập phân: 2.5 × 0.4 =
A. 0.10
B. 1.0
C. 0.4
D. 1.1
Câu 6. Làm tròn số thập phân: Làm tròn số 3.456 đến chữ số thập phân thứ hai:
A. 3.5
B. 3.46
C. 3.45
D. 3.40
Câu 7. Tỷ số phần trăm:
Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 10 học sinh nữ. Tỷ lệ phần trăm học sinh nữ là
bao nhiêu?
A. 25%
B. 40%
C. 50%
D.
60%
Câu 8. Điểm và đường thẳng: Số điểm chung của hai đường thẳng song song là:
A. 1
B. 2
C. 0
D. Vô số
Câu 9. Số đo góc: Một góc bằng 1/4 đường tròn thì có số đo bao nhiêu độ?
A. 90°
B. 45°
C. 60°
D. 120°
Câu 10. Xác suất thực nghiệm: Trong một túi có 4 bi đỏ và 6 bi xanh. Xác suất để rút
được một viên bi đỏ là:
A.

B.

C.

D.

Câu 11: Cho A =
khẳng định sau:

-

; B=

. Học sinh chọn đúng hoặc sai trong mỗi

a. Kết quả của phép tính biểu thức A là:
b. Kết quả rút gọn về phân số tối giản của A là
c. A > B
d. A - B < 1/12
Câu 12: Cho A = 45,672. Làm tròn số A đến hàng phần mười là: ……………..
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu TL.13: Góc và số đo góc (Thay thế)
a. Vẽ góc xOy, biết rằng:
(góc vuông).
- Vẽ thêm tia phân giác Oz của góc xOy.
- Tính số đo hai góc xOz và zOy.
b. Một góc bằng 2/5 của góc vuông. Tính số đo góc đó.
Câu TL.14: Tỷ số và tỷ số phần trăm
a. Trong một lớp học có 30 học sinh, trong đó 18 học sinh là nam. Hỏi tỷ lệ phần trăm số
học sinh nam trong lớp là bao nhiêu?
b. Một sản phẩm có giá bán ban đầu là 800.000 đồng, sau đó được giảm giá 20%. Tính
giá bán sau khi giảm.
Câu TL.15: Số thập phân
a. Tính giá trị của biểu thức sau:
12.45 + 8.7 - 5.25
b. Cho hai số thập phân A = 3.456 và B = 2.78. Làm tròn các số này đến hàng phần mười
và tính tổng sau khi làm tròn.
Câu TL.16: Lập bảng tần số & Xác suất thực nghiệm
a. Cho bảng sau về số lần xuất hiện các loại kẹo trong một túi:
Loại kẹo

Cam

Chanh

Dâu

Sôcôla

Số lần
10
15
5
20
b. Nếu rút ngẫu nhiên một viên kẹo từ túi trên, tính xác suất để rút được:
- Một viên kẹo sôcôla.
- Một viên kẹo không phải vị dâu.
Câu TL.17: Tỷ số và phần trăm
Một trường tổ chức thu hoạch rau sạch trong 3 ngày:
- Ngày thứ nhất thu hoạch được 120 kg.
- Ngày thứ hai thu hoạch nhiều hơn ngày thứ nhất 20%.
- Ngày thứ ba thu hoạch bằng 75% tổng số lượng thu hoạch của hai ngày đầu.
a. Tính số lượng rau thu hoạch được trong ngày thứ hai và thứ ba.
b. Tính tổng số lượng rau đã thu hoạch trong cả 3 ngày.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1
B

2
D

3
C

4
B

5
B

6
B

7
B

8
C

9
A

10
B

11
12
Đ S Đ S 45,7

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TOÁN 6
I.

TRẮC NGHIỆM:

3 −11
Câu 1: Kết quả của phép cộng 7 + 7 là:

A. 2

8

B. 7

−8

C. 7

D.-2

23 −4
Câu 2: Kết quả của phép trừ: 5 − 5 là:
19

−19

A. 5

7

B. 5

−7

C. 13

D. 13

13

Câu 3: Số đối của phân số 7 là:
13

−13

A. 7

7

B. 7

−7

C. 13

D. 13

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là Đúng:
−4

7

A. 11 + 11 >1

−4

7

B. 11 + 11 < 0

8

7

−4

C. 11 + −11 >1

7

D. 11 + −11 < 0

3 −5 1 −8
Câu 5: Kết quả của phép tính 2 + 13 + 2 + 13 là:

A. 1

B. -1

C. 2

D. -3

C. 3

D. -4

−17
3
Câu 6: Với x bằng bao nhiêu thì 5 −x= 5 ?

