KHDH lớp 3(kntt), tích hợp mới nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VŨ THỊ HỒNG
Ngày gửi: 17h:25' 07-07-2026
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: VŨ THỊ HỒNG
Ngày gửi: 17h:25' 07-07-2026
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. TIẾNG VIỆT
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
3 tiết
- Đọc: Ngày gặp lại
- Nói và nghe: Mùa hè của em
2 tiết
- GDKNS: HS chia sẻ trải nghiệm mùa hè vui, đáng nhớ nhưng cần đảm
bảo an toàn như phòng tránh điện, phòng tránh đuối nước, không tự ý đi
chơi xa khi không có người lớn.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.2: HS hiểu AI có thể mô phỏng văn
bản nhưng không thể có cảm xúc như con người; biết AI chỉ hỗ trợ gợi ý,
còn cảm xúc vui khi gặp lại bạn là trải nghiệm thật của con người.
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS chia sẻ trải nghiệm vui chơi, nghỉ hè an toàn.
BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
TUẦN 1
NGHIỆM THÚ
VỊ
- Đọc: Về thăm quê
- Viết: Ôn chữ hoa A, Ă, Â
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Viết tin nhắn
TUẦN 2
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
CHỦ ĐỀ 1:
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
NHỮNG TRẢI
NGHIỆM THÚ - Đọc: Cánh rừng trong nắng
- Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
VỊ
4 tiết
2 tiết
- Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em
có quyền được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS biết sử dụng AI như công cụ hỗ
trợ tìm kiếm hình ảnh minh họa bài viết; biết AI chỉ hỗ trợ quan sát, gợi ý
từ ngữ, còn bài nói/viết cần dựa trên tình cảm thật với quê hương, người
thân.
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và vận dụng
bài học vào ứng xử hằng ngày.
1 tiết
- Tích hợp NLS 2.3.CB1a, 4.2.CB1a: HS biết tin nhắn là hình thức giao
tiếp trong môi trường số; viết nội dung ngắn gọn, lịch sự, đúng người
nhận; không chia sẻ địa chỉ, số điện thoại, hình ảnh cá nhân hoặc thông tin
riêng tư khi nhắn tin.
3 tiết
2 tiết
- GDBVMT: HS yêu cảnh đẹp của các cánh rừng trên đất nước ta, từ đó
thêm yêu quý môi trường xung quanh, có ý thức bảo vệ môi trường.
- Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng cho HS lối sống nhân
ái, biết tha thứ, đoàn kết và sẵn sàng giúp đỡ người khác qua câu chuyện
Sự tích loài hoa của mùa hạ.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: GV dùng ChatGPT/Gemini bằng tài
khoản giáo viên để gợi ý câu hỏi tìm hiểu tranh rừng hoặc tranh kể
chuyện; HS nhận biết AI chỉ hỗ trợ gợi ý, cần kiểm tra với SGK, quan sát
thực tế và không nhập thông tin cá nhân khi sử dụng công cụ số.
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
- Đọc: Lần đầu ra biển
- Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc
điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại sự việc đã làm
cùng người thân.
TUẦN 3
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
- Đọc: Nhật kí tập bơi
1 tiết
- Tích hợp GDBVMT: HS biết yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh, nguồn
nước, động vật và cảnh quan; không xả rác, không phá hoại môi trường
sống.
4 tiết
2 tiết
- GDKNS: HS biết đảm bảo an toàn, phòng tránh tai nạn đuối nước khi
vui chơi, tham quan ở biển.
- QPAN: Giáo dục HS lòng yêu quê hương, ý thức bảo vệ chủ quyền biển
đảo và an ninh Tổ quốc.
- ATGT: HS biết an toàn khi vui chơi, tham quan ở biển; không tắm biển
một mình, không chạy nhảy gần mép nước, luôn đi cùng người lớn và tuân
thủ hướng dẫn.
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu lịch sự, rõ ràng; biết lắng
nghe, hợp tác, phản hồi phù hợp khi trao đổi trong nhóm.
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 3.1.CB1a: HS biết tìm kiếm, quan sát thông
tin/hình ảnh minh họa bài học từ nguồn phù hợp lứa tuổi; biết dùng công
cụ số đơn giản để trình bày, chia sẻ kết quả đọc - nói - nghe.
1 tiết
- GDBVMT: HS biết vứt rác đúng nơi quy định, giữ gìn môi trường khi đi
chơi, du lịch.
- ATGT: HS biết an toàn khi đi tàu, xe, khi vui chơi ở biển; không chen
lấn, không đùa nghịch và luôn đi cùng người lớn.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: GV dùng ChatGPT/Gemini bằng tài
khoản giáo viên để minh họa cách gợi ý dàn ý kể lại hoạt động đã làm
cùng người thân; HS hiểu AI chỉ hỗ trợ gợi ý, không viết thay, không sao
chép nguyên văn và không nhập thông tin riêng tư của gia đình.
3 tiết
2 tiết
- Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền được vui chơi, rèn luyện thân
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
NGHIỆM
THÚ VỊ
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
- Nói và nghe: Một buổi tập luyện
thể, phát triển toàn diện; biết mạnh dạn chia sẻ cảm xúc khi tham gia hoạt
động thể thao.
- GDKNS về phòng tránh đuối nước: HS nhận thức học bơi là kĩ năng sinh
tồn; biết bơi ở nơi an toàn, có người lớn hướng dẫn, không bơi một mình
và không đùa nghịch nguy hiểm dưới nước.
- Tích hợp NLS 1.2.CB1a, 4.1.CB1b: HS biết lựa chọn video/nội dung
hướng dẫn tập luyện, học bơi an toàn do GV hoặc người lớn giới thiệu;
không tự làm theo clip nguy hiểm, không chia sẻ hình ảnh, địa điểm, lịch
học bơi của cá nhân trên môi trường số.
Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi nghe viết; biết tự soát lỗi, sửa lỗi và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: GV dùng ChatGPT/Gemini bằng tài
khoản giáo viên để minh họa cách gợi ý khung 2 - 3 câu ghi lại việc làm
trong ngày; HS hiểu AI chỉ hỗ trợ gợi ý, phải tự chọn việc thật của mình,
tự diễn đạt và kiểm tra lại trước khi viết.
BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
1 tiết
4 tiết
2 tiết
- GDKNS: HS biết bảo đảm an toàn khi tập nấu ăn; chỉ thực hiện việc phù
hợp với lứa tuổi, dùng dao, bếp, nước nóng khi có người lớn hướng dẫn;
giữ vệ sinh khi chế biến món ăn.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: HS biết AI có thể gợi ý công thức
nấu ăn, nhưng cần kiểm tra với người lớn, không tự ý làm theo hướng dẫn
trên mạng và không cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng công cụ số.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A2.1: HS nhận biết AI hỗ trợ con người
trong các công việc nội trợ hằng ngày; biết AI chỉ gợi ý, việc nấu ăn phải
có người lớn hướng dẫn để bảo đảm an toàn.
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu hoạt
động.
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết lắng nghe, trao đổi, phản hồi lịch sự khi làm việc
nhóm; dùng từ và đặt câu rõ ràng trong giao tiếp hằng ngày.
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 3.1.CB1a: HS biết tìm kiếm, quan sát thông
tin/hình ảnh minh họa bài học từ nguồn phù hợp lứa tuổi; biết dùng công
cụ số đơn giản để trình bày, chia sẻ kết quả đọc - nói - nghe.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu các bước làm một
1 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI như
- Đọc: Tập nấu ăn
- Viết: Ôn chữ hoa B, C
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý từ nối và dàn ý nêu các bước làm món ăn;
HS chỉ tham khảo, tự chọn lọc, viết bằng lời của mình, kiểm tra lại nội
dung và không nhập thông tin riêng tư của gia đình.
món ăn
TUẦN 4
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
NGHIỆM THÚ
VỊ
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
- Đọc: Mùa hè lấp lánh
- Nói và nghe: Kể chuyện Chó đốm con và mặt
trời
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
- Đọc: Tạm biệt mùa hè
- Đọc mở rộng
3 tiết
2 tiết
- Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền nghỉ ngơi, vui chơi, bày tỏ cảm
xúc về mùa hè và được lắng nghe, tôn trọng ý kiến.
- GDBVMT: HS biết yêu quý thiên nhiên mùa hè, chăm sóc cây xanh, giữ
vệ sinh nơi học tập và vui chơi, không bẻ cành, hái hoa, xả rác.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý thông tin về hiện tượng mặt trời mọc, mặt
trời lặn hoặc gợi ý câu hỏi khi tìm hiểu bài; HS chỉ xem phần GV trình
chiếu, không tự nhập thông tin cá nhân và cần đối chiếu với SGK, lời GV
trước khi tin hoặc sử dụng.
1 tiết
- Tích hợp GDBVMT: HS biết trân trọng thiên nhiên, giữ vệ sinh nơi học
tập và nơi vui chơi; bỏ rác đúng nơi quy định, chăm sóc cây xanh để môi
trường sạch đẹp.
- Tích hợp NLS 1.2.CB1a: HS biết khi nghe kể lại câu chuyện hoặc tìm
hiểu thêm hiện tượng mặt trời mọc, mặt trời lặn có thể xem nội dung số do
GV/người lớn giới thiệu; biết lựa chọn nguồn phù hợp lứa tuổi, không tự
truy cập đường link lạ, không chia sẻ thông tin cá nhân.
4 tiết
2 tiết
- KNS: HS biết chia sẻ kỉ niệm, bày tỏ cảm xúc tích cực khi mùa hè kết
thúc; chuẩn bị tâm thế vui vẻ, an toàn để bước vào năm học mới.
- Tích hợp NLS 1.2.CB1a, 4.1.CB1b: HS biết lựa chọn sách, bài đọc giấy
hoặc bài đọc số phù hợp lứa tuổi theo hướng dẫn của GV; khi ghi phiếu
đọc sách không ghi địa chỉ, số điện thoại, tài khoản, hình ảnh riêng tư; biết
trao đổi lịch sự khi chia sẻ bài đọc.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.B3.2: HS biết bảo vệ thông tin cá nhân
khi tương tác với AI; không chia sẻ địa chỉ, hình ảnh, tài khoản hoặc thông
tin của bạn bè khi dùng chatbot tìm ý thơ, câu văn tặng bạn.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG
RỘNG MỞ
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và dùng câu
nói rõ ràng, lịch sự khi trao đổi bài học.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
đối với một người bạn
1 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý từ ngữ, ý tưởng khi viết về tình cảm với
bạn; HS chỉ tham khảo qua phần GV trình chiếu, tự chọn ý phù hợp, viết
bằng lời của mình, tôn trọng cảm xúc thật và không nhập thông tin riêng
tư của bạn lên công cụ số.
BÀI 9: ĐI HỌC VUI SAO
3 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu
chấm, dấu hai chấm
TUẦN 5
Tiết
học/
thời
lượng
- Đọc: Đi học vui sao
- Nói và nghe: Tới lớp, tới trường
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
BÀI 10: CON ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG
- Đọc: Con đường đến trường
- Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
2 tiết
- Tích hợp QCN/KNS: HS hiểu trẻ em có quyền được đến trường học tập,
được bày tỏ cảm xúc, ý kiến về trường lớp; biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ
niềm vui đi học và ứng xử thân thiện với bạn.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý câu hỏi hoặc từ ngữ khi chuẩn bị kể về một
ngày đi học; HS chỉ tham khảo, không để AI kể thay trải nghiệm thật và
không cung cấp tên đầy đủ, địa chỉ, hình ảnh cá nhân, thông tin riêng tư
của bản thân hoặc bạn bè.
1 tiết
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi nhớ viết; biết tự kiểm tra, sửa lỗi, không chép bài của bạn và giữ gìn sự trong
sáng của tiếng Việt.
