kiem tra hoc ki II hoa 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 21h:08' 28-03-2011
Dung lượng: 17.0 KB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 21h:08' 28-03-2011
Dung lượng: 17.0 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
THI HỌC KÌ II
MÔN HOÁ HỌC 10 NĂM HỌC 09 - 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 147
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. TRẮC NGHIỆM ( 3, 0 ĐIỂM ): Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra thông thường
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O. B. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O.
C. 2HCl + Zn ZnCl2 + H2. D. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
Câu 2: Axit H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
A. Mg, Zn, Na. B. Fe, Ag, Mg. C. Al, Cu, Ag. D. Au, Ag, Al.
Câu 3: Các chất của dãy nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
A. SO2, Br2, Ca . B. Cl2, SO2, Br2 . C. Na, F2, SO3 . D. O3, H2S, F2 .
Câu 4: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C, tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần. Nếu nhiệt độ tăng từ 400C lên 700C thì tốc độ của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần?
A. 6 lần. B. 9 lần. C. 8 lần. D. 4 lần.
Câu 5: Cho cân bằng hoá học : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch khi
A. tăng áp suất. B. giảm nồng độ khí SO3 .
C. tăng nồng độ khí SO2 . D. tăng nhiệt độ.
Câu 6: Để phân biệt 2 khí O3 và O2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dung dịch brôm. B. dung dịch AgNO3 .
C. dung dịch KI có hồ tinh bột. D. dung dịch thuốc tím KMnO4 .
Câu 7: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ có kết tủa đen?
A. KCl. B. KI. C. KBr. D. K2S.
Câu 8: Dung dịch axit nào sau đây có thể phản ứng với SiO2 có trong thuỷ tinh?
A. HCl. B. HNO3. C. HF. D. H2SO4.
Câu 9: Cho 13,0 gam Zn vào dung dịch HCl dư, thu được V lít H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. V có giá trị là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.
Câu 10: Clorua vôi có công thức phân tử là?
A. CaOCl2. B. CaCl2. C. Ca(OCl)2. D. Ca(OH)2.
II. TỰ LUẬN ( 7,0 ĐIỂM ): Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra thông thường
Câu 1 ( 2,0 điểm ) : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện - nếu có )
FeS H2S SO2 K2SO3 KCl Cl2 Br2 HBr AgBr
Câu 2 ( 2,0 điểm ) : Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt : H2SO4, Ba(OH)2, KCl, Na2SO4 .
Câu 3 : ( 3,0 điểm ) : Cho 11,9 gam hỗn hợp hai kim loại Zn và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 8,96 lít khí H2 ( ở điều kiện tiêu chuẩn ).
a) Viết các phương trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra.
b) Tính khối luợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
c) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đã tham gia các phản ứng.
d) Cho 17,85 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Fe ở trên vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội dư. Sau khi kết thúc phản ứng , thu được V lít SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Tìm V?
Cho biết : Zn = 65; Al = 27 ; H = 1; S = 32; O = 16; Fe = 56;
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 -->
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất