KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ SOẠN
Người gửi: Trần Hòa
Ngày gửi: 09h:17' 05-11-2008
Dung lượng: 186.0 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn: TỰ SOẠN
Người gửi: Trần Hòa
Ngày gửi: 09h:17' 05-11-2008
Dung lượng: 186.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương I)
HỌ VÀ TÊN: MÔN : HÌNH HỌC 9 ( bài số 1)
LỚP: 9/A Ngày kiểm tra :
(((((
ĐỀ 3 :
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
a/ Tam giác ABC vuông tại A có =, đường cao AH = 15cm. Khi đó độ dài CH bằng:
A. 20cm ; B. 15cm ; C. 10cm ; D. 25cm
b/ Giá trị của biểu (ức cos360 – sin540 bằng:
A. 1 ; B. 2sin360 ; C. 2cos540 ; D. 0
c/ Hình vẽ dựng góc nhọn ( sao cho tg( = là:
A. Hình 19a) B. Hình 19b) C. Hình 19c) D. Hình 19d)
d/ Hãy ghép mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được một (ẳng định đúng:
a) Tam giác ABC vuông tại A thì
1) sinA =
b) Tam giác ABC vuông cân tại C
2) sinB =
c) Tam giác ABC đều thì
3) tgA = 1
4) cosB =
Trả lời: a) + ; b) + ; c) +
PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài : ( 6.0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 3cm, BC = 4cm.
a/ Chứng minh ABC là tam giác vuông.
b/ Tính , và đường cao CH.
c/ Lấy M bất kỳ trên cạnh AB. Gọi hình chiếu của M trên AC, BC lần lượt là Q và P. Chứng minh PQ = CM.
Bài 2: ( 1.0 điểm)
Các chiều cao của một tam giác bằng 3; 4; 5. Tam giác này có phải là tam giác vuông không ?
–––––oOo–––––
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương I)
HỌ VÀ TÊN: MÔN : HÌNH HỌC 9 ( bài số 1)
LỚP: 9/A Ngày kiểm tra :
(((((
ĐỀ 4 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
a/ Tam giác ABC vuông tại A có =, đường cao PH = 4cm. Khi đó độ dài QR bằng:
A. 6 cm ; B. 4 cm ; C. 5cm ; D. 5cm
b/ Giá trị của biểu thức bằng:
A. 0 ; B. –1 ; C. 1 ; D. 2
c/ Hình vẽ dựng góc nhọn ( sao cho cotg ( = là:
A. Hình 20a) ; B. Hình 20b) ; C. Hình 20c) ; D. Hình 20d)
d/ Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được một khẳng định đúng:
a) Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng
1) tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông.
b) Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng
2) nửa diện tích tam giác.
c) Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng
3) tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
4) tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
Trả lời: : a) + ; b) + ; c) +
I. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: ( 6.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở B; AB = 6cm, BC = 8cm.
a/ Tính AC, , .
b/ Phân giác của góc ABC cắt AC tại Q. Tính AQ, QC.
c/ Từ Q kẻ QM và QN lần lượt vuông góc với AB và BC. Hỏi tứ giác BMQN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác BMQN.
Bài 2: ( 1.0 điểm)
Chứng ming rằng nếu tam giác vuông có một cạnh góc vuông nhỏ hơn nửa cạnh huyền thì góc nhọn đối diện với cạnh góc vuông này nhỏ hơn 300.
---------oOo---------
ĐÁP ÁN
ĐỀ 3:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5điểm
a) A
HỌ VÀ TÊN: MÔN : HÌNH HỌC 9 ( bài số 1)
LỚP: 9/A Ngày kiểm tra :
(((((
ĐỀ 3 :
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
a/ Tam giác ABC vuông tại A có =, đường cao AH = 15cm. Khi đó độ dài CH bằng:
A. 20cm ; B. 15cm ; C. 10cm ; D. 25cm
b/ Giá trị của biểu (ức cos360 – sin540 bằng:
A. 1 ; B. 2sin360 ; C. 2cos540 ; D. 0
c/ Hình vẽ dựng góc nhọn ( sao cho tg( = là:
A. Hình 19a) B. Hình 19b) C. Hình 19c) D. Hình 19d)
d/ Hãy ghép mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được một (ẳng định đúng:
a) Tam giác ABC vuông tại A thì
1) sinA =
b) Tam giác ABC vuông cân tại C
2) sinB =
c) Tam giác ABC đều thì
3) tgA = 1
4) cosB =
Trả lời: a) + ; b) + ; c) +
PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài : ( 6.0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 3cm, BC = 4cm.
a/ Chứng minh ABC là tam giác vuông.
b/ Tính , và đường cao CH.
c/ Lấy M bất kỳ trên cạnh AB. Gọi hình chiếu của M trên AC, BC lần lượt là Q và P. Chứng minh PQ = CM.
Bài 2: ( 1.0 điểm)
Các chiều cao của một tam giác bằng 3; 4; 5. Tam giác này có phải là tam giác vuông không ?
–––––oOo–––––
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương I)
HỌ VÀ TÊN: MÔN : HÌNH HỌC 9 ( bài số 1)
LỚP: 9/A Ngày kiểm tra :
(((((
ĐỀ 4 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
a/ Tam giác ABC vuông tại A có =, đường cao PH = 4cm. Khi đó độ dài QR bằng:
A. 6 cm ; B. 4 cm ; C. 5cm ; D. 5cm
b/ Giá trị của biểu thức bằng:
A. 0 ; B. –1 ; C. 1 ; D. 2
c/ Hình vẽ dựng góc nhọn ( sao cho cotg ( = là:
A. Hình 20a) ; B. Hình 20b) ; C. Hình 20c) ; D. Hình 20d)
d/ Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để được một khẳng định đúng:
a) Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng
1) tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông.
b) Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng
2) nửa diện tích tam giác.
c) Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng
3) tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
4) tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
Trả lời: : a) + ; b) + ; c) +
I. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: ( 6.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở B; AB = 6cm, BC = 8cm.
a/ Tính AC, , .
b/ Phân giác của góc ABC cắt AC tại Q. Tính AQ, QC.
c/ Từ Q kẻ QM và QN lần lượt vuông góc với AB và BC. Hỏi tứ giác BMQN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác BMQN.
Bài 2: ( 1.0 điểm)
Chứng ming rằng nếu tam giác vuông có một cạnh góc vuông nhỏ hơn nửa cạnh huyền thì góc nhọn đối diện với cạnh góc vuông này nhỏ hơn 300.
---------oOo---------
ĐÁP ÁN
ĐỀ 3:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5điểm
a) A
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất