KHGH PL1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Tuấn
Ngày gửi: 17h:21' 09-09-2024
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Tuấn
Ngày gửi: 17h:21' 09-09-2024
Dung lượng: 39.7 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TIN HỌC KHỐI LỚP 9
NĂM HỌC 2024-2025
Họ và tên giáo viên thực hiện: Vũ Trọng Tuấn; Lớp phân công giảng dạy: 91, 92 , 93
I. CĂN CỨ THỰC HIỆN:
Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT;
đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Công văn số 3518/SGDĐT-GDPT&GDTX ngày 20/8/2024 về việc xây dựng khung kế hoạch thời gian năm học 20242025 đối giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Công văn số 3569/SGDDT-NV1 ngày 22/8/2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) tỉnh Đồng Nai về việc hướng dẫn
thực hiện nhiệm vụ cấp trung học cơ sở (THCS) năm học 2024-2025;
Công văn số 1020/PGDĐT-THCS V/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ cấp THCS năm học 2024-2025.
II. Đặc điểm tình hình:
- Phòng dạy học: Phòng CNTT có một tivi, 41 máy tính. Máy dành cho học sinh 40, Máy giáo viên 1.
- Kết nối Internet: Thiết lập hệ thống phòng Lan, kết nối hệ thống 1 máy chủ và 40 máy vệ tinh dùng chung dữ liệu; đường
truyền ổn định.
- Tổng số học sinh khối 9: 125/ 3 lớp
Lớp
Sĩ số
Nữ
Nam
91
42
19
23
92
41
16
25
9
42
17
25
3
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Thời lượng cả năm học: 35 tiết/ 35 tuần
Học kỳ 1: 18 tuần = 18 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần = 17 tiết
1. Phát triển cho học sinh năng lực Tin học gồm năm năng lực thành phần sau đây:
– NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông.
– NLb: Ứng xử phù hợp trong môi trường số.
– NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông.
– NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
– NLe: Hợp tác trong môi trường số.
2. Phân phối chương trình:
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Bộ xử lý thông tin
ở quanh ta.
1
1. Kiến thức:
- Xung quanh ta có nhiều thiết bị được gắn bộ xử lí thông tin, chúng có mặt
ở khắp nơi: gia đình, trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy và
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
có trong nhiều lĩnh vực:
+ Máy tính bỏ túi.
+ Quạt điện điều khiển từ xa.
+ Ti vi.
+ Máy giặt.
+ Mát chụp cắt lớp vi tính.
- Ngoài ra còn có một số thiết bị thông minh:
+ Máy tính cá nhân: lĩnh vực công việc, học tập, giải trí. Trong máy tính cá
nhân có bộ xử lí thông tin, gọi là bộ xử lí trung tâm (CPU). Các thiết bị vào
cung cấp thông tin cho CPU, CPU xử lí và các thiết bị đưa ra kết quả xử lí.
+ Điện thoại thông minh: lĩnh vực truyền thông, giải trí, giao tiếp và nhiều
ứng dụng khác nhau.
+ Ô tô tự động: lĩnh vực giao thông, vận tải.
+ Trí tuệ nhân tạo Assistans: lĩnh vực trợ giúp thông minh và giao tiếp
giọng nói.
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
- Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin ở khắp
nơi (trong gia đình, ở trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,
…), trong mọi lĩnh vực (y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,
…), một số thiết bị thông minh khác và nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất :
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
2
Bài 2. Khả năng và ứng
dụng thực tế của máy
tính.
1
1. Kiến thức:
- Khả năng của máy tính và một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học
kĩ thuật và đời sống.
- Tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội thông qua các ví
dụ cụ thể.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
- Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế
của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội
thông qua các ví dụ cụ thể.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực- trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Chủ đề C: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
3
Bài 1. Một số đặc điểm
quan trọng của thông tin
trong giải quyết vấn đề
1
1. Kiến thức
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được
của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ
2. Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
- Giải thích được tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ, tính sử dụng được
của thông tin và nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất
- Nâng cao tính trách nhiệm trong việc lựa chọn thông tin để giải quyết vấn
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
đề được đặt ra.
