Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHGD - PHỤ LỤC I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thơi
Ngày gửi: 20h:23' 19-08-2024
Dung lượng: 55.8 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG THCS TRỚI
TỔ: TOÁN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Họ và tên: VŨ THỊ THƠI
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TIN HỌC, KHỐI LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình:
1. Số lớp: 5, Số học sinh: 238.

Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ……………..

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 11

Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 01

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 9;

Khá: 03;

Đại học: 10;
Đạt: 01;

Trên đại học: 0
Chưa đạt: 0

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2

Thiết bị dạy học
Máy tính, Máy chiếu (hoặc
TV)
Phòng máy tính

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

1

Các bài học trong các chương (Từ chủ đề A đến chủ đề G)

1

Chủ đề E: Ứng dụng tin học
E1. Phần mềm mô phỏng và khám phá tri thức
Bài 1. Phần mềm mô phỏng và ứng dụng.
Bài 2. Thực hành: Sử dụng phần mềm mô phỏng.
E2. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác
Bà 1. Sử dụng bài trình chiếu trong trao đổi thông tin.

Ghi chú

2
STT

3

Thiết bị dạy học

Một số video trên
Youtube.com

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

Bài 2. Sử dụng sơ đồ tư duy trình bày thông tin trong trao đổi
và hợp tác.
Bài 3. Thực hành: Trình bày thông tin đa phương tiện trong
trao đổi và hợp tác (Chủ đề STEM).
E3. Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao.
Bài 2. Hàm điều kiện If.
Bài 3. Hàm điều kiện If (Tiếp theo).
Bài 4. Một số hàm thống kê có điều kiện.
Bài 5. Thực hành tổng hợp.
Ôn tập giữa học kì II.
Kiểm tra giữa học kì II.
Dự án học tập.
Chủ đề F:
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Bài 2. Thực hành: Xác định bài toán và tìm thuật toán.
Bài 3. Thực hành: Tạo và chạy thử chương trình.
Bài 4. Dùng máy tính để giải quyết bài toán.
Chủ đề G:
Hướng nghiệp với Tin học
Bài 3. Thực hành: Tìm hiểu thông tin về các nhóm nghề.
1

Có thể bổ sung
thêm

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
STT
Tên phòng
1
Phòng máy vi tính

Số lượng
1 phòng
(50 máy tính)

Phạm vi và nội dung sử dụng
Chủ đề E: Ứng dụng tin học
E1. Phần mềm mô phỏng và khám phá tri thức
Bài 1. Phần mềm mô phỏng và ứng dụng.

Ghi chú
Đủ 01 học sinh/01máy
tính.

3
STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng
Bài 2. Thực hành: Sử dụng phần mềm mô phỏng.
E2. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác
Bà 1. Sử dụng bài trình chiếu trong trao đổi thông tin.
Bài 2. Sử dụng sơ đồ tư duy trình bày thông tin trong
trao đổi và hợp tác.
Bài 3. Thực hành: Trình bày thông tin đa phương tiện
trong trao đổi và hợp tác (Chủ đề STEM).
E3. Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao.
Bài 2. Hàm điều kiện If.
Bài 3. Hàm điều kiện If (Tiếp theo).
Bài 4. Một số hàm thống kê có điều kiện.
Bài 5. Thực hành tổng hợp.
Ôn tập giữa học kì II.
Kiểm tra giữa học kì II.
Dự án học tập.
Chủ đề F:
Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
Bài 2. Thực hành: Xác định bài toán và tìm thuật
toán.
Bài 3. Thực hành: Tạo và chạy thử chương trình.
Bài 4. Dùng máy tính để giải quyết bài toán.
Chủ đề G:
Hướng nghiệp với Tin học
Bài 3. Thực hành: Tìm hiểu thông tin về các nhóm
nghề.

Ghi chú

4
II. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
Tiết theo ppct
Chủ đề/Bài học
1

Số tiết
Yêu cầu cần đạt
CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
Bài 1. Bộ xử lý thông tin
1
1. Kiến thức:
ở quanh ta.
- Xung quanh ta có nhiều thiết bị được gắn bộ xử lí thông tin, chúng có mặt
ở khắp nơi: gia đình, trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy và
có trong nhiều lĩnh vực:
+ Máy tính bỏ túi.
+ Quạt điện điều khiển từ xa.
+ Ti vi.
+ Máy giặt.
+ Mát chụp cắt lớp vi tính.
- Ngoài ra còn có một số thiết bị thông minh:
+ Máy tính cá nhân: lĩnh vực công việc, học tập, giải trí. Trong máy tính cá
nhân có bộ xử lí thông tin, gọi là bộ xử lí trung tâm (CPU). Các thiết bị vào
cung cấp thông tin cho CPU, CPU xử lí và các thiết bị đưa ra kết quả xử lí.
+ Điện thoại thông minh: lĩnh vực truyền thông, giải trí, giao tiếp và nhiều
ứng dụng khác nhau.
+ Ô tô tự động: lĩnh vực giao thông, vận tải.
+ Trí tuệ nhân tạo Assistans: lĩnh vực trợ giúp thông minh và giao tiếp
giọng nói.
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.

