khoang 100 cau đia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng
Ngày gửi: 22h:17' 07-03-2012
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng
Ngày gửi: 22h:17' 07-03-2012
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM.
Câu 1: Mỗi dân tộc có một nét văn hoá riêng, được biểu hiện qua:
a. Phong tục, tập quán b. Trang phục, loại hình quần cư
c. Ngôn ngữ d. Tất cả đều đúng.
Đáp Án: Chọn D
Bài 2: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ.
. Câu 2: Khi bùng nổ dân số, nước ta phải gánh chịu những hậu quả nặng nề về:
a. Kinh tế b. Các vấn đề xã hội
c. Môi trường d. Tất cả các lĩnh vực trên.
Đáp Án: Chọn d
Bài 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ.
Câu 3: Với mật độ dân số 246 người / km2, Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật độ dân số:
a. Cao b. Trung bình c. Thấp d. Rất thấp.
Đáp Án: Chọn a
Bài 4. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM – CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG.
Câu 4: Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động:
a. Công nghiệp b. Nông nghiệp
c. Dịch vụ d. Cả ba lĩnh vực bằng nhau.
Đáp Án: Chọn b
Bài 5. PHÂN TÍCH THÁP DÂN SỐ 1989 VÀ 1999.
Câu 5: Theo cơ cấu chung trong tháp dân số, dân số phụ thuộc là các đối tượng:
a. Chưa đến tuổi lao động và quá lao động b. Không có việc làm
c. Không đủ sức lao động d. Tất cả những đối tượng kể trên.
Đáp Án: Chọn a
Bài 6. SỰ PHÁT TRIỂN NỀN KINH TẾ VIỆT NAM.
Câu 6: Sự đổi mới nền kinh tế biểu hiện qua việc tăng mạnh tỷ trọng:
a. Nông nghiệp b. Công nghiệp – xây dựng
c. Dịch vụ d. Câu b, c đúng.
Đáp Án: Chọn d
Bài 7: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN
VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Câu 7: Nhân tố tác động mạnh đến sự phát triển va phân bố nông nghiệp là:
a. Chính sách kinh tế – xã hội b. Sự phát triển công nghiệp
c. Yếu tố thị trường d. Tất cả các yếu tố trên.
Đáp Án: Chọn a
Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP.
Câu 8: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp đang được khuyến khích phát triển là:
a. Nông trường quốc doanh b. Trang trại, đồn điền
c. Hợp tác xã nông – lâm d. Kinh tế hộ gia đình.
Đáp Án: Chọn d
Bài 9. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN.
Câu 9: Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:
a. Thiên nhiên nhiều thiên tai b. Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái
c. Thiếu vốn đầu tư d. Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.
Đáp Án: Chọn c
Bài 10. SỰ THAY ĐỔI TRONG CƠ CẤU NÔNG NGHIỆP.
Câu 10: Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay nhằm mục đích:
a. Phục vụ xuất khẩu b. Lấy sức kéo và phân bón
c. Lấy thịt, trứng, sữa d. Tất cả các mục đích trên.
Đáp Án: Chọn d
Bài 11. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP.
Câu 11: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:
a. Địa hình b. Khí hậu
c. Vị trí địa lý d. Nguồn nguyên nhiên liệu.
Đáp Án: Chọn d
Bài 12. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
Câu 12: Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ, chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
a. Dịch vụ tiêu dùng b. Dịch vụ sản xuất
c. Dịch vụ công cộng d. Ba loại hình ngang bằng nhau.
Đáp Án: Chọn a
Bài 14. GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG.
Câu 13: Khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình GTVT nào nhiều nhất?
a. Đường sắt b. Đường bộ c. Đương sông d. Đường biển.
Đáp Án: Chọn b
Câu 1: Mỗi dân tộc có một nét văn hoá riêng, được biểu hiện qua:
a. Phong tục, tập quán b. Trang phục, loại hình quần cư
c. Ngôn ngữ d. Tất cả đều đúng.
Đáp Án: Chọn D
Bài 2: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ.
. Câu 2: Khi bùng nổ dân số, nước ta phải gánh chịu những hậu quả nặng nề về:
a. Kinh tế b. Các vấn đề xã hội
c. Môi trường d. Tất cả các lĩnh vực trên.
Đáp Án: Chọn d
Bài 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ.
Câu 3: Với mật độ dân số 246 người / km2, Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật độ dân số:
a. Cao b. Trung bình c. Thấp d. Rất thấp.
Đáp Án: Chọn a
Bài 4. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM – CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG.
Câu 4: Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động:
a. Công nghiệp b. Nông nghiệp
c. Dịch vụ d. Cả ba lĩnh vực bằng nhau.
Đáp Án: Chọn b
Bài 5. PHÂN TÍCH THÁP DÂN SỐ 1989 VÀ 1999.
Câu 5: Theo cơ cấu chung trong tháp dân số, dân số phụ thuộc là các đối tượng:
a. Chưa đến tuổi lao động và quá lao động b. Không có việc làm
c. Không đủ sức lao động d. Tất cả những đối tượng kể trên.
Đáp Án: Chọn a
Bài 6. SỰ PHÁT TRIỂN NỀN KINH TẾ VIỆT NAM.
Câu 6: Sự đổi mới nền kinh tế biểu hiện qua việc tăng mạnh tỷ trọng:
a. Nông nghiệp b. Công nghiệp – xây dựng
c. Dịch vụ d. Câu b, c đúng.
Đáp Án: Chọn d
Bài 7: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN
VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Câu 7: Nhân tố tác động mạnh đến sự phát triển va phân bố nông nghiệp là:
a. Chính sách kinh tế – xã hội b. Sự phát triển công nghiệp
c. Yếu tố thị trường d. Tất cả các yếu tố trên.
Đáp Án: Chọn a
Bài 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP.
Câu 8: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp đang được khuyến khích phát triển là:
a. Nông trường quốc doanh b. Trang trại, đồn điền
c. Hợp tác xã nông – lâm d. Kinh tế hộ gia đình.
Đáp Án: Chọn d
Bài 9. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN.
Câu 9: Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:
a. Thiên nhiên nhiều thiên tai b. Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái
c. Thiếu vốn đầu tư d. Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.
Đáp Án: Chọn c
Bài 10. SỰ THAY ĐỔI TRONG CƠ CẤU NÔNG NGHIỆP.
Câu 10: Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay nhằm mục đích:
a. Phục vụ xuất khẩu b. Lấy sức kéo và phân bón
c. Lấy thịt, trứng, sữa d. Tất cả các mục đích trên.
Đáp Án: Chọn d
Bài 11. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP.
Câu 11: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:
a. Địa hình b. Khí hậu
c. Vị trí địa lý d. Nguồn nguyên nhiên liệu.
Đáp Án: Chọn d
Bài 12. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
Câu 12: Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ, chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
a. Dịch vụ tiêu dùng b. Dịch vụ sản xuất
c. Dịch vụ công cộng d. Ba loại hình ngang bằng nhau.
Đáp Án: Chọn a
Bài 14. GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG.
Câu 13: Khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình GTVT nào nhiều nhất?
a. Đường sắt b. Đường bộ c. Đương sông d. Đường biển.
Đáp Án: Chọn b
 









Các ý kiến mới nhất