1. Kiến thức
Sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận
và trao đổi thông tin.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
4
Bài 2. Chất lượng thông
tin khi tìm kiếm, tiếp
nhận và trao đổi thông
tin.
1
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất
Nâng cao tính trách nhiệm trong việc lựa chọn thông tin để giải quyết vấn
đề được đặt ra.
Chủ đề D: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Tiết theo
ppct
5
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Bài 1. Một số tác động
tiêu cực của công nghệ
kỹ thuật số.
1
Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức: Trong bài học này, HS sẽ tìm hiểu:
Một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với đời sống con
người và xã hội. Nêu được ví dụ minh họa.
2. Năng lực
Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm,
có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với
đời sống con người và xã hội. Nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực- trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
6
Bài 2. Khía cạnh pháp lý,
đạo đức, văn hóa của
việc trao đổi thông tin
qua mạng.
1
1. Kiến thức
- Một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị định về sử
dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và
trao đổi thông tin.
- Một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt
động trong môi trường số thông qua một vài ví dụ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị
định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
dụng và trao đổi thông tin.
- Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá
khi hoạt động trong môi trường số thông qua một vài ví dụ.
3. Phẩm chất
Rèn luyện ý thức tôn trọng pháp luật và tinh thần trách nhiệm trong việc
trao đổi thông tin trên môi trường số.
7
Ôn tập giữa HK I
1
- Hệ thống được kiến thức đã học
8
Kiểm tra giữa HK I
1
HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào bài làm kiểm tra.
CHỦ ĐỀ E: ỨNG DỤNG TIN HỌC
E1: Phần mềm mô phỏng và khám phá tri thức
9
Bài 1. Phần mềm mô
phỏng và ứng dụng.
1. Về kiến thức: Sau bài học này, học sinh sẽ có được kiến thức về:
- Ví dụ phần mềm mô phỏng.
Sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp con người khám phá
tri thức và giải quyết vấn đề.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý
kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong
lớp.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm,
có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
-Năng lực riêng:
Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng.
Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp con
người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
3. Về phẩm chất:
- Thực hiện bài học này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành
tố Phẩm chất của học sinh như sau:
- Hình thành ý thức điều chỉnh hành vi dựa trên nhận thức và suy xét về thế
giới.
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình
thảo luận nhóm.
- Trung thực: Truyền đạt các thông tin chính xác, khách quan.
- Kỷ luật: Tuân thủ các quy tắc khi tham gia mạng lưới.
10
Bài 2. Thực hành: Sử
dụng phần mềm mô
1
1. Kiến thức:
Những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần mềm mô
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
phỏng.
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
phỏng cụ thể:
- Truy cập trang web của PhET Interaction Simulation
(https://phet.colorado.edu/vi/) để thực hành sử dụng trực tuyến một số thí
nghiệm ảo.
- Thao tác theo hướng dẫn, quan sát kết quả nhận được, rút ra kết luận theo
yêu cầu.
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần mềm
mô phỏng cụ thể:
- Truy cập trang web của PhET Interaction Simulation
(https://phet.colorado.edu/vi/) để thực hành sử dụng trực tuyến một số thí
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
nghiệm ảo.
- Thao tác theo hướng dẫn, quan sát kết quả nhận được, rút ra kết luận theo
yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
E2. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác
11
Bài 1. Sử dụng bài trình
chiếu trong trao đổi
thông tin.
1
1. Kiến thức
- Hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí trong bài trình chiếu.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí trong bài trình
chiếu.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
12
Bài 2. Sử dụng sơ đồ tư
duy trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác.
1
1. Kiến thức
- Khả năng đính kèm văn bản, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.
- Sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Biết được khả năng đính kèm văn bản, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.
- Sử dụng sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
13
Bài 3. Thực hành: Trình
bày thông tin đa phương
tiện trong trao đổi và hợp
tác (Chủ đề STEM)
1
1. Kiến thức
Thực hành các thao tác đính kèm tệp vào bài trình chiếu và sơ đồ tư duy.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Thực hiện thành thạo các thao tác đính kèm tệp (văn bản, ảnh, âm thanh,
video, trang tính) vào bài trình chiếu và sơ đồ tư duy để trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
E3. Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao.
14
Bài 1. Xác định dữ liệu
nhập vào bảng tính.
1
1. Kiến thức
- Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm
bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
2. Năng lực hình thành
a. Năng lực Tin học
Năng lực E (NLe): Hợp tác trong môi trường số
Rèn luyện tính chính xác, tư duy tính toán thông qua việc xây dựng cấu
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
trúc bảng tính điện tử giải quyết bài toán quản lý tài chính gia đình và sử
dụng công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính.
b. Năng lực chung
Tự chủ và tự học: Tự phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm,
tự quyết định cách thức thu thập dữ liệu, tự đánh giá về quá trình và kết quả
thực hiện nhiệm vụ.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
15
Bài 2&3: Hàm điều kiện
If.
1
1. Về kiến thức:
- Quy tắc hàm IF
- Quy tắc thực hiện hàm IF
- Bài tập ứng dụng hàm IF trong thực tế.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở
nhà và tại lớp.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm,
biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh đưa ra được thêm các ví
dụ trong cuộc sống hằng ngày.
2.2. Năng lực Tin học:
- Năng lực tự học: HS nêu được quy tắc hàm IF, giải thích được quy tắc
thực hiện hàm IF.
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS sử dụng hàm IF trong một số tình huống
đơn giản trong cuộc sống thực tế.
3.Về phẩm chất:
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình
thảo luận nhóm.
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân
và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
16
Bài 4. Một số hàm thống
kê có điều kiện.
1
1. Kiến thức
- Cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều kiện.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
- Nêu được cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều
kiện.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
17
Ôn tập cuối HKI
- Hệ thống được kiến thức đã học
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
18
Kiểm tra cuối HKI
19
Bài 5. Thực hành tổng
hợp.
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào bài làm kiểm tra.
1
1. Kiến thức
- Tạo được trong tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình
- Hoàn thiện bảng tính quản lý tài chính gia đình.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
- Nêu được cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều
kiện.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
20
Dự án học tập
1
1. Kiến thức
- Sử dụng được bảng tính để giải quyết một số vấn đề trong thực tế liên
quan đến quản lý tài chính, dân số.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Sử dụng được bảng tính để giải quyết một số vấn đề trong thực tế liên
quan đến quản lý tài chính, dân số.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
E4: Làm quen với phần mềm làm video
Biết các ứng dụng phổ biến của video
21
Bài1: Giới thiệu phần
mềm làm video
1
Phát triển năng lực:
– NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
– NLe: Hợp tác trong môi trường số.
Biết các thành phần trong gia diện củ phần mềm Editor
Phát triển năng lực:
22
Bài 2: Thực hành làm
quen với phần mềm làm
video Editor
1
– NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền
thông.
– NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
thông.
– NLe: Hợp tác trong môi trường số.
23
Bài 3&4: Biên tập hình
ảnh và âm thanh
1
Biết thêm, xoá, thay đổi thứ tự, hiệu chỉnh kích thước, nhạc nền, âm thanh;
Thời gian xuất hiện của hình ảnh.
Phát triển năng lực:
– NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
thông.
– NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
– NLe: Hợp tác trong môi trường số.
Biết điều chỉnh được âm lượng, tốc độ phát trong bảng phân cảnh.
Phát triển năng lực:
Bài 5: Biên tập đoạn
Video trong bảng phân
cảnh
1
25
Ôn tập giữa kỳ II - Thực
hành tổng hợp
1
26
Kiểm tra giữa kỳ II
1
24
– NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền
thông.
– NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
thông.
Hệ thống được kiến thức đã học
HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào bài làm kiểm tra.
Phát triển năng lực:
Chủ đề F: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
27
Bài 1. Các bước giải bài
toán bằng máy tính.
1
1. Kiến thức
- Quá trình giải quyết vấn đề và trong quy trình có những bước có thể giao
cho máy tính thực hiện.
- Khái niệm bài toán trong tin học.
- Quy trình con người giao bài toán cho máy tính.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết cách giải quyết các tình huống khi
cần sự hỗ trợ của máy tính. Sáng tạo trong cách trình bày một vấn đề bằng
nhiều hình thức khác nhau.
Năng lực riêng:
- Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và giải thích được trong quy
trình đó có những bước (những vấn đề nhỏ hơn) có thể giao cho máy tính
thực hiện, nêu được ví dụ minh họa.
- Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học, nêu được ví dụ minh
họa.
- Bước đầu nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải
quyết.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
1. Kiến thức
- Mô tả được giải pháp giải quyết vấn đề dưới dạng thuật toán.
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
28
Bài 2. Thực hành: Xác
định bài toán và tìm thuật
toán.
1
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc xác định bài toán và tìm
thuật toán.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
Tiết theo
ppct
29,30
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Bài 3. Thực hành: Tạo và
chạy thử chương trình.
2
Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.
- Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán= ngôn ngữ mà máy
tính có thể “hiểu” và thực hiện.
- Chạy thử được chương trình và có thể sửa lỗi hoặc điều chỉnh để có được
chương trình tốt hơn.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc xác định bài toán và tìm
thuật toán.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
1. Kiến thức
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
31
Bài 4. Dùng máy tính để
giải quyết bài toán.
1
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
Chủ đề G: HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người làm
trong nhóm nghề Phát triển phần mềm.
- Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề thuộc định hướng Khoa
học máy tính.
- Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với nhóm nghề Phát
triển phần mềm.
32,33
Bài 1. Nhóm nghề Phân
tích, phát triển phần mềm
và các ứng dụng.
2
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự tìm kiếm, chọn lọc và trình bày thông
tin về các nhóm nghề tin học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận và làm việc nhóm
hiệu quả để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sáng tạo trong việc thu thập thông tin và
trình bày kết quả.
- Năng lực riêng: Nêu được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người
làm trong nhóm nghề Phát triển phần mềm. Nhận biết cơ bản về các nhóm
nghề.
3. Phẩm chất
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong việc thu thập và trình bày thông tin.
- Khuyến khích tinh thần học hỏi và khám phá các nghề nghiệp trong lĩnh.
34
Ôn tập cuối HKII
1
Hệ thống được kiến thức đã học
Tiết theo
ppct
35
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Kiễm tra cuối HKII
1
Yêu cầu cần đạt
HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào bài làm kiểm tra.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ (Dự kiến):
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Thời gian
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
45 Phút
Tuần 8
Cuối Học kỳ 1
45 Phút
Tuần 18
Giữa Học kỳ 2
45 Phút
Tuần 26
Cuối Học kỳ 2
45 Phút
Tuần 35
Kiểm tra các yêu cầu cần đạt của các bài học chủ đề A, C, D
Kiểm tra các yêu cầu cần đạt của các bài học chủ đề E (E1,
E2, E3)
Kiểm tra các yêu cầu cần đạt của các bài học chủ đề E
(E3,E4)
Kiểm tra các yêu cầu cần đạt của các chủ đề trong năm học.