5
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

2

Bài 2. Khả năng và ứng
dụng thực tế của máy
tính.

1

Yêu cầu cần đạt
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
- Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin ở khắp
nơi (trong gia đình, ở trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,
…), trong mọi lĩnh vực (y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,
…), một số thiết bị thông minh khác và nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất :
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
1. Kiến thức:
- Khả năng của máy tính và một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học
kĩ thuật và đời sống.
- Tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội thông qua các ví
dụ cụ thể.
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:

6
Tiết theo ppct

3

Chủ đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế
của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống.
- Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội
thông qua các ví dụ cụ thể.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực- trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
Chủ đề C: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Bài 1. Một số đặc điểm
1
1. Kiến thức
quan trọng của thông tin
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi
trong giải quyết vấn đề
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được
của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ
2. Năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
- Giải thích được tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ, tính sử dụng được
của thông tin và nêu được ví dụ minh hoạ.

7
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

4

Bài 2. Chất lượng thông
tin khi tìm kiếm, tiếp
nhận và trao đổi thông
tin.

1

Yêu cầu cần đạt

3. Phẩm chất
- Nâng cao tính trách nhiệm trong việc lựa chọn thông tin để giải quyết vấn
đề được đặt ra.
1. Kiến thức
Sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận
và trao đổi thông tin.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi
tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất
Nâng cao tính trách nhiệm trong việc lựa chọn thông tin để giải quyết vấn
đề được đặt ra.

Chủ đề D: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
5

Bài 1. Một số tác động
tiêu cực của công nghệ
kỹ thuật số.

1

1. Kiến thức: Trong bài học này, HS sẽ tìm hiểu:
Một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với đời sống con
người và xã hội. Nêu được ví dụ minh họa.
2. Năng lực
Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với

8
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

6

Bài 2. Khía cạnh pháp lý,
đạo đức, văn hóa của
việc trao đổi thông tin
qua mạng.

1

Yêu cầu cần đạt
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm,
có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với
đời sống con người và xã hội. Nêu được ví dụ minh hoạ.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực- trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
1. Kiến thức
- Một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị định về sử
dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và
trao đổi thông tin.
- Một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt
động trong môi trường số thông qua một vài ví dụ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.

9
Tiết theo ppct

7
8
9

Chủ đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị
định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử
dụng và trao đổi thông tin.
- Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá
khi hoạt động trong môi trường số thông qua một vài ví dụ.
3. Phẩm chất
Rèn luyện ý thức tôn trọng pháp luật và tinh thần trách nhiệm trong việc
trao đổi thông tin trên môi trường số.
Ôn tập giữa học kỳ I
1
- Hệ thống được kiến thức đã học
Kiểm tra giữa học kỳ I
1
- HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
Chủ đề E: ỨNG DỤNG TIN HỌC
E1. Phần mềm mô phỏng và khám phá tri thức
Bài 1. Phần mềm mô
1
1. Về kiến thức: Sau bài học này, học sinh sẽ có được kiến thức về:
phỏng và ứng dụng.
- Ví dụ phần mềm mô phỏng.
Sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp con người khám phá
tri thức và giải quyết vấn đề.
2. Về năng lực:
- Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm,
có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.

10
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

10

Bài 2. Thực hành: Sử
dụng phần mềm mô
phỏng.

1

Yêu cầu cần đạt

-Năng lực riêng:
Nêu được ví dụ phần mềm mô phỏng.
Nhận biết được sự mô phỏng thế giới thực nhờ máy tính có thể giúp con
người khám phá tri thức và giải quyết vấn đề.
3. Về phẩm chất:
- Thực hiện bài học này sẽ góp phần hình thành và phát triển một số thành
tố Phẩm chất của học sinh như sau:
- Hình thành ý thức điều chỉnh hành vi dựa trên nhận thức và suy xét về thế
giới.
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình
thảo luận nhóm.
- Trung thực: Truyền đạt các thông tin chính xác, khách quan.
- Kỷ luật: Tuân thủ các quy tắc khi tham gia mạng lưới.
1. Kiến thức:
Những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần mềm mô
phỏng cụ thể:
- Truy cập trang web của PhET Interaction Simulation
(https://phet.colorado.edu/vi/) để thực hành sử dụng trực tuyến một số thí
nghiệm ảo.
- Thao tác theo hướng dẫn, quan sát kết quả nhận được, rút ra kết luận theo
yêu cầu.
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.

