Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHGD CHO HS KHUYẾT TẬT MÔN TOÁN 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NguyễnThị Nhung
Ngày gửi: 16h:34' 04-11-2022
Dung lượng: 184.5 KB
Số lượt tải: 2237
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN EA KAR
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

KẾ HOẠCH
GIÁO DỤC HÒA NHẬP TRẺ KHUYẾT TẬT
MÔN HỌC: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2022 - 2023

Họ và tên giáo viên dạy: Nguyễn Thị Nhung
Chức vụ: Giáo viên
Trình độ đào tạo: Đại học SP Toán
Đơn vị công tác: Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu

Họ và tên học sinh: NGUYỄN TRẦN NGỌC ANH;
Giới tính: Nữ
Ngày tháng năm sinh: 10/11/2011.
Họ và tên bố: Nguyễn Hoài Long
Nghề nghiệp: Làm nông
Họ và tên mẹ: Trần Thị Thuỳ Trang Nghề nghiệp: Làm nông.
Địa chỉ gia đình: Thôn Cư Nghĩa, xã Cư Huê, huyện Ea Kar,
tỉnh Đăk Lăk.
Điện thoại liên hệ: 0973053524
Giáo viên chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thúy Hà
Điện thoại GV: 0852617187

1

Năm học 2022 - 2023
UBND HUYỆN EA KAR
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ea Kar, ngày 05 tháng 09 năm 2022

KẾ HOẠCH
GIÁO DỤC CÁ NHÂN CHO HỌC SINH KHUYẾT TẬT HÒA NHẬP
MÔN HỌC: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC 2022 - 2023
- Căn cứ Thông tư liên tịch số 42/2013/TT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC, ngày
31/12/2013 Quy định chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật của Bộ
GD&ĐT, Bộ LĐTBXH và Bộ tài chính.
- Căn cứ Quy định về giáo dục hòa nhập đối với người khuyết tật (Ban hành
kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BGDĐT ngày 29/01/2018 của Bộ GD&ĐT).
Căn cứ Điều 11 của Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT, ngày 20/07/2021 của Bộ
GDĐT Quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông;
- Căn cứ Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2022 -2023 của nhà trường;
- Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường và học sinh. Bản thân tôi xây
dựng kế hoạch giáo dục hòa nhập cho học sinh khuyết tật môn Toán trong năm
học 2022 -2023, cụ thể như sau:
Phần I: NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
I. Thông tin về học sinh
Họ và tên học sinh: NGUYỄN TRẦN NGỌC ANH;
Giới tính: Nữ
Ngày tháng năm sinh: 10/11/2011.
Họ và tên bố: Nguyễn Hoài Long
Nghề nghiệp: Làm nông
Họ và tên mẹ: Trần Thị Thuỳ Trang
Nghề nghiệp: Làm nông.
Địa chỉ gia đình: Thôn Cư Nghĩa, xã Cư Huê, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lăk.
Điện thoại liên hệ: 0973053524
Giáo viên chủ nhiệm: Nguyễn Thị Thúy Hà
Điện thoại GV: 0852617187
II. Những đặc điểm chính của học sinh
1. Điểm mạnh: (Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành
vi, thái độ )
- Đến lớp đều và đúng giờ.

2

- Thích tham gia các hoạt động vui chơi cùng bạn bè
- Biết nghe lời và làm theo sự hướng dẫn của người khác.
  

- Chấp hành nội quy và những quy định của lớp khá tốt.

