Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiết 60- Kiểm tra giữa kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Như Băng
Ngày gửi: 14h:34' 17-03-2026
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 6 - KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2025-2026)
Thời gian thực hiện: 90 phút
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2.
TT
(1)

1

2

3

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)

Phân số
(14 tiết)

Phân số. Tính
chất cơ bản của
phân số. So sánh
phân số
Các phép tính với
phân số

Tính đối
xứng của
hình
phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
(8 tiết)
Các hình
cơ bản
(6 tiết)

Hình có trục
xứng
Hình có tâm
xứng
Vai trò của
xứng trong
giới tự nhiên

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết
TNKQ TL

Thông hiểu
TNKQ TL

4
1đ

Vận dụng
TNKQ TL

4
1đ

5
3đ

Tổng
%
điểm
(12)

13
5đ
50%

đối
đối
đối
thế

Điểm,
đường
thẳng, tia.

Tổng

Mức độ đánh giá
(4 –11)

6
1,5đ

2
1,5 đ

2
0,5đ

3
1,5đ

12
3đ

5
3đ

60%

8
3đ
30%

4
1đ
70%

10%

30%
30%

5
3đ

5
2đ
20%
26
100%
100%
100%

2. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TT

Chương/
Chủ đề
Phân
số

Nội
dung/Đơn
vị kiến thức
Phân số.
Tính chất
cơ bản của
phân số.
So
sánh
phân số

Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số
hoặc mẫu số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân
số bằng nhau và nhận biết được quy
tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của
phân số.
– Nhận biết được số đối của một
phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
Thông
Vận
biêt
hiểu
dụng

TN
(1,2,3,4)

TN
(5,6,8,7)

Các phép
tính
với
phân số

1

2

3

Tính đối
xứng của
hình
phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
Các hình
cơ bản

Hình
trục
xứng

có
đối

Hình
tâm
xứng

có
đối

Vai trò của
đối xứng
trong thế
giới
tự
nhiên

Điểm,
đường
thẳng, tia

trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với phân số trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số (ví
dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được trục đối xứng của
một hình phẳng.
TN11;12
– Nhận biết được những hình phẳng
trong tự nhiên có trục đối xứng (khi
quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
Nhận biết:
– Nhận biết được tâm đối xứng của
một hình phẳng.
TN(9,10)
– Nhận biết được những hình phẳng
trong thế giới tự nhiên có tâm đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Nhận biết:
– Nhận biết được tính đối xứng
trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
TN(13,14
– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới
)
tự nhiên biểu hiện qua tính đối xứng
TL(21a,b)
(ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số
loài thực vật, động vật trong tự nhiên
có tâm đối xứng hoặc có trục đối
xứng).
Nhận biết:
TN(15;16)
– Nhận biết được những quan hệ cơ TL (20a,b,c)
bản giữa điểm, đường thẳng: điểm
thuộc đường thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái niệm hai
đường thẳng cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm
thẳng hàng, ba điểm không thẳng

TL(17a,b,c)
TL19

TL(18)

hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm
nằm giữa hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

17
60%

70%

4
10%

5
30%
30%

C. ĐỀ KIỂM TRA:
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Tử số của phân số
A. 3

là số nào sau đây?
B. 13

Câu 2. Số đối của phân số
A.

.

B.

.

D. -3

C.

.

D.

.

.

D.

.

D.

và

là:
.

Câu 3: Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.

C. -13

B.

.

?
C.

Câu 4: Các cặp phân số bằng nhau là:
A.

và

B.

và

C.

và

Câu 5: Khẳng định đúng là:
A.

B.

C.

Câu 6: Phân số lớn hơn phân số
A.

.

B.

Câu 7: Nếu

và

A.

D.

là phân số
.

C.

.

D.

.

thì:
B.

C.

D.

 Câu 8: Biểu thức nào viết đúng về thức tự của hai phân số?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9: Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng?
A. V.

B. S.

C. P.

D. R.

Câu 10: Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có tâm đối xứng?