4 tiết
2 tiết
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 4.1.CB1b: HS biết quan sát, tìm kiếm hình
ảnh/tuyến đường an toàn đến trường dưới sự hướng dẫn của GV; không tự
ý chia sẻ vị trí cá nhân, địa chỉ nhà, ảnh trường lớp hoặc lộ trình đi học
trên bản đồ số.
- Tích hợp KNS/ATGT: HS biết đi học an toàn, quan sát đường đi, không
đùa nghịch, không đi vào nơi nguy hiểm; biết nhờ người lớn hỗ trợ khi
gặp mưa lũ, đường trơn, khu vực khó đi.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: HS nhận biết AI/công cụ số có thể
hỗ trợ quan sát hình ảnh, tuyến đường hoặc nhận diện nguy cơ giao thông;
cần dùng dưới sự hướng dẫn của GV/người lớn và luôn tự kiểm tra để bảo
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
đảm an toàn.
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc
điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc với người mà em yêu quý
BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
TUẦN 6
TUẦN 7
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG
RỘNG MỞ
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG
RỘNG MỞ
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và phản hồi
lịch sự khi làm bài nhóm; dùng câu nêu đặc điểm rõ ràng, phù hợp trong
giao tiếp hằng ngày.
1 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý ý tưởng, từ ngữ khi viết đoạn văn nêu tình
cảm, cảm xúc; HS chỉ tham khảo qua phần GV trình chiếu, tự chọn ý phù
hợp, diễn đạt bằng lời của mình, không để AI viết thay và không nhập
thông tin riêng tư của người mình viết về lên công cụ số.
3 tiết
- Đọc: Lời giải toán đặc biệt
- Nói và nghe: Kể chuyện Đội viên tương lai
2 tiết
- Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền được học tập, phát triển tài
năng và bộc lộ năng khiếu riêng; cần tôn trọng sự khác biệt của mỗi bạn.
Viết: Nghe - viết: Lời giải toán đặc biệt
1 tiết
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi viết;
biết tự soát lỗi, sửa lỗi và trình bày bài sạch đẹp.
BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
4 tiết
- Đọc: Bài tập làm văn
- Đọc mở rộng
2 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI có thể là công cụ
gợi ý ý tưởng khi viết bài; HS chỉ tham khảo, tự chọn ý phù hợp, không để
AI viết thay, không sao chép nguyên văn và không cung cấp thông tin
riêng tư.
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nhà trường.
Câu hỏi
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết đặt câu hỏi lịch sự, lắng nghe câu trả lời, phản
hồi phù hợp khi trao đổi với thầy cô, bạn bè.
Luyện tập: Điền thông tin vào mẫu đơn xin
vào Đội
1 tiết
- Tích hợp NLS 2.1.CB1b, 4.2.CB1a: HS xác định phương tiện giao tiếp
số phù hợp khi thực hiện mẫu đơn; biết điền và chia sẻ thông tin cần thiết
an toàn, không để lộ dữ liệu cá nhân.
BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
- Đọc: Bàn tay cô giáo
- Nói và nghe: Một giờ học thú vị
3 tiết
2 tiết
- Tích hợp GDBVMT: HS biết sau mỗi tiết học thủ công, mĩ thuật và các
buổi học cần vệ sinh sạch sẽ chỗ ngồi, nhặt giấy vụn, bỏ rác vào thùng rác,
giữ lớp học xanh - sạch - đẹp.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Viết: Nghe - viết: Nghe thầy đọc thơ
BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG
RỘNG MỞ
1 tiết
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi nghe viết; biết tự soát lỗi, sửa lỗi, trình bày bài sạch đẹp và giữ gìn sự trong
sáng của tiếng Việt.
4 tiết
2 tiết
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi viết;
biết tự soát lỗi, sửa lỗi, giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt và trình bày
bài sạch đẹp.
Luyện tập: Câu kể. Các dấu câu kết thúc
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS rèn thói quen dùng từ, đặt câu lịch sự, rõ ràng; biết
lắng nghe, phản hồi phù hợp trong giao tiếp hằng ngày.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A2.1: GV dùng Google Lens/Microsoft
Lens hoặc Google Docs OCR bằng tài khoản giáo viên để nhận diện một
câu viết có dấu câu; HS quan sát, đối chiếu với kiến thức câu kể và dấu
câu để hiểu AI chỉ hỗ trợ gợi ý, cần tự kiểm tra trước khi sửa.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản
thân
1 tiết
- Tích hợp NLS 4.2.CB1a: HS biết lựa chọn thông tin phù hợp khi giới
thiệu về bản thân; không chia sẻ địa chỉ, số điện thoại, tài khoản hoặc dữ
liệu riêng tư trên môi trường số.
- Đọc: Cuộc họp của chữ viết
- Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
TUẦN 8
Tiết
học/
thời
lượng
BÀI 15: THƯ VIỆN
3 tiết
- Đọc: Thư viện
- Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở
đằng... tây!
2 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý sách, truyện phù hợp lứa tuổi dưới sự
hướng dẫn của GV; HS biết chọn lọc theo tiêu chí phù hợp độ tuổi, nội
dung lành mạnh, nguồn đáng tin cậy, không tự tạo tài khoản và không
cung cấp thông tin cá nhân.
Viết: Nghe - viết: Thư viện
1 tiết
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi nghe viết; biết giữ gìn sách vở, yêu quý thư viện và có ý thức đọc sách phù hợp.
BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
- Đọc: Ngày em vào Đội
- Đọc mở rộng
4 tiết
2 tiết
- Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS hiểu được vào Đội là niềm
tự hào của thiếu nhi; biết phấn đấu học tập, rèn luyện, đoàn kết, làm việc
tốt để xứng đáng là đội viên.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
TUẦN 9
Chủ đề/
mạch nội dung
ÔN TẬP
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu
cảm
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết dùng câu cảm phù hợp để bày tỏ niềm vui, sự tự
hào; biết lắng nghe, cổ vũ bạn và trao đổi ý kiến lịch sự.
Luyện tập: Viết thông báo
1 tiết
- Tích hợp NLS 2.2.CB1a: HS biết có thể dùng công cụ số đơn giản do
GV hướng dẫn để chia sẻ thông báo tới bạn bè, thầy cô; trình bày thông tin
rõ ràng, đúng mục đích, không chia sẻ thông tin cá nhân không cần thiết.
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
7 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T1)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T2)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T3)
1 tiết
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 3.1.CB1a: HS biết tìm kiếm, quan sát thông
tin/hình ảnh minh họa bài học từ nguồn phù hợp lứa tuổi; biết dùng công
cụ số đơn giản để trình bày, chia sẻ kết quả đọc - nói - nghe.
- Gợi ý hoạt động: GV dùng thiết bị của giáo viên cho HS quan sát tư liệu,
chọn thông tin cần thiết, trình bày ngắn gọn và nêu vì sao nguồn thông tin
đó phù hợp.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A3.1: HS nhận thức con người cần kiểm
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
tra kết quả do máy tính/AI đưa ra; biết không tin ngay kết quả máy gợi ý
khi ôn tập từ ngữ, dấu câu, kiểu câu mà cần đọc lại yêu cầu, đối chiếu kiến
thức đã học và trao đổi với GV khi chưa chắc.
Ôn tập giữa học kì I (T4)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T5)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T6)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T7)
1 tiết
TUẦN 10 CHỦ ĐỀ 3:
BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
MÁI NHÀ YÊU
THƯƠNG
- Đọc: Ngưỡng cửa
- Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
3 tiết
2 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Tích hợp Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS hiểu tình yêu gia đình, yêu
mái nhà là nền tảng nuôi dưỡng tình yêu quê hương, đất nước; biết sống lễ phép,
biết ơn và có trách nhiệm với gia đình.
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
1 tiết
Tích hợp đạo đức, lối sống: Rèn tính cẩn thận, trung thực khi viết; biết giữ gìn sự
trong sáng của tiếng Việt và trình bày bài sạch đẹp.
Tích hợp NLS 1.1.CB1a: GV hướng dẫn HS sử dụng nguồn học liệu số hoặc từ
điển số do GV mở sẵn để tìm thêm một số từ có tiếng chứa iu/ưu; HS biết đọc, đối
chiếu, chọn từ phù hợp với bài học, không nhập thông tin riêng của gia đình vào
công cụ số.
BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
4 tiết
- Đọc: Món quà đặc biệt
- Viết: Ôn chữ hoa G, H
2 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết thể hiện tình yêu thương bằng hành động
chân thành, trung thực, không giấu lỗi, biết làm việc nhà vừa sức để chia sẻ với
người thân.
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: Sử dụng AI hỗ trợ thiết kế hoặc gợi ý mẫu
lời chúc ý nghĩa.
- Gợi ý hoạt động: Dùng ứng dụng AI gợi ý mẫu thiệp để HS tự tay làm thiệp tặng
người thân.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu khiến.
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật.
1 tiết
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Tích hợp KNS: HS rèn thói quen dùng từ, đặt câu lịch sự, rõ ràng; biết lắng nghe,
phản hồi phù hợp trong giao tiếp hằng ngày.
Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 3.1.CB1a: HS biết tìm kiếm, quan sát thông tin/hình ảnh
minh họa bài học từ nguồn phù hợp lứa tuổi; biết dùng công cụ số đơn giản để
trình bày, chia sẻ kết quả đọc - nói - nghe.
Gợi ý hoạt động: GV dùng thiết bị của giáo viên cho HS quan sát tư liệu, chọn
thông tin cần thiết, trình bày ngắn gọn và nêu vì sao nguồn thông tin đó phù hợp.
Tích hợp NLS 2.5.CB2a: Khi luyện viết và trao đổi câu khiến trong các tình
huống gia đình, HS được nhắc biết giữ gìn thông tin riêng tư của bản thân, người
thân và bạn bè; không tự ý chia sẻ hình ảnh, địa chỉ, số điện thoại, câu chuyện
riêng của gia đình trên môi trường số.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết dùng lời nhờ, lời mời, lời đề nghị lễ phép,
không ra lệnh cộc lốc với người thân hoặc bạn bè.
Tích hợp AI (4.A1.1): GV hướng dẫn HS quan sát đồ vật thật trước, sau đó sử
dụng ChatGPT hoặc Gemini để tạo bảng gợi ý từ ngữ tả đồ vật theo các nhóm:
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
màu sắc, hình dáng, kích thước, hoạt động và công dụng.
TUẦN 11 CHỦ ĐỀ 3:
BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
MÁI NHÀ YÊU
THƯƠNG
- Đọc: Khi cả nhà bé tí
- Nói và nghe: Những người yêu thương
3 tiết
2 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết thể hiện tình yêu thương bằng lời nói, hành
động cụ thể như hỏi han, giúp việc vừa sức, nói lời cảm ơn và xin lỗi trong gia
đình.
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C4.1: Hiểu hình ảnh và thông tin là dữ liệu để máy
tính lưu giữ kỉ niệm.
- Gợi ý hoạt động: Xem cách ứng dụng ảnh (Google Photos) tự động nhóm ảnh
người thân thành album.
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
1 tiết
BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
4 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết đọc thơ, trò chuyện lễ phép với người thân;
hình thành thói quen chia sẻ điều học được ở lớp với gia đình.
- Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
- Đọc mở rộng
2 tiết
Tích hợp NLS 2.3.CB1a, 4.2.CB1a:
- HS biết lựa chọn cách giao tiếp phù hợp với người thân qua điện thoại, tin nhắn
hoặc cuộc gọi video.
- Biết nói lời lịch sự, không chia sẻ thông tin riêng tư của gia đình trên môi trường
số.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết trò chuyện lễ phép, lắng nghe người thân,
chia sẻ việc học tập và cảm xúc hằng ngày với cha mẹ.
Tích hợp NLS 2.5.CB2a: HS biết giữ gìn thông tin riêng tư của gia đình khi kể
chuyện, đọc mở rộng hoặc chia sẻ trên môi trường số; không tự ý đăng hình ảnh,
câu chuyện gia đình nếu chưa được người thân đồng ý.
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân. Dấu
hai chấm
1 tiết
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết dùng từ xưng hô, lời nói yêu thương, lễ phép
khi trò chuyện với người thân; biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến của ông bà, cha
mẹ, anh chị em.
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của mình
1 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Tích hợp AI (4.A1.1): HS nhận biết AI như ChatGPT/Gemini có thể hỗ trợ gợi ý
câu hỏi lập dàn ý, bảng kiểm đoạn văn tả ngôi nhà; HS sử dụng dưới sự hướng
dẫn của GV, không sao chép câu văn của AI, giữ cảm xúc và trải nghiệm thật của
bản thân.
BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
3 tiết
Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và vận dụng bài học
vào ứng xử hằng ngày.
- Đọc: Tia nắng bé nhỏ
- Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
2 tiết
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
1 tiết
CHỦ ĐỀ 3:
BÀI 22: ĐỂ CHÁU NẮM TAY ÔNG
TUẦN 12 MÁI NHÀ YÊU
THƯƠNG
- Đọc: Để cháu nắm tay ông
- Viết: Ôn chữ hoa I,
1. TIẾNG VIỆT
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
BÀI 1: NGÀY GẶP LẠI
3 tiết
- Đọc: Ngày gặp lại
- Nói và nghe: Mùa hè của em
2 tiết
- GDKNS: HS chia sẻ trải nghiệm mùa hè vui, đáng nhớ nhưng cần đảm
bảo an toàn như phòng tránh điện, phòng tránh đuối nước, không tự ý đi
chơi xa khi không có người lớn.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.2: HS hiểu AI có thể mô phỏng văn
bản nhưng không thể có cảm xúc như con người; biết AI chỉ hỗ trợ gợi ý,
còn cảm xúc vui khi gặp lại bạn là trải nghiệm thật của con người.
Viết: Nghe – viết: Em yêu mùa hè
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS chia sẻ trải nghiệm vui chơi, nghỉ hè an toàn.
BÀI 2: VỀ THĂM QUÊ
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
TUẦN 1
NGHIỆM THÚ
VỊ
- Đọc: Về thăm quê
- Viết: Ôn chữ hoa A, Ă, Â
Luyện tập: Từ chỉ sự vật, hoạt động
Luyện tập: Viết tin nhắn
TUẦN 2
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
CHỦ ĐỀ 1:
BÀI 3: CÁNH RỪNG TRONG NẮNG
NHỮNG TRẢI
NGHIỆM THÚ - Đọc: Cánh rừng trong nắng
- Nói và nghe: Sự tích loài hoa của mùa hạ
VỊ
4 tiết
2 tiết
- Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em
có quyền được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS biết sử dụng AI như công cụ hỗ
trợ tìm kiếm hình ảnh minh họa bài viết; biết AI chỉ hỗ trợ quan sát, gợi ý
từ ngữ, còn bài nói/viết cần dựa trên tình cảm thật với quê hương, người
thân.
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và vận dụng
bài học vào ứng xử hằng ngày.
1 tiết
- Tích hợp NLS 2.3.CB1a, 4.2.CB1a: HS biết tin nhắn là hình thức giao
tiếp trong môi trường số; viết nội dung ngắn gọn, lịch sự, đúng người
nhận; không chia sẻ địa chỉ, số điện thoại, hình ảnh cá nhân hoặc thông tin
riêng tư khi nhắn tin.
3 tiết
2 tiết
- GDBVMT: HS yêu cảnh đẹp của các cánh rừng trên đất nước ta, từ đó
thêm yêu quý môi trường xung quanh, có ý thức bảo vệ môi trường.
- Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Bồi dưỡng cho HS lối sống nhân
ái, biết tha thứ, đoàn kết và sẵn sàng giúp đỡ người khác qua câu chuyện
Sự tích loài hoa của mùa hạ.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: GV dùng ChatGPT/Gemini bằng tài
khoản giáo viên để gợi ý câu hỏi tìm hiểu tranh rừng hoặc tranh kể
chuyện; HS nhận biết AI chỉ hỗ trợ gợi ý, cần kiểm tra với SGK, quan sát
thực tế và không nhập thông tin cá nhân khi sử dụng công cụ số.
Viết: Nghe – viết: Cánh rừng trong nắng
BÀI 4: LẦN ĐẦU RA BIỂN
- Đọc: Lần đầu ra biển
- Đọc mở rộng
Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc
điểm.
Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại sự việc đã làm
cùng người thân.
TUẦN 3
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
BÀI 5: NHẬT KÍ TẬP BƠI
- Đọc: Nhật kí tập bơi
1 tiết
- Tích hợp GDBVMT: HS biết yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh, nguồn
nước, động vật và cảnh quan; không xả rác, không phá hoại môi trường
sống.
4 tiết
2 tiết
- GDKNS: HS biết đảm bảo an toàn, phòng tránh tai nạn đuối nước khi
vui chơi, tham quan ở biển.
- QPAN: Giáo dục HS lòng yêu quê hương, ý thức bảo vệ chủ quyền biển
đảo và an ninh Tổ quốc.
- ATGT: HS biết an toàn khi vui chơi, tham quan ở biển; không tắm biển
một mình, không chạy nhảy gần mép nước, luôn đi cùng người lớn và tuân
thủ hướng dẫn.
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS rèn kĩ năng dùng từ, đặt câu lịch sự, rõ ràng; biết lắng
nghe, hợp tác, phản hồi phù hợp khi trao đổi trong nhóm.
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 3.1.CB1a: HS biết tìm kiếm, quan sát thông
tin/hình ảnh minh họa bài học từ nguồn phù hợp lứa tuổi; biết dùng công
cụ số đơn giản để trình bày, chia sẻ kết quả đọc - nói - nghe.
1 tiết
- GDBVMT: HS biết vứt rác đúng nơi quy định, giữ gìn môi trường khi đi
chơi, du lịch.
- ATGT: HS biết an toàn khi đi tàu, xe, khi vui chơi ở biển; không chen
lấn, không đùa nghịch và luôn đi cùng người lớn.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: GV dùng ChatGPT/Gemini bằng tài
khoản giáo viên để minh họa cách gợi ý dàn ý kể lại hoạt động đã làm
cùng người thân; HS hiểu AI chỉ hỗ trợ gợi ý, không viết thay, không sao
chép nguyên văn và không nhập thông tin riêng tư của gia đình.
3 tiết
2 tiết
- Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền được vui chơi, rèn luyện thân
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
NGHIỆM
THÚ VỊ
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
- Nói và nghe: Một buổi tập luyện
thể, phát triển toàn diện; biết mạnh dạn chia sẻ cảm xúc khi tham gia hoạt
động thể thao.
- GDKNS về phòng tránh đuối nước: HS nhận thức học bơi là kĩ năng sinh
tồn; biết bơi ở nơi an toàn, có người lớn hướng dẫn, không bơi một mình
và không đùa nghịch nguy hiểm dưới nước.
- Tích hợp NLS 1.2.CB1a, 4.1.CB1b: HS biết lựa chọn video/nội dung
hướng dẫn tập luyện, học bơi an toàn do GV hoặc người lớn giới thiệu;
không tự làm theo clip nguy hiểm, không chia sẻ hình ảnh, địa điểm, lịch
học bơi của cá nhân trên môi trường số.
Viết: Nghe – viết: Mặt trời nhỏ
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi nghe viết; biết tự soát lỗi, sửa lỗi và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: GV dùng ChatGPT/Gemini bằng tài
khoản giáo viên để minh họa cách gợi ý khung 2 - 3 câu ghi lại việc làm
trong ngày; HS hiểu AI chỉ hỗ trợ gợi ý, phải tự chọn việc thật của mình,
tự diễn đạt và kiểm tra lại trước khi viết.
BÀI 6: TẬP NẤU ĂN
1 tiết
4 tiết
2 tiết
- GDKNS: HS biết bảo đảm an toàn khi tập nấu ăn; chỉ thực hiện việc phù
hợp với lứa tuổi, dùng dao, bếp, nước nóng khi có người lớn hướng dẫn;
giữ vệ sinh khi chế biến món ăn.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: HS biết AI có thể gợi ý công thức
nấu ăn, nhưng cần kiểm tra với người lớn, không tự ý làm theo hướng dẫn
trên mạng và không cung cấp thông tin cá nhân khi sử dụng công cụ số.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A2.1: HS nhận biết AI hỗ trợ con người
trong các công việc nội trợ hằng ngày; biết AI chỉ gợi ý, việc nấu ăn phải
có người lớn hướng dẫn để bảo đảm an toàn.
Luyện tập: Từ ngữ chỉ hoạt động. Câu hoạt
động.
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết lắng nghe, trao đổi, phản hồi lịch sự khi làm việc
nhóm; dùng từ và đặt câu rõ ràng trong giao tiếp hằng ngày.
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 3.1.CB1a: HS biết tìm kiếm, quan sát thông
tin/hình ảnh minh họa bài học từ nguồn phù hợp lứa tuổi; biết dùng công
cụ số đơn giản để trình bày, chia sẻ kết quả đọc - nói - nghe.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu các bước làm một
1 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI như
- Đọc: Tập nấu ăn
- Viết: Ôn chữ hoa B, C
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý từ nối và dàn ý nêu các bước làm món ăn;
HS chỉ tham khảo, tự chọn lọc, viết bằng lời của mình, kiểm tra lại nội
dung và không nhập thông tin riêng tư của gia đình.
món ăn
TUẦN 4
CHỦ ĐỀ 1:
NHỮNG TRẢI
NGHIỆM THÚ
VỊ
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
BÀI 7: MÙA HÈ LẤP LÁNH
- Đọc: Mùa hè lấp lánh
- Nói và nghe: Kể chuyện Chó đốm con và mặt
trời
Viết: Nghe – viết: Mùa hè lấp lánh
BÀI 8: TẠM BIỆT MÙA HÈ
- Đọc: Tạm biệt mùa hè
- Đọc mở rộng
3 tiết
2 tiết
- Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền nghỉ ngơi, vui chơi, bày tỏ cảm
xúc về mùa hè và được lắng nghe, tôn trọng ý kiến.
- GDBVMT: HS biết yêu quý thiên nhiên mùa hè, chăm sóc cây xanh, giữ
vệ sinh nơi học tập và vui chơi, không bẻ cành, hái hoa, xả rác.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý thông tin về hiện tượng mặt trời mọc, mặt
trời lặn hoặc gợi ý câu hỏi khi tìm hiểu bài; HS chỉ xem phần GV trình
chiếu, không tự nhập thông tin cá nhân và cần đối chiếu với SGK, lời GV
trước khi tin hoặc sử dụng.
1 tiết
- Tích hợp GDBVMT: HS biết trân trọng thiên nhiên, giữ vệ sinh nơi học
tập và nơi vui chơi; bỏ rác đúng nơi quy định, chăm sóc cây xanh để môi
trường sạch đẹp.
- Tích hợp NLS 1.2.CB1a: HS biết khi nghe kể lại câu chuyện hoặc tìm
hiểu thêm hiện tượng mặt trời mọc, mặt trời lặn có thể xem nội dung số do
GV/người lớn giới thiệu; biết lựa chọn nguồn phù hợp lứa tuổi, không tự
truy cập đường link lạ, không chia sẻ thông tin cá nhân.
4 tiết
2 tiết
- KNS: HS biết chia sẻ kỉ niệm, bày tỏ cảm xúc tích cực khi mùa hè kết
thúc; chuẩn bị tâm thế vui vẻ, an toàn để bước vào năm học mới.
