KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ SOẠN
Người gửi: Trần Hòa
Ngày gửi: 22h:01' 02-11-2008
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn: TỰ SOẠN
Người gửi: Trần Hòa
Ngày gửi: 22h:01' 02-11-2008
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương I)
HỌ VÀ TÊN: MÔN : ĐẠI SỐ ( bài số 1)
LỚP: 8/A Ngày kiểm tra :
(((((
ĐỀ 1 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức A = x4 – 17x3 + 17x2 – 17x + 20 với x = 16 là:
A. 4 ; B. 5 ; C. 6 ; D. 8
2) Với mọi giá trị của biến, giá trị của biểu thức –x2 + 4x – 5 là một số:
A. âm ; B. không âm ; C. dương ; D. không dương
3) Nếu đa thức 10x2 – 7x + m chia hết cho đa thức 2x – 3 thì giá trị m là:
A. 12 ; B. –12 ; C. 1 ; D. một đáp số khác.
4) Cho biết 2x(x + 1) + x + 1 = 0. Giá trị của x là:
A. –1 ; B. – ; C. cả A, B ; D. một đáp số khác.
5) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
(x + y)2 : (x + y) = x + y
2
–(x – 5)2 = (5 – x)2
3
(x – 1)3 : (x – 1)2 = x – 1
4
–16x + 32 = –16(x + 2)
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2.0 điểm)
Rút gọn biểu thức:
a) A = (x – y)2 – (x + y)2 – (x + y)(x – y)
b) B = (x2 + 1)(x – 2) – (x + 2)(x2 – 2x + 4)
Bài 2: (1.0 điểm)
Làm tính chia: (x4 – 2x3 + 2x – 1): (x2 – 1)
Bài 3: (3.0 điểm)
Tìm x biết: a) (x – 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0
b) x2 + x – 2 = 0
Bài 4: (1.0 điểm)
Tìm a ( để 2a2 + 5a + 4 chia hết cho 2a + 1
–––––oOo–––––
Bài làm:
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương I)
HỌ VÀ TÊN: MÔN : ĐẠI SỐ ( bài số 1)
LỚP: 8/A Ngày kiểm tra:
(((((
ĐỀ 2 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức A = x5 – 5x4 + 5x3 – 5x2 + 5x – 1 với x = 4 là:
A. 2 ; B. 3 ; C. 5 ; D. 6
2) Với mọi giá trị của biến, giá trị của biểu thức x2 – 4x + 5 là một số:
A. âm ; B. không âm ; C. dương ; D. không dương
3) Nếu đa thức 8x2 – 26x + m chia hết cho đa thức 2x – 3 thì giá trị m là:
A. 21 ; B. 20 ; C. 19 ; D. một đáp số khác.
4) Cho biết 3x(x – 1) + x – 1 = 0. Giá trị của x là:
A. 1 ; B. – ; C. cả A, B ; D. một đáp số khác.
5) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
(x – y) (y – x) = (x – y)2
2
(x4 – y4): (x2 + y2) = x2 – y2
3
–x2 + 6x – 9 = –(x – 3)2
4
(x3 – 1) : (x – 1) = x2 + 1
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2.0 điểm)
Rút gọn biểu thức:
a) A = (x + y)2 – (x – y)2 – 2(
HỌ VÀ TÊN: MÔN : ĐẠI SỐ ( bài số 1)
LỚP: 8/A Ngày kiểm tra :
(((((
ĐỀ 1 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức A = x4 – 17x3 + 17x2 – 17x + 20 với x = 16 là:
A. 4 ; B. 5 ; C. 6 ; D. 8
2) Với mọi giá trị của biến, giá trị của biểu thức –x2 + 4x – 5 là một số:
A. âm ; B. không âm ; C. dương ; D. không dương
3) Nếu đa thức 10x2 – 7x + m chia hết cho đa thức 2x – 3 thì giá trị m là:
A. 12 ; B. –12 ; C. 1 ; D. một đáp số khác.
4) Cho biết 2x(x + 1) + x + 1 = 0. Giá trị của x là:
A. –1 ; B. – ; C. cả A, B ; D. một đáp số khác.
5) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
(x + y)2 : (x + y) = x + y
2
–(x – 5)2 = (5 – x)2
3
(x – 1)3 : (x – 1)2 = x – 1
4
–16x + 32 = –16(x + 2)
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2.0 điểm)
Rút gọn biểu thức:
a) A = (x – y)2 – (x + y)2 – (x + y)(x – y)
b) B = (x2 + 1)(x – 2) – (x + 2)(x2 – 2x + 4)
Bài 2: (1.0 điểm)
Làm tính chia: (x4 – 2x3 + 2x – 1): (x2 – 1)
Bài 3: (3.0 điểm)
Tìm x biết: a) (x – 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0
b) x2 + x – 2 = 0
Bài 4: (1.0 điểm)
Tìm a ( để 2a2 + 5a + 4 chia hết cho 2a + 1
–––––oOo–––––
Bài làm:
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (Chương I)
HỌ VÀ TÊN: MÔN : ĐẠI SỐ ( bài số 1)
LỚP: 8/A Ngày kiểm tra:
(((((
ĐỀ 2 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức A = x5 – 5x4 + 5x3 – 5x2 + 5x – 1 với x = 4 là:
A. 2 ; B. 3 ; C. 5 ; D. 6
2) Với mọi giá trị của biến, giá trị của biểu thức x2 – 4x + 5 là một số:
A. âm ; B. không âm ; C. dương ; D. không dương
3) Nếu đa thức 8x2 – 26x + m chia hết cho đa thức 2x – 3 thì giá trị m là:
A. 21 ; B. 20 ; C. 19 ; D. một đáp số khác.
4) Cho biết 3x(x – 1) + x – 1 = 0. Giá trị của x là:
A. 1 ; B. – ; C. cả A, B ; D. một đáp số khác.
5) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
(x – y) (y – x) = (x – y)2
2
(x4 – y4): (x2 + y2) = x2 – y2
3
–x2 + 6x – 9 = –(x – 3)2
4
(x3 – 1) : (x – 1) = x2 + 1
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2.0 điểm)
Rút gọn biểu thức:
a) A = (x + y)2 – (x – y)2 – 2(
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất