kiem tra dia 8 trang hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Trang
Ngày gửi: 20h:19' 18-04-2016
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Trang
Ngày gửi: 20h:19' 18-04-2016
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA 8 TIẾT 7 CHỦ ĐỀ 2 CUA HOC KỲ II
MA TRẬN
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THỐNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG SỐ
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN)
I/1.1(a)
0.5 đ
1 câu
0,5 đ
Khí hậu và cảnh quan trên Trái đất
I/1.2 (a)
0.5 đ
1 câu
0.5 điểm
Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
I/4.2 (Đ)
0.5 đ
I/1.3 (a)
0.5 đ
II/3
1.0 đ
3câu
2.0 đ
Lịch sử phát triển tự nhiên Việt
I/2 (1.c,2.a,3.b)
1.5 đ
1 câu
1.5 đ
Việt Nam- đất nước- con người
I/3.
1.0 đ
1 câu
1.0 đ
Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
II/1
2.0 đ
1 câu
2.0 đ
Vị trí gới hạn, hình dạnh lãnh thổ Việt Nam
I/4.2 (S)
0.5 đ
II/2
2.0 đ
2 câu
2.5 đ
TỔNG CỘNG
4 câu
3.0 đ
3 câu
2.0 đ
1 câu
2.0 đ
2 câu
3.0 đ
10 câu
10 đ
ĐỀ:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ở các câu sau mà em cho là đúng nhất.
1. Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian: (0,5đ).
a 1995. b. 1997. c. 1998. d. 1999
2. Sự phân bố phát triển ngành trông trọt và chăn nuôi phụ thuộc trực tiếp vào điều kiện tự nhiên nào? (0,5đ).
a. Giống và đồng cỏ.
b. Điều kiện địa hình.
c. Điều kiện nhiệt ẩm của khí hậu..
d. a,b,c sai.
3. Đáp án nào sau đây không phải là đặc điểm của tài nguyên khoáng sản Việt Nam: (0,5đ).
a. Phần lớn các mỏ có trữ lượng vừa và nhỏ.
b. Chủ yếu là các khoáng sản quí hiếm.
c. Gồm nhiều điểm quăïng và tụ khoáng.
d. Nguồn khoáng sản phong phú và đa dạng
Câu 2. Hãy chọn ý ở cột B đem ghép với cột A sao cho chính xác. (1.5 điểm)
Cột A
Cột B
Ghép
1. Giai đoạn tiền Cambri
2. Giai đoạn Cổ kiến tạo.
3. Giai đoạn Tân kiến tạo
a. Phần lớn lãnh thổ là đất liền với một số dãy núi xuất hiện núi đá vôi và bể than đá lớn.
b. Địa hình được nâng cao, hình thành cao nguyên badan, đồng bằng phù sa, bể dầu khí.
c. Đại bộ phận lãnh thổ nước ta còn là biển, phần đất liền là mảng nền cổ như mảng Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Kon Tum….
1+
2+
3+
Câu 3. Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chổ trống ở câu sau sao cho chính xác. ( 1 điểm)
Nước Cộng Hòa Xã hội ………(1)……… là một nước……(2)……….. có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm phần …… (3)………., hải đảo, vùng biển và vùng ………(4)………..
Câu 4. Hãy ghi chữ Đ vào ô trống ở các câu sau nếu em cho là đáung và chữ S nếu em cho là sai. ( 1 điểm)
1. Nước ta có nguồn khoáng sản phong phú, đa dạng. phần lớn các mỏ có trữ lượng vừa và nhỏ. Một số mỏ lớn như: than, dầu mỏ, đá quý, sắt, bô xít, sắt, c rôm, thiếc, apatit, đất hiếm và đá vôi. (
3. Việt Nam có biên giới đất liền với Cam-pu-chia, Trung Quốc, Lào và Thái Lan. (
II. Tự luận:
Câu 1: Tại sao nói nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh song chưa vững chắc? (2 điểm )
Câu 2. Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ Việt Nam có
MA TRẬN
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THỐNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG SỐ
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN)
I/1.1(a)
0.5 đ
1 câu
0,5 đ
Khí hậu và cảnh quan trên Trái đất
I/1.2 (a)
0.5 đ
1 câu
0.5 điểm
Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
I/4.2 (Đ)
0.5 đ
I/1.3 (a)
0.5 đ
II/3
1.0 đ
3câu
2.0 đ
Lịch sử phát triển tự nhiên Việt
I/2 (1.c,2.a,3.b)
1.5 đ
1 câu
1.5 đ
Việt Nam- đất nước- con người
I/3.
1.0 đ
1 câu
1.0 đ
Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
II/1
2.0 đ
1 câu
2.0 đ
Vị trí gới hạn, hình dạnh lãnh thổ Việt Nam
I/4.2 (S)
0.5 đ
II/2
2.0 đ
2 câu
2.5 đ
TỔNG CỘNG
4 câu
3.0 đ
3 câu
2.0 đ
1 câu
2.0 đ
2 câu
3.0 đ
10 câu
10 đ
ĐỀ:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ở các câu sau mà em cho là đúng nhất.
1. Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian: (0,5đ).
a 1995. b. 1997. c. 1998. d. 1999
2. Sự phân bố phát triển ngành trông trọt và chăn nuôi phụ thuộc trực tiếp vào điều kiện tự nhiên nào? (0,5đ).
a. Giống và đồng cỏ.
b. Điều kiện địa hình.
c. Điều kiện nhiệt ẩm của khí hậu..
d. a,b,c sai.
3. Đáp án nào sau đây không phải là đặc điểm của tài nguyên khoáng sản Việt Nam: (0,5đ).
a. Phần lớn các mỏ có trữ lượng vừa và nhỏ.
b. Chủ yếu là các khoáng sản quí hiếm.
c. Gồm nhiều điểm quăïng và tụ khoáng.
d. Nguồn khoáng sản phong phú và đa dạng
Câu 2. Hãy chọn ý ở cột B đem ghép với cột A sao cho chính xác. (1.5 điểm)
Cột A
Cột B
Ghép
1. Giai đoạn tiền Cambri
2. Giai đoạn Cổ kiến tạo.
3. Giai đoạn Tân kiến tạo
a. Phần lớn lãnh thổ là đất liền với một số dãy núi xuất hiện núi đá vôi và bể than đá lớn.
b. Địa hình được nâng cao, hình thành cao nguyên badan, đồng bằng phù sa, bể dầu khí.
c. Đại bộ phận lãnh thổ nước ta còn là biển, phần đất liền là mảng nền cổ như mảng Việt Bắc, Hoàng Liên Sơn, Kon Tum….
1+
2+
3+
Câu 3. Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chổ trống ở câu sau sao cho chính xác. ( 1 điểm)
Nước Cộng Hòa Xã hội ………(1)……… là một nước……(2)……….. có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm phần …… (3)………., hải đảo, vùng biển và vùng ………(4)………..
Câu 4. Hãy ghi chữ Đ vào ô trống ở các câu sau nếu em cho là đáung và chữ S nếu em cho là sai. ( 1 điểm)
1. Nước ta có nguồn khoáng sản phong phú, đa dạng. phần lớn các mỏ có trữ lượng vừa và nhỏ. Một số mỏ lớn như: than, dầu mỏ, đá quý, sắt, bô xít, sắt, c rôm, thiếc, apatit, đất hiếm và đá vôi. (
3. Việt Nam có biên giới đất liền với Cam-pu-chia, Trung Quốc, Lào và Thái Lan. (
II. Tự luận:
Câu 1: Tại sao nói nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh song chưa vững chắc? (2 điểm )
Câu 2. Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ Việt Nam có
 








Các ý kiến mới nhất