2. Khó khăn: (khó khăn, hạn chế về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành
vi, thái độ )
- Thể trạng thấp, còi, sức khỏe không tốt.
- Không kiểm soát được hành vi, hay bốc đồng, bắt trước hành động của
người khác.
- Có biểu hiện mặc cảm, tự ty trong giao triếp.
- Ngôn ngữ nói và viết hạn chế; khó khăn trong việc tương tác với người lạ.
- Khả năng tiếp thu kiến thức mới rất chậm, ghi nhớ hạn chế.
- Tư duy trừu tượng kém, quá trình hình thành thói quen, hình thành kỹ
năng thực hành rất chậm
  

- Chữ viết xấu, viết chậm
3. Nhu cầu:
- Phát triển năng lực Giao tiếp và hợp tác: Tham gia học tập hòa nhập
cộng đồng. Tham gia các hoạt động tập thể, giao tiếp với bạn bè.
- Phát triển năng lực Tự chủ và tự học; năng lực tính toán: Học tập kiến
thức và rèn luyện kỹ năng của các môn học. Cần giáo viên hướng dẫn chậm từng
bước cho học sinh.
tiếp

- Phát triển năng lực Ngôn ngữ: Rèn chữ viết, luyện nói và kỹ năng giao

- Phát triển năng lực thể chất: Được hướng dẫn chăm sóc sức khỏe và
khám bệnh định kì. 
Bảng tóm tắt kết quả tìm hiểu khả năng, nhu cầu của học sinh:
Nội dung tìm hiểu

Khả năng của học sinh

1. Thể chất

Phát triển năng lực thể
- Thể trạng thấp, còi, sức chất:
khỏe không tốt. Hay đau -Quan tâm chế độ dinh
đầu.
dưỡng hợp lý.

- Sự phát triển thể chất
- Các giác quan

- Lao động đơn giản

Nhu cầu cần đáp ứng

- Các giác quan phản ứng -Được chỉ dẫn, hướng
chậm (nghe, nói,…)
dẫn chậm từng bước, lặp
lại nhiều lần.
- Thích hoạt động.

-Thường xuyên
khám bác sỹ.

thăm

3

-Nâng cao kĩ luật lao
động
2. Khả năng ngôn ngữ
Phát triển năng lực Giao
giao tiếp:
-Giao tiếp bằng ngôn ngữ tiếp và hợp tác: năng lực
ngôn ngữ:
- Hình thức giao tiếp
nói chậm; chưa rõ ràng,
- Luyện đọc, phát âm
- Vốn từ
-Có vốn từ cơ bản;
- Phát âm

- Chậm;

- Khả năng nói

- Còn đọc từng tiếng

- Khả năng đọc

-Viết chậm, chữ viết xấu.

- Khả năng viết
3. Khả năng nhận thức
- Cảm giác
- Tri giác
- Trí nhớ
- Tư duy
- Chú ý

- Luyện viết

- Tham gia hoạt động tập
thể, có nhiều cơ hội giao
tiếp với bạn bè.

- Các hoạt động nhận
- Phát triển năng lực Tự
thức bình thường khi tiếp chủ và tự học; năng lực
cận với hình ảnh cụ thể, tính toán, ngôn ngữ:
trực quan.
- -Rèn khả năng ghi nhớ.
- Ghi nhớ hạn chế, nhanh
quên
- -Hỗ trợ rèn luyện các
thao tác tư duy trừu
- Khả năng tập trung hạn tượng
chế.
-

-Thực hiện nhiệm vụ đơn- -Rèn khả năng tập trung
- Khả năng thực hiện
giản.
chú ý
nhiệm vụ
4. Khả năng hoà nhập
- Quan hệ bạn bè
- Quan hệ với tập thể
- Hành vi, tính cách

Phát triển 5 phẩm chất;
- Đoàn kết với mọi người. năng lực tự chủ và tự học,
giao tiếp và hợp tác:
- Thích tham gia cac hoạt
động của tập thể
- Biểu hiện tự ty, mặc - Tham gia hoạt động tập
thể, có nhiều cơ hội giao
cảm.
tiếp với bạn bè.

5. Môi trường giáo dục
- Gia đình

-Gia đình ít quan tâm.

- Nhà trường

- Có KH và phân công
giáo viên hỗ trợ, giúp đỡ.

