Tìm kiếm Giáo án
KHGD NV6- KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thi Kim
Ngày gửi: 22h:45' 08-09-2021
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Trương Thi Kim
Ngày gửi: 22h:45' 08-09-2021
Dung lượng: 103.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH- THCS HÀM NINH
TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI
Họ và tên giáo viên: Trương Thị Kim
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2021 - 2022)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: .3; Số học sinh: ..133.......; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên: Trình độ đào tạo: Đại học
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Khá
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thực hành/ thí nghiệm
Ghi chú
1
Máy tính
Máy chiếu
Các tiết dạy lí thuyết, thực hành
GV chủ động sử dụng
2
Tranh ảnh
Mọi tiết dạy
GV khai thác hiệu quả
3
Đồ dùng trực quan
Mọi tiết dạy
GV hướng dẫn HS sử dụng hiệu quả
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Thư viện
01
Tổ chức các tiết học đọc sách.
GV kí mượn – trả
2
Phòng thực hành Tin học
01
Nơi GV và HS tra cứu, tìm kiếm những thông tin cần thiết phục vụ cho việc dạy và học môn Ngữ văn.
3
Sân trường
01
- Dạy trải nghiệm.
- Tổ chức các hội thi, đố vui, câu lạc bộ Văn học.
3
Phòng bộ môn
01
Sinh hoạt tổ - nhóm chuyên môn
GV sử dụng theo kế hoạch của tổ - nhóm
4
Phòng ĐDDH
01
Lưu giữ ĐDDH
GV kí mượn – trả
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học (phần bổ sung so với CV 5512 của Sở)
Học kì
Các chủ đề lớn (phần, chương…, có thể chèn thêm nhiều dòng tuỳ theo nội dung của bộ môn)
Lý thuyết
Bài tập/luyện tập
Thực hành
Ôn tập
Kiểm tra giữa kì
Kiểm tra cuối kì
Khác (tăng thời lượng, tiết trả bài, chữa bài …, có thể kẻ thêm nhiều cột nếu cần)
Tổng
Học kì I
BÀI 1. TÔI VÀ CÁC BẠN
7
4
5
0
0
0
0
16
BÀI 2. GÕ CỬA TRÁI TIM
6
3
3
0
0
0
0
12
BÀI 3. YÊU THƯƠNG VÀ CHIA SẺ
6
3
4
0
2
0
0
15
BÀI 4. QUÊ HƯƠNG YÊU DẤU
5
3
4
0
0
0
0
12
BÀI 5. NHỮNG NẺO ĐƯỜNG XỨ SỞ
6
4
3
2
2
0
17
Tổng học kì I
30
17
19
2
2
2
0
72
Học kì II
BÀI 6. CHUYỆN KỂ VỀ NHỮNG NGƯỜI ANH HÙNG
6
3
4
0
0
0
0
13
BÀI 7. THẾ GIỚI CỔ TÍCH
6
4
4
0
0
0
0
14
BÀI 8.KHÁC BIỆT VÀ GẦN GŨI
4
5
4
0
2
0
0
15
BÀI 9. TRÁI ĐẤT – NGÔI NHÀ CHUNG
6
4
4
0
0
0
0
14
BÀI 10.CUỐN SÁCH TÔI YÊU
6
2
0
2
0
2
0
12
Tổng học kì II
28
18
16
2
2
2
0
68
Cả năm
58
35
35
4
4
4
0
140
2. Phân phối chương trình chi tiết
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH- THCS HÀM NINH
TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI
Họ và tên giáo viên: Trương Thị Kim
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGỮ VĂN, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2021 - 2022)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: .3; Số học sinh: ..133.......; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên: Trình độ đào tạo: Đại học
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Khá
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thực hành/ thí nghiệm
Ghi chú
1
Máy tính
Máy chiếu
Các tiết dạy lí thuyết, thực hành
GV chủ động sử dụng
2
Tranh ảnh
Mọi tiết dạy
GV khai thác hiệu quả
3
Đồ dùng trực quan
Mọi tiết dạy
GV hướng dẫn HS sử dụng hiệu quả
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Thư viện
01
Tổ chức các tiết học đọc sách.
GV kí mượn – trả
2
Phòng thực hành Tin học
01
Nơi GV và HS tra cứu, tìm kiếm những thông tin cần thiết phục vụ cho việc dạy và học môn Ngữ văn.
3
Sân trường
01
- Dạy trải nghiệm.
- Tổ chức các hội thi, đố vui, câu lạc bộ Văn học.
3
Phòng bộ môn
01
Sinh hoạt tổ - nhóm chuyên môn
GV sử dụng theo kế hoạch của tổ - nhóm
4
Phòng ĐDDH
01
Lưu giữ ĐDDH
GV kí mượn – trả
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học (phần bổ sung so với CV 5512 của Sở)
Học kì
Các chủ đề lớn (phần, chương…, có thể chèn thêm nhiều dòng tuỳ theo nội dung của bộ môn)
Lý thuyết
Bài tập/luyện tập
Thực hành
Ôn tập
Kiểm tra giữa kì
Kiểm tra cuối kì
Khác (tăng thời lượng, tiết trả bài, chữa bài …, có thể kẻ thêm nhiều cột nếu cần)
Tổng
Học kì I
BÀI 1. TÔI VÀ CÁC BẠN
7
4
5
0
0
0
0
16
BÀI 2. GÕ CỬA TRÁI TIM
6
3
3
0
0
0
0
12
BÀI 3. YÊU THƯƠNG VÀ CHIA SẺ
6
3
4
0
2
0
0
15
BÀI 4. QUÊ HƯƠNG YÊU DẤU
5
3
4
0
0
0
0
12
BÀI 5. NHỮNG NẺO ĐƯỜNG XỨ SỞ
6
4
3
2
2
0
17
Tổng học kì I
30
17
19
2
2
2
0
72
Học kì II
BÀI 6. CHUYỆN KỂ VỀ NHỮNG NGƯỜI ANH HÙNG
6
3
4
0
0
0
0
13
BÀI 7. THẾ GIỚI CỔ TÍCH
6
4
4
0
0
0
0
14
BÀI 8.KHÁC BIỆT VÀ GẦN GŨI
4
5
4
0
2
0
0
15
BÀI 9. TRÁI ĐẤT – NGÔI NHÀ CHUNG
6
4
4
0
0
0
0
14
BÀI 10.CUỐN SÁCH TÔI YÊU
6
2
0
2
0
2
0
12
Tổng học kì II
28
18
16
2
2
2
0
68
Cả năm
58
35
35
4
4
4
0
140
2. Phân phối chương trình chi tiết
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần
 








Các ý kiến mới nhất