- Tích hợp NLS 1.2.CB1a, 4.1.CB1b: HS biết lựa chọn sách, bài đọc giấy
hoặc bài đọc số phù hợp lứa tuổi theo hướng dẫn của GV; khi ghi phiếu
đọc sách không ghi địa chỉ, số điện thoại, tài khoản, hình ảnh riêng tư; biết
trao đổi lịch sự khi chia sẻ bài đọc.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.B3.2: HS biết bảo vệ thông tin cá nhân
khi tương tác với AI; không chia sẻ địa chỉ, hình ảnh, tài khoản hoặc thông
tin của bạn bè khi dùng chatbot tìm ý thơ, câu văn tặng bạn.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG
RỘNG MỞ
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và dùng câu
nói rõ ràng, lịch sự khi trao đổi bài học.
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc
đối với một người bạn
1 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý từ ngữ, ý tưởng khi viết về tình cảm với
bạn; HS chỉ tham khảo qua phần GV trình chiếu, tự chọn ý phù hợp, viết
bằng lời của mình, tôn trọng cảm xúc thật và không nhập thông tin riêng
tư của bạn lên công cụ số.
BÀI 9: ĐI HỌC VUI SAO
3 tiết
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về mùa hè. Dấu
chấm, dấu hai chấm
TUẦN 5
Tiết
học/
thời
lượng
- Đọc: Đi học vui sao
- Nói và nghe: Tới lớp, tới trường
Viết: Nhớ - viết: Đi học vui sao
BÀI 10: CON ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG
- Đọc: Con đường đến trường
- Viết: Ôn chữ hoa D, Đ
2 tiết
- Tích hợp QCN/KNS: HS hiểu trẻ em có quyền được đến trường học tập,
được bày tỏ cảm xúc, ý kiến về trường lớp; biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ
niềm vui đi học và ứng xử thân thiện với bạn.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý câu hỏi hoặc từ ngữ khi chuẩn bị kể về một
ngày đi học; HS chỉ tham khảo, không để AI kể thay trải nghiệm thật và
không cung cấp tên đầy đủ, địa chỉ, hình ảnh cá nhân, thông tin riêng tư
của bản thân hoặc bạn bè.
1 tiết
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi nhớ viết; biết tự kiểm tra, sửa lỗi, không chép bài của bạn và giữ gìn sự trong
sáng của tiếng Việt.
4 tiết
2 tiết
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 4.1.CB1b: HS biết quan sát, tìm kiếm hình
ảnh/tuyến đường an toàn đến trường dưới sự hướng dẫn của GV; không tự
ý chia sẻ vị trí cá nhân, địa chỉ nhà, ảnh trường lớp hoặc lộ trình đi học
trên bản đồ số.
- Tích hợp KNS/ATGT: HS biết đi học an toàn, quan sát đường đi, không
đùa nghịch, không đi vào nơi nguy hiểm; biết nhờ người lớn hỗ trợ khi
gặp mưa lũ, đường trơn, khu vực khó đi.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: HS nhận biết AI/công cụ số có thể
hỗ trợ quan sát hình ảnh, tuyến đường hoặc nhận diện nguy cơ giao thông;
cần dùng dưới sự hướng dẫn của GV/người lớn và luôn tự kiểm tra để bảo
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
đảm an toàn.
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu nêu đặc
điểm
Luyện tập: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm
xúc với người mà em yêu quý
BÀI 11: LỜI GIẢI TOÁN ĐẶC BIỆT
TUẦN 6
TUẦN 7
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG
RỘNG MỞ
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG
RỘNG MỞ
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và phản hồi
lịch sự khi làm bài nhóm; dùng câu nêu đặc điểm rõ ràng, phù hợp trong
giao tiếp hằng ngày.
1 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý ý tưởng, từ ngữ khi viết đoạn văn nêu tình
cảm, cảm xúc; HS chỉ tham khảo qua phần GV trình chiếu, tự chọn ý phù
hợp, diễn đạt bằng lời của mình, không để AI viết thay và không nhập
thông tin riêng tư của người mình viết về lên công cụ số.
3 tiết
- Đọc: Lời giải toán đặc biệt
- Nói và nghe: Kể chuyện Đội viên tương lai
2 tiết
- Tích hợp QCN: HS hiểu trẻ em có quyền được học tập, phát triển tài
năng và bộc lộ năng khiếu riêng; cần tôn trọng sự khác biệt của mỗi bạn.
Viết: Nghe - viết: Lời giải toán đặc biệt
1 tiết
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi viết;
biết tự soát lỗi, sửa lỗi và trình bày bài sạch đẹp.
BÀI 12: BÀI TẬP LÀM VĂN
4 tiết
- Đọc: Bài tập làm văn
- Đọc mở rộng
2 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: HS nhận biết AI có thể là công cụ
gợi ý ý tưởng khi viết bài; HS chỉ tham khảo, tự chọn ý phù hợp, không để
AI viết thay, không sao chép nguyên văn và không cung cấp thông tin
riêng tư.
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nhà trường.
Câu hỏi
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết đặt câu hỏi lịch sự, lắng nghe câu trả lời, phản
hồi phù hợp khi trao đổi với thầy cô, bạn bè.
Luyện tập: Điền thông tin vào mẫu đơn xin
vào Đội
1 tiết
- Tích hợp NLS 2.1.CB1b, 4.2.CB1a: HS xác định phương tiện giao tiếp
số phù hợp khi thực hiện mẫu đơn; biết điền và chia sẻ thông tin cần thiết
an toàn, không để lộ dữ liệu cá nhân.
BÀI 13: BÀN TAY CÔ GIÁO
- Đọc: Bàn tay cô giáo
- Nói và nghe: Một giờ học thú vị
3 tiết
2 tiết
- Tích hợp GDBVMT: HS biết sau mỗi tiết học thủ công, mĩ thuật và các
buổi học cần vệ sinh sạch sẽ chỗ ngồi, nhặt giấy vụn, bỏ rác vào thùng rác,
giữ lớp học xanh - sạch - đẹp.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Viết: Nghe - viết: Nghe thầy đọc thơ
BÀI 14: CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
CHỦ ĐỀ 2:
CỔNG
TRƯỜNG
RỘNG MỞ
1 tiết
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi nghe viết; biết tự soát lỗi, sửa lỗi, trình bày bài sạch đẹp và giữ gìn sự trong
sáng của tiếng Việt.