11
Tiết theo ppct

11

Chủ đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
* Năng lực riêng:
Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc khai thác một vài phần mềm
mô phỏng cụ thể:
- Truy cập trang web của PhET Interaction Simulation
(https://phet.colorado.edu/vi/) để thực hành sử dụng trực tuyến một số thí
nghiệm ảo.
- Thao tác theo hướng dẫn, quan sát kết quả nhận được, rút ra kết luận theo
yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
E2. Trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác
Bà 1. Sử dụng bài trình
1
1. Kiến thức
chiếu trong trao đổi
- Hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí trong bài trình chiếu.
thông tin.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.

12
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

12

Bài 2. Sử dụng sơ đồ tư
duy trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác.

1

Yêu cầu cần đạt

Năng lực riêng:
- Sử dụng được hình ảnh, biểu đồ, video một cách hợp lí trong bài trình
chiếu.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
1. Kiến thức
- Khả năng đính kèm văn bản, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.
- Sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Biết được khả năng đính kèm văn bản, video, trang tính vào sơ đồ tư duy.
- Sử dụng sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin và hợp tác.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu

13
Tiết theo ppct

13

14

Chủ đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
1. Kiến thức
Thực hành các thao tác đính kèm tệp vào bài trình chiếu và sơ đồ tư duy.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
Bài 3. Thực hành: Trình
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
bày thông tin đa phương
1
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
tiện trong trao đổi và hợp
Năng lực riêng:
tác (Chủ đề STEM)
- Thực hiện thành thạo các thao tác đính kèm tệp (văn bản, ảnh, âm thanh,
video, trang tính) vào bài trình chiếu và sơ đồ tư duy để trình bày thông tin
trong trao đổi và hợp tác.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
E3. Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao.
Bài 1. Xác định dữ liệu
1
1. Kiến thức
nhập vào bảng tính.
- Sử dụng được công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm
bảng tính để giải quyết bài toán quản lí tài chính.
2. Năng lực hình thành

14
Tiết theo ppct

15
16
17, 18

Chủ đề/Bài học

Ôn tập cuối học kì I
Kiểm tra cuối học kỳ I
Bài 2. Hàm điều kiện If.

Số tiết

1
1
2

Yêu cầu cần đạt

a. Năng lực Tin học
Năng lực E (NLe): Hợp tác trong môi trường số
Rèn luyện tính chính xác, tư duy tính toán thông qua việc xây dựng cấu
trúc bảng tính điện tử giải quyết bài toán quản lý tài chính gia đình và sử
dụng công cụ xác thực dữ liệu (Data Validation) của phần mềm bảng tính.
b. Năng lực chung
Tự chủ và tự học: Tự phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm,
tự quyết định cách thức thu thập dữ liệu, tự đánh giá về quá trình và kết quả
thực hiện nhiệm vụ.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của
bản thân.
- Trung thực - trách nhiệm: Trong hoạt động nhóm và thực hiện các yêu
cầu trong chủ đề bài học. say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập
môn Tin học.
- Hệ thống được kiến thức đã học
- HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
1. Về kiến thức:
- Quy tắc hàm IF
- Quy tắc thực hiện hàm IF
- Bài tập ứng dụng hàm IF trong thực tế.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở
nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm,
biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.

15
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

19, 20

Bài 3. Hàm điều kiện If
(Tiếp theo).

2

Yêu cầu cần đạt
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh đưa ra được thêm các ví
dụ trong cuộc sống hằng ngày.
2.2. Năng lực Tin học:
- Năng lực tự học: HS nêu được quy tắc hàm IF, giải thích được quy tắc
thực hiện hàm IF.
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS sử dụng hàm IF trong một số tình huống
đơn giản trong cuộc sống thực tế.
3.Về phẩm chất:
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình
thảo luận nhóm.
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân
và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
1. Về kiến thức:
- Quy tắc viết nhiều hàm IF lồng nhau.
- Giải thích được cách thực hiện.
- Xác định được kết quả của công thức có nhiều hàm IF lồng nhau.
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở
nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm,
biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để
hoàn thành nhiệm vụ.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh đưa ra được thêm các ví
dụ trong cuộc sống hằng ngày.

16
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

21, 22

Bài 4. Một số hàm thống
kê có điều kiện.

2

Yêu cầu cần đạt

2.2. Năng lực Tin học:
- Năng lực tự học: HS nêu được quy tắc hàm IF, giải thích được quy tắc
thực hiện hàm IF.
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS sử dụng hàm IF trong một số tình huống
đơn giản trong cuộc sống thực tế.
3.Về phẩm chất:
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình
thảo luận nhóm.
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân
và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
1. Kiến thức
- Cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
- Cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều kiện.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
- Nêu được cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều

17
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

23

Bài 5. Thực hành tổng
hợp.