- Cộng đồng

Phát triển năng lực thể
chất: Quan tâm chăm sóc
sức khỏe.
-Tạo điều kiện học tập
hòa nhập, giúp đỡ, hỗ trợ.

-Tập thể lớp, bạn bè giúp
- - Gần gũi, giúp đỡ, hỗ
đỡ, hỗ trợ khi cần.
trợ.

4

III. Những thuận lợi và khó khăn
1. Thuận lợi:
- Giáo viên chủ nhiệm nhiệt tình, thường xuyên quan tâm chăm sóc học
sinh, phối hợp chặt chẽ với phụ huynh bàn các giải pháp giúp đỡ học sinh kịp thời.
- Giaos viên bộ môn luôn nhận được sự hỗ trợ và trao đổi các biện pháp
phối hợp giáo dục trẻ khuyết tật của giáo viên chủ nhiệm và Ban giám hiệu nhà
trường.
- Tập thể lớp tạo điều kiện giúp đỡ học sinh trong sinh hoạt và học tập; bạn
bè chan hòa không có biểu hiện kỳ thị, xa lánh, cô lập trẻ khuyết tật.
- Nhà trường thực hiện tốt công tác tuyên truyền đến học sinh và các bậc
phụ huynh nhằm nâng cao nhận thức về ý thức trách nhiệm trọng nhiệm vụ hỗ trợ
học sinh khuyết tật hòa nhập cộng đồng.
2. Khó khăn
- Sĩ số lớp đông nên giáo viên gặp nhiều khó khăn trong việc dành nhiều
thời gian cho việc quan tâm hướng dẫn và giúp đỡ học sinh khuyết tật.
- Học sinh khuyết tật nghe nên khả năng tiếp thu kiến thức mới của học sinh
rất chậm, mất nhiều thời gian của giáo viên ảnh hưởng đến tiến trình học tập của
tập thể lớp.
- Chưa có tài liệu, chương trình giáo dục giành cho học sinh khuyết tật.
Giáo viên bộ môn tự xây dựng kế hoạch và chương trình giáo dục dực vào hiểu
biết chủ quan của giáo viên nên hạn chế tính hiệu quả.

5

Phần II

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HỌC: TOÁN – LỚP 6

I. MỤC TIÊU NĂM HỌC
1. Kiến thức:
- Nắm được số kiến thức cơ bản, trọng tâm chương trình môn toán lớp 6:
+ Số và Đại số: Tập hợp các số tự nhiên; Tính chất chia hết trong N; Tập
hợp số nguyên; Phân số; Số thập phân,; Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
+ Hình học và đo lường: Một số hình phẳng trong thực tế; Tính chất đối
xứng của hình phẳng trong tự nhiên; Những hình học cơ bản (Điểm, đường thẳng,
tia, đoạn thẳng, góc)
- Năng lực: Phát triển Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao
tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
tạo, năng lực hợp tác. Cụ thể có kỹ năng giải các dạng toán cơ bản:
+ Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập
hợp số tự nhiên, số nguyên, phân số, số thập phân.
+ Giải bài toán tìm x; Tìm bội, ước của 1 số tự nhiên, số nguyên; Tìm ước
chung, ƯCLN, Bội chung, BCNN của hai hay nhiều số tự nhiên. Vận dụng được
các tính chất của phép tính để tính nhẩm, tính nhanh;
+Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn.
+ Nhận biết, vẽ được các hình học cơ bản, vẽ biểu đồ cột, biểu đồ cột kép.
Tính độ dài đoạn thẳng, đo góc, tính số đo góc. Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt.
2. Kỹ năng xã hội:
thể:

Phát triển 5 phẩm chất; năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, cụ
- Biết chào hỏi, lễ phép, vâng lời cô giáo, bố mẹ, người lớn tuổi.
- Biết chấp hành nội quy của nhà trường, của lớp.
- Rèn luyện tính kiên trì trong học tập, rèn luyện.
- Biết tự phục vụ bản thân
- Thực hiện đúng nội qui của trường, lớp học;
- Làm được một số công việc đơn giản trong gia đình;
- Biết giữ gìn, bảo vệ tài sản cá nhân và tập thể;
- Hoà nhập được với bạn bè.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng.