A. -3

B.2

2

Câu 7: Hai đội công nhân cùng sửa một đoạn đường. Đội thứ nhất sửa được 5
1

đoạn đường, đội thứ 2 sửa được 3 đoạn đường. Khi đó phần đoạn đường hai đội
sửa xong và đoạn đường chưa hoàn thành lần lượt là:
11 4

A. 15 ; 15

11 7

B. 15 ; 15

7

4

C. 15 ; 15

11

8

D. 15 ; 15

Câu 8: Có bốn máy gặt đã gặt hết lúa trên một cánh đồng. Trong đó máy thứ nhất
4

1

gặt được 15 cánh đồng, máy thứ hai gặt được 6 cánh đồng và máy thứ ba gặt được
2
cánh đồng. Viết phân số biểu diễn phần cánh đồng máy thứ tư đã gặt?
5
5

A. 6

1

B. 3

1

C. 6

2

D. 3

17
7
Câu 9: Một hình chữ nhật có chiều dài là 4 m và chiều rộng là 2 m thì có diện tích
là bao nhiêu?
31 2
A. 4 m

31 2
B. 2 m

119 2
C. 8 m

119
D. 8 m

−9
12
−5 1 5
Câu 10: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn: 7 +1+ −7 ≤ x ≤ 6 + 3 + 2

A. 3

B. 4

C. 5
1

D. 6

8

Câu 11: Kết quả của phép nhân 12 . −9 là:
−2

A. 27

−4

−1

B. 9

C. 18

−3

D. 2

3

Câu 12: Kết quả của phép nhân (−2 ) . 8 là:
−16

A. 8

−13

−6

B. 8

C. 16

−3

D. 4

Câu 13: Khẳng định nào sau đây là Sai:
A.
B.
C.
D.

Mỗi phân số khác 0 đều có phân số nghịch đảo.
Phép nhân phân số có tích chất giao hoán.
Phép nhân phân số có tính chất kết hợp.
Phép chia hai phân số luôn thực hiện được.
−5

Câu 14: Phân số nghịch đảo của phân số 7 là:
5

A. 7

7

B. 5

−7

C. 5

−5

D. 7

−7 −14
Câu 15: Kết quả của phép chia 6 : 3 là:
5

A. 7

1

B. 4

−1

C. 2

D. 1

( )

−3
4
Câu 16: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn: 5 . x= 15 ?
−1

A. 10

−4

B. 9

−4

C. 3

D. 1

C. 24 phút

D. 150 phút

2

Câu 17: 5 của 2 giờ bằng bao nhiêu phút:
A. 48 phút

B. 90 phút

2

Câu 18: Một đội y tế có 42 người gồm cả bác sĩ và y tá. Số bác sĩ bằng 7 tổng số
người. Hỏi đội có số y tá là bao nhiêu?
A. 15 người

B. 30 người

C. 12 người

D. 14 người
2

Câu 19: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5m. Chiều rộng bằng 5 chiều
dài. Chu vi của khu vườn là:
A. 19,25m

B. 38,5m

C. 7,7m

D. 15,4m

Câu 20: Mẹ cho Hà một số tiền đi mua dụng cụ học tập. Sau khi mua hết 24 nghìn
2

đồng tiền vở, 36 nghìn đồng tiền sách, Hà còn lại 3 số tiền . Số tiền mà mẹ đã cho
Hà là:
A. 40 nghìn đồng
C.105 nghìn đồng

B. 90 nghìn đồng
D. 180 nghìn đồng

1 1 1 1 1 1
1
1
Câu 21: Cho tổng sau: N= 20 + 30 + 42 + 56 + 72 + 90 + 110 + 132 . Kết quả của tổng N
là:
1

A. 6

7

B. 44

−7

C. 44

−1

D. 6

1

Câu 22: Cường có 3 giờ để chơi trong công viên , Cường dành 4 thời gian để chơi
1

1

vườn thú; 3 thời gian để chơi các trò chơi; 12 thời gian để ăn kem, giải khát; thời
gian còn lại để chơi ở khu cây cối và các loài hoa. Kết quả nào dưới đây Sai?
3