Biển 2
Biển 1
Biển 3
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Câu 11: Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái có trục đối xứng?
A. A, H, E
B. A, H
C. A, B, H, E
D. B, E

Biển 4
D. Biển 4.

Câu 12: Trong các hình dưới đây, hình nào chỉ ra đúng trục đối xứng của hình chữ nhật?

Hình 1

A. Hình 2.

Hình 2

B. Hình 4.

Hình 4

Hình 3

C. Hình 1.

D. Hình 3.

Câu 13: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 14: Trong các công trình dưới đây, có bao nhiêu công trình có trục đối xứng?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Câu 15: Cho hình vẽ bên: Điểm thuộc đường thẳng d là:
A. Điểm E và B
F
B. Điểm C và F
C
A
E
d
C. Điểm F và B
B
D. Điểm A, E và C.
A
Câu 16. Cho hình vẽ sau. Khẳng định đúng là
A. Ba điểm A, C, E thẳng hàng.
B
C
E
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
D

F

C. Ba điểm C, E, F thẳng hàng.
D. Ba điểm A, D, F thẳng hảng.
II. TỰ LUẬN:
Câu 17: (1,5đ) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Câu 18: (1đ) Lớp 6A có 45 học sinh, kết quả học tập học kỳ I gồm ba loại: Tốt, Khá và
Đạt. Số học sinh loại Đại bằng
số học sinh cả lớp, số học sinh loại Khá bằng
sinh loại còn lại. Tính số học sinh đạt loại Tốt của lớp 6A?
Câu 19: (0,5đ) Tìm x, biết:

t

a

Câu 20: (1,5đ) Quan sát hình bên và cho biết:

số học

d

A

a) Điểm M có thuộc đường thẳng a không? Điểm B có
thuộc đường thẳng a không ?

C

b) Điểm N không thuộc những đường thẳng nào?

b

B
D

N

E

c) Hình vẽ trên có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng? Kể
tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng.

M

e

Câu 21: (1,5đ) Trong các hình bên:

a) Hình nào có tâm đối xứng, hình nào có trục đối xứng?
b) Hãy vẽ trực tiếp vào hình thể hiện tâm đối xứng và trục đối xứng của những hình đó.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
I. TRẮC NGHIỆM: (4đ - mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Câu
Đáp án

1
C

2
A

3
D

4
B

5
D

6
C

7
B

8
A

9
B

10
C

11
C

12
D

13
B

14
A

15
D

II. TỰ LUẬN:
Câu
17
(1,5đ)

Nội dung
a)
b)

Điểm
0,5đ
0,5đ

16
C

c)

=

0,5đ

=

=

=
0,25đ

Số học sinh Đạt là:
18
(1đ)

(học sinh)

Số học sinh còn lại là:
Số học sinh Khá là:

(học sinh)
(học sinh)

Số học sinh Tốt là:

(học sinh)

Vậy số học sinh đạt loại Tốt của lớp 6A là 9 học sinh.

19
(0,5đ)

0,25đ
0,25đ
0,25đ

0,25đ

0,25đ

20
(1,5đ)

a) Điểm M không thuộc đường thẳng a. Điểm B thuộc đường
thẳng a.

0,5đ

b) Điểm N không thuộc đường thẳng a, b, d.

0,5đ

c) Có 5 bộ ba điểm thẳng hàng là:
A,C,E ;

21
(1,5đ)

A,B,D ; A,M,N ; C,M,B ; E,N,D.

0,5đ

a) Hình có tâm đối xứng: cánh quạt.

0,25đ

Hình có trục đối xứng: tam giác đều, cánh quạt, trái tim,
cánh diều.

0,25đ

b) Vẽ tam giác đều (3 trục đối xứng), cánh quạt (4 trục đối
xứng và xác định tâm đối xứng), trái tim (1 trục đối xứng),
cánh diều (1 trục đối xứng). Mỗi hình vẽ đúng đạt 0,25đ

1đ
 
Gửi ý kiến