Phát triển phẩm chất nhân ái, chăm chỉ; năng lực, giao tiếp và hợp tác, ngôn
ngữ, năng lực thể chất, cụ thể:

6

- Luyện nói và viết.
- Rèn khả năng ghi nhớ, tập trung chú ý.
- Chăm sóc sức khỏe.
- Khuyến khích giao tiếp và tạo cơ hội cho em tham gia các hoạt động, sinh
hoạt tập thể.
II. MỤC TIÊU HỌC KỲ I:
1. Kiến thức:
- Nắm được số kiến thức cơ bản, trọng tâm chương trình môn toán lớp 6:
+Số và Đại số: Tập hợp các số tự nhiên; Tính chất chia hết trong N; Tập
hợp số nguyên.
+Hình học và đo lường: Một số hình phẳng trong thực tế; Tính chất đối
xứng của hình phẳng trong tự nhiên.
- Năng lực: Phát triển Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao
tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
tạo, năng lực hợp tác. Cụ thể có kỹ năng giải các dạng toán cơ bản:
+ Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập
hợp số tự nhiên, số nguyên.
+ Giải bài toán tìm x; Tìm bội, ước của 1 số tự nhiên, số nguyên; Tìm ước
chung, ƯCLN, Bội chung, BCNN của hai hay nhiều số tự nhiên. Vận dụng được
các tính chất của phép tính để tính nhẩm, tính nhanh;
+ Nhận biết, vẽ và tính chu vi; diện tích của các hình đặc biệt (Tam giác,
hình chữ nhật hính thoi, hình thang, hình bình hành.
2. Kỹ năng xã hội:
thể:

Phát triển 5 phẩm chất; năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, cụ
- Biết chào hỏi, lễ phép, vâng lời cô giáo, bố mẹ, người lớn tuổi.
- Biết chấp hành nội quy của nhà trường, của lớp.
- Rèn luyện tính kiên trì trong học tập, rèn luyện.
- Biết tự phục vụ bản thân
- Thực hiện đúng nội qui của trường, lớp học;
- Làm được một số công việc đơn giản trong gia đình;
- Biết giữ gìn, bảo vệ tài sản cá nhân và tập thể;
- Hoà nhập được với bạn bè.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng.

Phát triển phẩm chất nhân ái, chăm chỉ; năng lực, giao tiếp và hợp tác, ngôn
ngữ, năng lực thể chất, cụ thể:

7

- Luyện nói và viết.
- Rèn khả năng ghi nhớ, tập trung chú ý.
- Chăm sóc sức khỏe.
- Khuyến khích giao tiếp và tạo cơ hội cho em tham gia các hoạt động, sinh
hoạt tập thể.
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KỲ I

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người
thực hiện

Kiến thức:
- Nắm được một -Giảng dạy trên lớp
- Giáo viên
số kiến thức -Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
- Học sinh
trọng tâm, cơ bản học sinh.
của môn Toán
-Phối hợp với phụ huynh
giúp đỡ học ở nhà.
- Phụ huynh
Kỹ năng xã hội
9

- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao viên tham gia các HĐ tập -Giáo viên
thể.
tiếp.
- Học sinh
Tạo

hội
cho
học
sinh
- Hòa nhập với
tập thể, bạn bè. nêu ý kiến, tham gia thảo
luận nhóm.
-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.
Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và
viết

- GVCN
- Phụ huynh

- Khuyến khích, động
viên tham gia các HĐ tập -Giáo viên
thể, phát biểu ý kiến,
tham gia thảo luận nhóm. - Học sinh

- Tự tin tham gia - Tổ chức các trò chơi.
các hoạt động
-Phối hợp với GVCN,
cùng bạn bè.
phụ huynh hỗ trợ học
sinh.