A. Thời gian Cường chơi ở vườn thú là 4 giờ.
B. Thời gian Cường chơi các trò chơi là 1 giờ.
1

C. Thời gian Cường ăn kem, giải khát là 4 giờ.
D. Thời gian Cường ở khu cây cối và các loài hoa là 2 giờ.
Câu 23: Chữ số hàng phần trăm của số thập phân -1023,456 là:
A. 0

B. 5

C. 6

D. 2

C. 12,5

D. -12,5

Câu 24: Số đối của −(−1,25) là:
A. -1,25

B. 1,25

Câu 25: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào Đúng:
−1
A. 4 =0,25

−1
B. 4 =−0,25

−1
−1
C. 4 =−0,025 D. 4 =0,205

Câu 26: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
A. 0,3>-0,4

B. -0,9>-0,99

C. -2,125<0

D. -0,555<-0,666

Câu 27: Tìm kết quả của phép tính: (−8,5 )+16,35+(−4,5)
A. 29,35

B. 12,35

C. -3,35

D. 3,35

C. -1,45

D. -1,54

Câu 28: Số x thỏa mãn −5,67−x=−7,12 là số:
A. 1,45

B. 1,54

Câu 29: Giá trị của x thỏa mãn: 60 %x +0,4 x + x :3=2 là
A. 1,5

B.1,05

C. 5,1

D. 5

Câu 30: Trong năm 2020, một hộ gia đình vay ngân hàng 45 triệu đồng để làm vốn
chăn nuôi. Năm 2021 hộ đó đã trả được ngân hàng 12,5 triệu đồng. Đầu năm 2022,
Gia đình lại vay thêm ngân hàng 15 triệu đồng để mở rộng sản xuất. Hỏi gia đình
đó còn nợ ngân hàng bao nhiêu tiền?
A.
B.
C.
D.

92,5 triệu đồng
47,5 triệu đồng
17,5 triệu đồng
3,35 triệu đồng.

PHẦN HÌNH HỌC:
Câu 1: Các bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây là:
A.
B.
C.
D.

A,O,D và B,O,C
A,O,B và C,O,D
A,O,C và B,O,D
A,O,C và B,O,A

D

A
C

B
B

Câu 2: Cho hình vẽ dưới đây, chọn phát biểu sai:
A.
B.
C.
D.

Ba điểm D,E,B thẳng hàng
Ba điểm C,E,A không thẳng hàng
Ba điểm A,B,F thẳng hàng
Ba điểm D,E,F thẳng hàng

C

A
E

F

D

Câu 3: Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ sau:
A.
B.
C.
D.

10
11
12
13

B

A
I
O

D

Câu 4: Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:

H
C

E

N

A

A. N,B,C

D

C

B

B. B,C,D

C. N

D. B,C

Câu 5: Cho 5 điểm A,B,C,D,E trong đó không có 3 điểm nào cùng nằm trên một
đường thẳng. Qua 2 điểm kẻ được đường thẳng. Số đường thẳng được tạo thành là:
A. 25

B. 10

C. 20

D.16

Câu 6: Cho điểm M thuộc đường thẳng a nhưng không thuộc đường thẳng b,
đường thẳng c đi qua cả hai điểm M và N. Kí hiệu tương ứng với cách diễn đạt trên
là:
A.
B.
C.
D.

M ∈a, M ∈c ,M ∉b,N ∈c
M ∈a, M ∈c ,M ∉b,N ∉c
M ∈a, M ∉c ,M ∈b,N ∈c
M ∈a, M ∉c ,M ∉b,N ∈c

Câu 7: Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là Đúng:
b
N
M

a

A.
B.
C.
D.

P

Tia Mb và tia MP là hai tia đối nhau.
Điểm N thuộc tia Mb.
Tia Ma và tia MP là hai tia trùng nhau.
Tia Pa đi qua điểm M.

Câu 8: Trong hình vẽ dưới đây, số đường thẳng đi qua điểm D mà không đi qua
điểm E là:
n
p

m
m

A
B
F
q

C

A. 4

B. 3

E
D

C.2

D.1

Câu 9: Trong hình vẽ trên, số đường thẳng đi qua điểm B là;
A. 4

B. 3

C.2

D.1
 
Gửi ý kiến