Hình thức
Thực hành
Thực hành
Thực hành
Viết (TN + TL)
Hưng Bình, ngày 28 tháng 8 năm 2024
TỔ TRƯỞNG
P. HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Hồng Phượng
Trương Thị Phuợng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TIN HỌC KHỐI LỚP 9
NĂM HỌC 2024-2025
Họ và tên giáo viên thực hiện: Vũ Trọng Tuấn; Lớp phân công giảng dạy: 91, 92 , 93
I. CĂN CỨ THỰC HIỆN:
Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT;
đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Công văn số 3518/SGDĐT-GDPT&GDTX ngày 20/8/2024 về việc xây dựng khung kế hoạch thời gian năm học 20242025 đối giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Công văn số 3569/SGDDT-NV1 ngày 22/8/2024 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) tỉnh Đồng Nai về việc hướng dẫn
thực hiện nhiệm vụ cấp trung học cơ sở (THCS) năm học 2024-2025;
Công văn số 1020/PGDĐT-THCS V/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ cấp THCS năm học 2024-2025.
II. Đặc điểm tình hình:
- Phòng dạy học: Phòng CNTT có một tivi, 41 máy tính. Máy dành cho học sinh 40, Máy giáo viên 1.
- Kết nối Internet: Thiết lập hệ thống phòng Lan, kết nối hệ thống 1 máy chủ và 40 máy vệ tinh dùng chung dữ liệu; đường
truyền ổn định.
- Tổng số học sinh khối 9: 125/ 3 lớp
Lớp
Sĩ số
Nữ
Nam
91
42
19
23
92
41
16
25
9
42
17
25
3
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Thời lượng cả năm học: 35 tiết/ 35 tuần
Học kỳ 1: 18 tuần = 18 tiết
Học kỳ 2: 17 tuần = 17 tiết
1. Phát triển cho học sinh năng lực Tin học gồm năm năng lực thành phần sau đây:
– NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông.
– NLb: Ứng xử phù hợp trong môi trường số.
– NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông.
– NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
– NLe: Hợp tác trong môi trường số.
2. Phân phối chương trình:
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
1
Bài 1. Bộ xử lý thông tin
ở quanh ta.
1
1. Kiến thức:
- Xung quanh ta có nhiều thiết bị được gắn bộ xử lí thông tin, chúng có mặt
ở khắp nơi: gia đình, trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy và
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
có trong nhiều lĩnh vực:
+ Máy tính bỏ túi.
+ Quạt điện điều khiển từ xa.
+ Ti vi.
+ Máy giặt.
+ Mát chụp cắt lớp vi tính.
- Ngoài ra còn có một số thiết bị thông minh:
+ Máy tính cá nhân: lĩnh vực công việc, học tập, giải trí. Trong máy tính cá
nhân có bộ xử lí thông tin, gọi là bộ xử lí trung tâm (CPU). Các thiết bị vào
cung cấp thông tin cho CPU, CPU xử lí và các thiết bị đưa ra kết quả xử lí.
+ Điện thoại thông minh: lĩnh vực truyền thông, giải trí, giao tiếp và nhiều
ứng dụng khác nhau.
+ Ô tô tự động: lĩnh vực giao thông, vận tải.
+ Trí tuệ nhân tạo Assistans: lĩnh vực trợ giúp thông minh và giao tiếp
giọng nói.
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
- Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin ở khắp
nơi (trong gia đình, ở trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,
…), trong mọi lĩnh vực (y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,
…), một số thiết bị thông minh khác và nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất :
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
2
Bài 2. Khả năng và ứng
dụng thực tế của máy
tính.
1
1. Kiến thức:
- Khả năng của máy tính và một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học
kĩ thuật và đời sống.
- Tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội thông qua các ví
dụ cụ thể.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
- Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế
của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội
thông qua các ví dụ cụ thể.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực- trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Chủ đề C: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
3
Bài 1. Một số đặc điểm
quan trọng của thông tin
trong giải quyết vấn đề
1
1. Kiến thức
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được
của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ
2. Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
- Giải thích được tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ, tính sử dụng được
của thông tin và nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất
- Nâng cao tính trách nhiệm trong việc lựa chọn thông tin để giải quyết vấn
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
đề được đặt ra.