- GVCN
- Phụ huynh

Kiến thức:
- Nắm được một -Giảng dạy trên lớp
- Giáo viên
số kiến thức -Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
- Học sinh
trọng tâm, cơ bản học sinh.
của môn Toán
-Phối hợp với phụ huynh
giúp đỡ học ở nhà.

Kết quả

8

- Phụ huynh
Kỹ năng xã hội
10

- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao viên tham gia các HĐ tập -Giáo viên
thể.
tiếp.
- Học sinh
Tạo

hội
cho
học
sinh
- Hòa nhập với
tập thể, bạn bè. nêu ý kiến, tham gia thảo
luận nhóm.
-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.
Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và
viết

- Phụ huynh

- Khuyến khích, động
viên tham gia các HĐ tập -Giáo viên
thể, phát biểu ý kiến,
tham gia thảo luận nhóm. - Học sinh
- GVCN
- Tổ chức các trò chơi.

- Tự tin tham gia
các hoạt động
-Phối hợp với GVCN,
cùng bạn bè.
phụ huynh hỗ trợ học
sinh.
11

- GVCN

- Phụ huynh

Kiến thức:
- Nắm được một
số kiến thức
trọng tâm, cơ bản
của chương trình
môn Toán

-Giảng dạy trên lớp

- Giáo viên

-Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
học sinh.

- Học sinh

-Phối hợp với phụ huynh - Phụ huynh
giúp đỡ học ở nhà.

Kỹ năng xã hội

- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao viên tham gia các HĐ tập -Giáo viên
thể.
tiếp.
- Học sinh
Tạo

hội
cho
học
sinh
- Hòa nhập với
tập thể, bạn bè. nêu ý kiến, tham gia thảo
luận nhóm.
-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.
Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và
viết

- GVCN
- Phụ huynh

- Khuyến khích, động
viên tham gia các HĐ tập -Giáo viên
thể, phát biểu ý kiến,
tham gia thảo luận nhóm. - Học sinh

- Tự tin tham gia - Tổ chức các trò chơi.
các hoạt động
-Phối hợp với GVCN,

- GVCN

9

12

cùng bạn bè.

phụ huynh hỗ trợ học
sinh.

Kiến thức:

-Giảng dạy trên lớp

- Nắm được một
số kiến thức
trọng tâm, cơ bản
của môn Toán

-Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
học sinh.
-Phối hợp với phụ huynh
giúp đỡ học ở nhà.

- Phụ huynh

- Giáo viên
- Học sinh
- Phụ huynh

Kỹ năng xã hội

- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao viên tham gia các HĐ tập -Giáo viên
thể.
tiếp.
- Học sinh
Tạo

hội
cho
học
sinh
- Hòa nhập với
tập thể, bạn bè. nêu ý kiến, tham gia thảo
luận nhóm.
- GVCN
-Phối hợp với GVCN,
- Phụ huynh
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.
Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và
viết

- Khuyến khích, động
-Giáo viên
viên tham gia các HĐ tập - Học sinh
thể, phát biểu ý kiến,
tham gia thảo luận nhóm.
- GVCN
- Tổ chức các trò chơi.

- Tự tin tham gia
các hoạt động
-Phối hợp với GVCN,
cùng bạn bè.
phụ huynh hỗ trợ học
sinh.

- Phụ huynh

IV. MỤC TIÊU HỌC KÌ II.
1. Kiến thức:
- Nắm được số kiến thức cơ bản, trọng tâm chương trình môn toán lớp 6:
+Số và Đại số: Phân số; Số thập phân; Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
+Hình học và đo lường: Những hình học cơ bản (Điểm, đường thẳng, tia,
đoạn thẳng, góc)
- Năng lực: Phát triển Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao
tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng
tạo, năng lực hợp tác. Cụ thể có kỹ năng giải các dạng toán cơ bản:
+ Thực hiện được các phép tính trên phân số, số thập phân.
+ Giải bài toán tìm x; Vận dụng được các tính chất của phép tính để tính
nhẩm, tính nhanh;

10

+ Nhận biết, vẽ được các hình học cơ bản, vẽ biểu đồ cột, biểu đồ cột kép.
Tính độ dài đoạn thẳng, đo góc, tính số đo góc.
2. Kỹ năng xã hội:
thể:

Phát triển 5 phẩm chất; năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, cụ
- Biết chào hỏi, lễ phép, vâng lời cô giáo, bố mẹ, người lớn tuổi.
- Biết chấp hành nội quy của nhà trường, của lớp.
- Rèn luyện tính kiên trì trong học tập, rèn luyện.
- Biết tự phục vụ bản thân
- Thực hiện đúng nội qui của trường, lớp học;
- Làm được một số công việc đơn giản trong gia đình;
- Biết giữ gìn, bảo vệ tài sản cá nhân và tập thể;
- Hoà nhập được với bạn bè.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng.

Phát triển phẩm chất nhân ái, chăm chỉ; năng lực, giao tiếp và hợp tác, ngôn
ngữ, năng lực thể chất, cụ thể:
- Luyện nói và viết.
-Rèn khả năng ghi nhớ, tập trung chú ý.
- Chăm sóc sức khỏe.
- Khích lệ giao tiếp và tạo cơ hội cho em tham gia các hoạt động, sinh hoạt
tập thể.

11

V. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KỲ II
Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người
thực hiện

Kiến thức:

-Giảng dạy trên lớp

- Nắm được một số
kiến thức trọng tâm,
cơ bản của môn
Toán

-Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
học sinh.

- Giáo viên

-Phối hợp với phụ
huynh giúp đỡ học ở
nhà.

- Phụ huynh

Kỹ năng xã hội

1

- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao tiếp. viên tham gia các HĐ
tập thể.
-Hòa nhập với tập
- Tạo cơ hội cho học
thể, bạn bè.
sinh nêu ý kiến, tham
gia thảo luận nhóm.

- Học sinh

-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.
Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và viết

-Giáo viên
- Học sinh

- GVCN
- Phụ huynh

- Khuyến khích, động
viên tham gia các HĐ
-Giáo viên
tập thể, phát biểu ý kiến,
- Học sinh
tham gia thảo luận
nhóm.

- Tự tin tham gia
các hoạt động cùng
- Tổ chức các trò chơi.
bạn bè.
- Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ học
sinh.

- GVCN
- Phụ huynh

Kiến thức:

-Giảng dạy trên lớp

- Nắm được một số
kiến thức trọng tâm,
cơ bản của môn
Toán

-Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
học sinh.

- Giáo viên

-Phối hợp với phụ
huynh giúp đỡ học ở
nhà.

- Phụ huynh

Kỹ năng xã hội

2

- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao tiếp. viên tham gia các HĐ
tập thể.
- Hòa nhập với tập
- Tạo cơ hội cho học
thể, bạn bè.
sinh nêu ý kiến, tham
gia thảo luận nhóm.

- Học sinh

-Giáo viên
- Học sinh
- GVCN

Kết quả

12

-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.
Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và viết

- Khuyến khích, động
viên tham gia các HĐ
-Giáo viên
tập thể, phát biểu ý kiến,
- Học sinh
tham gia thảo luận
nhóm.