1

24
25
26

Ôn tập giữa học kỳ II
Kiểm tra giữa học kỳ II
Dự án học tập

1
1
1

Yêu cầu cần đạt

kiện.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
1. Kiến thức
- Tạo được trong tính tổng hợp thông tin thu, chi gia đình
- Hoàn thiện bảng tính quản lý tài chính gia đình.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được cách sử dụng hàm COUNTIF để đếm dữ liệu có điều kiện.
- Nêu được cách sử dụng hàm SUMIF, AVERAGEIF để tính toán có điều
kiện.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
- Hệ thống được kiến thức đã học
- HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
1. Kiến thức

18
Tiết theo ppct

27

Chủ đề/Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt
- Sử dụng được bảng tính để giải quyết một số vấn đề trong thực tế liên
quan đến quản lý tài chính, dân số.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Sử dụng được bảng tính để giải quyết một số vấn đề trong thực tế liên
quan đến quản lý tài chính, dân số.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
Chủ đề F: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
Bài 1. Các bước giải bài
1
1. Kiến thức
toán bằng máy tính.
- Quá trình giải quyết vấn đề và trong quy trình có những bước có thể giao
cho máy tính thực hiện.
- Khái niệm bài toán trong tin học.
- Quy trình con người giao bài toán cho máy tính.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.

19
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

28

Bài 2. Thực hành: Xác
định bài toán và tìm thuật
toán.

1

Yêu cầu cần đạt
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết cách giải quyết các tình huống khi
cần sự hỗ trợ của máy tính. Sáng tạo trong cách trình bày một vấn đề bằng
nhiều hình thức khác nhau.
Năng lực riêng:
- Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và giải thích được trong quy
trình đó có những bước (những vấn đề nhỏ hơn) có thể giao cho máy tính
thực hiện, nêu được ví dụ minh họa.
- Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học, nêu được ví dụ minh
họa.
- Bước đầu nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải
quyết.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
1. Kiến thức
- Mô tả được giải pháp giải quyết vấn đề dưới dạng thuật toán.
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.

20
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

29

Bài 3. Thực hành: Tạo và
chạy thử chương trình.

1

Yêu cầu cần đạt
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc xác định bài toán và tìm
thuật toán.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
1. Kiến thức
- Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.
- Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán= ngôn ngữ mà máy
tính có thể “hiểu” và thực hiện.
- Chạy thử được chương trình và có thể sửa lỗi hoặc điều chỉnh để có được
chương trình tốt hơn.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được những kiến thức đã thu nhận từ việc xác định bài toán và tìm
thuật toán.
3. Phẩm chất:

21
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

30

Bài 4. Dùng máy tính để
giải quyết bài toán.

1

31
32

Ôn tập cuối học kì II
Kiểm tra cuối học kỳ II

1
1

Yêu cầu cần đạt
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
1. Kiến thức
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với
bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong
học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn
của GV.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết phối hợp với bạn bè khi làm việc
nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động tin học.
Năng lực riêng:
- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích
cực.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
- Hệ thống được kiến thức đã học
- HS biết cách áp dụng, vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.

Chủ đề G: HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
33

Bài 1. Nhóm nghề Phân
tích, phát triển phần mềm
và các ứng dụng.

1

1. Kiến thức
- Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người làm
trong nhóm nghề Phát triển phần mềm.
- Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề thuộc định hướng Khoa
học máy tính.

22
Tiết theo ppct

Chủ đề/Bài học

Số tiết

34

Bài 2. Nhóm nghề Đa
phương tiện và nhóm
nghề Vận hành hệ thống
thông tin.

1

Yêu cầu cần đạt
- Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với nhóm nghề Phát
triển phần mềm.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự tìm kiếm, chọn lọc và trình bày thông
tin về các nhóm nghề tin học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận và làm việc nhóm
hiệu quả để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sáng tạo trong việc thu thập thông tin và
trình bày kết quả.
- Năng lực riêng: Nêu được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người
làm trong nhóm nghề Phát triển phần mềm. Nhận biết cơ bản về các nhóm
nghề.
3. Phẩm chất
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong việc thu thập và trình bày thông tin.
- Khuyến khích tinh thần học hỏi và khám phá các nghề nghiệp trong lĩnh.
1. Kiến thức
- Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính của người làm
trong nhóm nghề Đa phương tiện và nhóm nghề Vận hành hệ thống thông
tin.
- Nhận biết được đặc trưng cơ bản của nhóm nghề Đa phương tiện (thuộc
định hướng tin học ứng dụng) và nhóm nghề Vận hành hệ thống thông tin
(thuộc định hướng Khoa học máy tính).
- Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với nhóm nghề Đ...
 
Gửi ý kiến