1. Kiến thức
Sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận
và trao đổi thông tin.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
4
Bài 2. Chất lượng thông
tin khi tìm kiếm, tiếp
nhận và trao đổi thông
tin.
1
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất
Nâng cao tính trách nhiệm trong việc lựa chọn thông tin để giải quyết vấn
đề được đặt ra.
Chủ đề D: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
Tiết theo
ppct
5
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Bài 1. Một số tác động
tiêu cực của công nghệ
kỹ thuật số.
1
Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức: Trong bài học này, HS sẽ tìm hiểu:
Một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với đời sống con
người và xã hội. Nêu được ví dụ minh họa.
2. Năng lực
Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm,
có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với
đời sống con người và xã hội. Nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực- trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
6
Bài 2. Khía cạnh pháp lý,
đạo đức, văn hóa của
việc trao đổi thông tin
qua mạng.
1
1. Kiến thức
- Một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị định về sử
dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và
trao đổi thông tin.
- Một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt
động trong môi trường số thông qua một vài ví dụ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị
định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
dụng và trao đổi thông tin.
- Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá
khi hoạt động trong môi trường số thông qua một vài ví dụ.
3. Phẩm chất
Rèn luyện ý thức tôn trọng pháp luật và tinh thần trách nhiệm trong việc
trao đổi thông tin trên môi trường số.
7
Ôn tập giữa HK I
1
- Hệ thống được kiến thức đã học
8
Kiểm tra giữa HK I
1
HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào bài làm kiểm tra.
CHỦ ĐỀ E: ỨNG DỤNG TIN HỌC
E1: Phần mềm mô phỏng và khám phá tri thức
9
Bài 1. Phần mềm mô
phỏng và ứng dụng.
1. Về kiến thức: Sau bài học này, học sinh sẽ có được kiến thức về:
- Ví dụ phần mềm mô phỏng.
Sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp con người khám phá
tri thức và giải quyết vấn đề.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý
kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong
lớp.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm,
có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
-Năng lực riêng:
Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng.
Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp con
người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
3. Về phẩm chất:
- Thực hiện bài học này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành
tố Phẩm chất của học sinh như sau:
- Hình thành ý thức điều chỉnh hành vi dựa trên nhận thức và suy xét về thế
giới.
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình
thảo luận nhóm.
- Trung thực: Truyền đạt các thông tin chính xác, khách quan.
- Kỷ luật: Tuân thủ các quy tắc khi tham gia mạng lưới.
10
Bài 2. Thực hành: Sử
dụng phần mềm mô
1
1. Kiến thức:
Những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần mềm mô
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
phỏng.
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
phỏng cụ thể:
- Truy cập trang web của PhET Interaction Simulation
(https://phet.colorado.edu/vi/) để thực hành sử dụng trực tuyến một số thí
nghiệm ảo.
- Thao tác theo hướng dẫn, quan sát kết quả nhận được, rút ra kết luận theo
yêu cầu.
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần mềm
mô phỏng cụ thể:
- Truy cập trang web của PhET Interaction Simulation
(https://phet.colorado.edu/vi/) để thực hành sử dụng trực tuyến một số thí
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
nghiệm ảo.
- Thao tác theo hướng dẫn, quan sát kết quả nhận được, rút ra kết luận theo
yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
E2. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác
11
Bài 1. Sử dụng bài trình
chiếu trong trao đổi
thông tin.
1
1. Kiến thức
- Hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí trong bài trình chiếu.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí trong bài trình
chiếu.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
12
Bài 2. Sử dụng sơ đồ tư
duy trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác.
1
1. Kiến thức
- Khả năng đính kèm văn bản, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.
- Sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Biết được khả năng đính kèm văn bản, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.
- Sử dụng sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
13
Bài 3. Thực hành: Trình
bày thông tin đa phương
tiện trong trao đổi và hợp
tác (Chủ đề STEM)
1
1. Kiến thức
Thực hành các thao tác đính kèm tệp vào bài trình chiếu và sơ đồ tư duy.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Thực hiện thành thạo các thao tác đính kèm tệp (văn bản, ảnh, âm thanh,
video, trang tính) vào bài trình chiếu và sơ đồ tư duy để trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
E3. Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao.
14
Bài 1. Xác định dữ liệu
nhập vào bảng tính.
1
1. Kiến thức
- Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm
bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
2. Năng lực hình thành
a. Năng lực Tin học
Năng lực E (NLe): Hợp tác trong môi trường số
Rèn luyện tính chính xác, tư duy tính toán thông qua việc xây dựng cấu
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
trúc bảng tính điện tử giải quyết bài toán quản lý tài chính gia đình và sử
dụng công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính.
b. Năng lực chung
Tự chủ và tự học: Tự phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm,
tự quyết định cách thức thu thập dữ liệu, tự đánh giá về quá trình và kết quả
thực hiện nhiệm vụ.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
15
Bài 2&3: Hàm điều kiện
If.
1
1. Về kiến thức:
- Quy tắc hàm IF
- Quy tắc thực hiện hàm IF
- Bài tập ứng dụng hàm IF trong thực tế.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở
nhà và tại lớp.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm,
biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh đưa ra được thêm các ví
dụ trong cuộc sống hằng ngày.
2.2. Năng lực Tin học:
- Năng lực tự học: HS nêu được quy tắc hàm IF, giải thích được quy tắc
thực hiện hàm IF.
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS sử dụng hàm IF trong một số tình huống
đơn giản trong cuộc sống thực tế.
3.Về phẩm chất:
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình
thảo luận nhóm.
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân
và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
16
Bài 4. Một số hàm thống
kê có điều kiện.
1
1. Kiến thức
- Cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều kiện.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
- Nêu được cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều
kiện.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
17
Ôn tập cuối HKI
- Hệ thống được kiến thức đã học
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
18
Kiểm tra cuối HKI
19
Bài 5. Thực hành tổng
hợp.
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào bài làm kiểm tra.
1
1. Kiến thức
- Tạo được trong tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình
- Hoàn thiện bảng tính quản lý tài chính gia đình.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
- Nêu được cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều
kiện.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
20
Dự án học tập
1
1. Kiến thức
- Sử dụng được bảng tính để giải quyết một số vấn đề trong thực tế liên
quan đến quản lý tài chính, dân số.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Sử dụng được bảng tính để giải quyết một số vấn đề trong thực tế liên
quan đến quản lý tài chính, dân số.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
E4: Làm quen với phần mềm làm video
Biết các ứng dụng phổ biến của video
21
Bài1: Giới thiệu phần
mềm làm video
1
Phát triển năng lực:
– NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
– NLe: Hợp tác trong môi trường số.
Biết các thành phần trong gia diện củ phần mềm Editor
Phát triển năng lực:
22
Bài 2: Thực hành làm
quen với phần mềm làm
video Editor
1
– NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền
thông.
– NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
thông.
– NLe: Hợp tác trong môi trường số.
23
Bài 3&4: Biên tập hình
ảnh và âm thanh
1
Biết thêm, xoá, thay đổi thứ tự, hiệu chỉnh kích thước, nhạc nền, âm thanh;
Thời gian xuất hiện của hình ảnh.
Phát triển năng lực:
– NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
thông.
– NLd: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
– NLe: Hợp tác trong môi trường số.
Biết điều chỉnh được âm lượng, tốc độ phát trong bảng phân cảnh.
Phát triển năng lực:
Bài 5: Biên tập đoạn
Video trong bảng phân
cảnh
1
25
Ôn tập giữa kỳ II - Thực
hành tổng hợp
1
26
Kiểm tra giữa kỳ II
1
24
– NLa: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền
thông.
– NLc: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền
thông.