- Tự tin tham gia
các hoạt động cùng
- Tổ chức các trò chơi.
bạn bè.
-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ học
sinh.
3

- Phụ huynh

- GVCN
- Phụ huynh

Kiến thức:
- Nắm được một số -Giảng dạy trên lớp
kiến thức trọng tâm, -Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
cơ bản của môn học sinh.
Toán
-Phối hợp với phụ
huynh giúp đỡ học ở
nhà.
- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao tiếp. viên tham gia các HĐ
tập thể.
- Hòa nhập với tập
- Tạo cơ hội cho học
thể, bạn bè.
sinh nêu ý kiến, tham
gia thảo luận nhóm.

- Giáo viên
- Học sinh
- Phụ huynh

Kỹ năng xã hội

-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.
Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và viết

-Giáo viên
- Học sinh

- GVCN
- Phụ huynh

- Khuyến khích, động
viên tham gia các HĐ
-Giáo viên
tập thể, phát biểu ý kiến,
- Học sinh
tham gia thảo luận
nhóm.

- Tự tin tham gia
các hoạt động cùng
- Tổ chức các trò chơi.
bạn bè.
-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ học
sinh.

- GVCN
- Phụ huynh

Kiến thức:
4

- Nắm được một số -Giảng dạy trên lớp

- Giáo viên

13

kiến thức trọng tâm, -Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
cơ bản của môn học sinh.
Toán
-Phối hợp với phụ
huynh giúp đỡ học ở
nhà.
- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao tiếp. viên tham gia các HĐ
tập thể.
- Hòa nhập với tập
- Tạo cơ hội cho học
thể, bạn bè.
sinh nêu ý kiến, tham
gia thảo luận nhóm.

- Học sinh
- Phụ huynh

Kỹ năng xã hội

-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.
Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và viết

-Giáo viên
- Học sinh
- GVCN
- Phụ huynh

- Khuyến khích, động
viên tham gia các HĐ
-Giáo viên
tập thể, phát biểu ý kiến,
- Học sinh
tham gia thảo luận
nhóm.

- Tự tin tham gia
các hoạt động cùng
- Tổ chức các trò chơi.
bạn bè.
-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ học
sinh.

- GVCN
- Phụ huynh

Kiến thức:
5

- Nắm được một số -Giảng dạy trên lớp
kiến thức trọng tâm, -Giúp đỡ, hỗ trợ riêng
cơ bản của môn học sinh.
Toán
-Phối hợp với phụ
huynh giúp đỡ học ở
nhà.
- Khuyến khích, động
- Kỹ năng giao tiếp. viên tham gia các HĐ
tập thể.
- Hòa nhập với tập
- Tạo cơ hội cho học
thể, bạn bè.
sinh nêu ý kiến, tham
gia thảo luận nhóm.

- Giáo viên
- Học sinh
- Phụ huynh

Kỹ năng xã hội

-Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ, uốn
nắn trong giao tiếp.

-Giáo viên
- Học sinh
- GVCN
- Phụ huynh

14

Phục hồi chức
năng:
- Luyện nói và viết

- Khuyến khích, động
viên tham gia các HĐ
-Giáo viên
tập thể, phát biểu ý kiến,
- Học sinh
tham gia thảo luận
nhóm.

- Tự tin tham gia
các hoạt động cùng
- Tổ chức các trò chơi.
bạn bè.
- Phối hợp với GVCN,
phụ huynh hỗ trợ học
sinh.

- GVCN
- Phụ huynh

III. Đánh giá cuối năm:
a. Kiến thức bộ môn:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
b. Kỹ năng lao động và tự phục vụ:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
c. Kỹ năng xã hội:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
d. Kỹ năng vận động
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
e. Kỹ năng quan sát
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
NGƯỜI ĐÁNH GIÁ: Nguyễn Thị Nhung
Chức vụ: Giáo viên bộ môn dạy môn Toán 6
Cư Huê, ngày 05 tháng 9 năm 2022

15
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

P. Hiệu trưởng

Nguyễn Thị Nhung
Đại diện gia đình học sinh
Giáo viên chủ nhiệm

Trần Thị Thuỳ Trang.

Nguyễn Thị Thúy Hà
 
Gửi ý kiến