Hệ thống được kiến thức đã học
HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào bài làm kiểm tra.
Phát triển năng lực:
Chủ đề F: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
27
Bài 1. Các bước giải bài
toán bằng máy tính.
1
1. Kiến thức
- Quá trình giải quyết vấn đề và trong quy trình có những bước có thể giao
cho máy tính thực hiện.
- Khái niệm bài toán trong tin học.
- Quy trình con người giao bài toán cho máy tính.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết cách giải quyết các tình huống khi
cần sự hỗ trợ của máy tính. Sáng tạo trong cách trình bày một vấn đề bằng
nhiều hình thức khác nhau.
Năng lực riêng:
- Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và giải thích được trong quy
trình đó có những bước (những vấn đề nhỏ hơn) có thể giao cho máy tính
thực hiện, nêu được ví dụ minh họa.
- Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học, nêu được ví dụ minh
họa.
- Bước đầu nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải
quyết.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
1. Kiến thức
- Mô tả được giải pháp giải quyết vấn đề dưới dạng thuật toán.
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
28
Bài 2. Thực hành: Xác
định bài toán và tìm thuật
toán.
1
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc xác định bài toán và tìm
thuật toán.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
Tiết theo
ppct
29,30
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Bài 3. Thực hành: Tạo và
chạy thử chương trình.
2
Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.
- Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán= ngôn ngữ mà máy
tính có thể “hiểu” và thực hiện.
- Chạy thử được chương trình và có thể sửa lỗi hoặc điều chỉnh để có được
chương trình tốt hơn.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc xác định bài toán và tìm
thuật toán.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
1. Kiến thức
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
31
Bài 4. Dùng máy tính để
giải quyết bài toán.
1
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
Chủ đề G: HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
Tiết theo
ppct
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
1. Kiến thức
- Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người làm
trong nhóm nghề Phát triển phần mềm.
- Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề thuộc định hướng Khoa
học máy tính.
- Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với nhóm nghề Phát
triển phần mềm.
32,33
Bài 1. Nhóm nghề Phân
tích, phát triển phần mềm
và các ứng dụng.
2
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự tìm kiếm, chọn lọc và trình bày thông
tin về các nhóm nghề tin học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận và làm việc nhóm
hiệu quả để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sáng tạo trong việc thu thập thông tin và
trình bày kết quả.
- Năng lực riêng: Nêu được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người
làm trong nhóm nghề Phát triển phần mềm. Nhận biết cơ bản về các nhóm
nghề.
3. Phẩm chất
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong việc thu thập và trình bày thông tin.
- Khuyến khích tinh thần học hỏi và khám phá các nghề nghiệp trong lĩnh.
34
Ôn tập cuối HKII
1
Hệ thống được kiến thức đã học
Tiết theo
ppct
35
Chủ đề/Bài học
Số tiết
Kiễm tra cuối HKII
1
Yêu cầu cần đạt
HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào bài làm kiểm tra.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ (Dự kiến):
Bài kiểm tra,
đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Thời gian
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
45 Phút
Tuần 8
Cuối Học kỳ 1
45 Phút
Tuần 18
Giữa Học kỳ 2
45 Phút
Tuần 26
Cuối Học kỳ 2
45 Phút
Tuần 35
Kiểm tra các yêu cầu cần đạt của các bài học chủ đề A, C, D
Kiểm tra các yêu cầu cần đạt của các bài học chủ đề E (E1,
E2, E3)
Kiểm tra các yêu cầu cần đạt của các bài học chủ đề E
(E3,E4)
Kiểm tra các yêu cầu cần đạt của các chủ đề trong năm học.
Hình thức
Thực hành
Thực hành
Thực hành
Viết (TN + TL)
Hưng Bình, ngày 28 tháng 8 năm 2024
TỔ TRƯỞNG
P. HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Hồng Phượng
Trương Thị Phuợng
 








Các ý kiến mới nhất