4 tiết
2 tiết
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi viết;
biết tự soát lỗi, sửa lỗi, giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt và trình bày
bài sạch đẹp.
Luyện tập: Câu kể. Các dấu câu kết thúc
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS rèn thói quen dùng từ, đặt câu lịch sự, rõ ràng; biết
lắng nghe, phản hồi phù hợp trong giao tiếp hằng ngày.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A2.1: GV dùng Google Lens/Microsoft
Lens hoặc Google Docs OCR bằng tài khoản giáo viên để nhận diện một
câu viết có dấu câu; HS quan sát, đối chiếu với kiến thức câu kể và dấu
câu để hiểu AI chỉ hỗ trợ gợi ý, cần tự kiểm tra trước khi sửa.
Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu về bản
thân
1 tiết
- Tích hợp NLS 4.2.CB1a: HS biết lựa chọn thông tin phù hợp khi giới
thiệu về bản thân; không chia sẻ địa chỉ, số điện thoại, tài khoản hoặc dữ
liệu riêng tư trên môi trường số.
- Đọc: Cuộc họp của chữ viết
- Viết: Ôn chữ hoa E, Ê
TUẦN 8
Tiết
học/
thời
lượng
BÀI 15: THƯ VIỆN
3 tiết
- Đọc: Thư viện
- Nói và nghe: Kể chuyện Mặt trời mọc ở
đằng... tây!
2 tiết
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.2: HS nhận biết AI như
ChatGPT/Gemini có thể gợi ý sách, truyện phù hợp lứa tuổi dưới sự
hướng dẫn của GV; HS biết chọn lọc theo tiêu chí phù hợp độ tuổi, nội
dung lành mạnh, nguồn đáng tin cậy, không tự tạo tài khoản và không
cung cấp thông tin cá nhân.
Viết: Nghe - viết: Thư viện
1 tiết
- Tích hợp đạo đức, lối sống: HS rèn tính cẩn thận, trung thực khi nghe viết; biết giữ gìn sách vở, yêu quý thư viện và có ý thức đọc sách phù hợp.
BÀI 16: NGÀY EM VÀO ĐỘI
- Đọc: Ngày em vào Đội
- Đọc mở rộng
4 tiết
2 tiết
- Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS hiểu được vào Đội là niềm
tự hào của thiếu nhi; biết phấn đấu học tập, rèn luyện, đoàn kết, làm việc
tốt để xứng đáng là đội viên.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
TUẦN 9
Chủ đề/
mạch nội dung
ÔN TẬP
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thư viện. Câu
cảm
1 tiết
- Tích hợp KNS: HS biết dùng câu cảm phù hợp để bày tỏ niềm vui, sự tự
hào; biết lắng nghe, cổ vũ bạn và trao đổi ý kiến lịch sự.
Luyện tập: Viết thông báo
1 tiết
- Tích hợp NLS 2.2.CB1a: HS biết có thể dùng công cụ số đơn giản do
GV hướng dẫn để chia sẻ thông báo tới bạn bè, thầy cô; trình bày thông tin
rõ ràng, đúng mục đích, không chia sẻ thông tin cá nhân không cần thiết.
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
7 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T1)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T2)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T3)
1 tiết
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 3.1.CB1a: HS biết tìm kiếm, quan sát thông
tin/hình ảnh minh họa bài học từ nguồn phù hợp lứa tuổi; biết dùng công
cụ số đơn giản để trình bày, chia sẻ kết quả đọc - nói - nghe.
- Gợi ý hoạt động: GV dùng thiết bị của giáo viên cho HS quan sát tư liệu,
chọn thông tin cần thiết, trình bày ngắn gọn và nêu vì sao nguồn thông tin
đó phù hợp.
- Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A3.1: HS nhận thức con người cần kiểm
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
tra kết quả do máy tính/AI đưa ra; biết không tin ngay kết quả máy gợi ý
khi ôn tập từ ngữ, dấu câu, kiểu câu mà cần đọc lại yêu cầu, đối chiếu kiến
thức đã học và trao đổi với GV khi chưa chắc.
Ôn tập giữa học kì I (T4)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T5)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T6)
1 tiết
Ôn tập giữa học kì I (T7)
1 tiết
TUẦN 10 CHỦ ĐỀ 3:
BÀI 17: NGƯỠNG CỬA
MÁI NHÀ YÊU
THƯƠNG
- Đọc: Ngưỡng cửa
- Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích nhà sàn
3 tiết
2 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Tích hợp Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS hiểu tình yêu gia đình, yêu
mái nhà là nền tảng nuôi dưỡng tình yêu quê hương, đất nước; biết sống lễ phép,
biết ơn và có trách nhiệm với gia đình.
Viết: Nghe – viết: Đồ đạc trong nhà
1 tiết
Tích hợp đạo đức, lối sống: Rèn tính cẩn thận, trung thực khi viết; biết giữ gìn sự
trong sáng của tiếng Việt và trình bày bài sạch đẹp.
Tích hợp NLS 1.1.CB1a: GV hướng dẫn HS sử dụng nguồn học liệu số hoặc từ
điển số do GV mở sẵn để tìm thêm một số từ có tiếng chứa iu/ưu; HS biết đọc, đối
chiếu, chọn từ phù hợp với bài học, không nhập thông tin riêng của gia đình vào
công cụ số.
BÀI 18: MÓN QUÀ ĐẶC BIỆT
4 tiết
- Đọc: Món quà đặc biệt
- Viết: Ôn chữ hoa G, H
2 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết thể hiện tình yêu thương bằng hành động
chân thành, trung thực, không giấu lỗi, biết làm việc nhà vừa sức để chia sẻ với
người thân.
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A1.1: Sử dụng AI hỗ trợ thiết kế hoặc gợi ý mẫu
lời chúc ý nghĩa.
- Gợi ý hoạt động: Dùng ứng dụng AI gợi ý mẫu thiệp để HS tự tay làm thiệp tặng
người thân.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Luyện tập: Từ chỉ đặc điểm. Câu khiến.
1 tiết
Luyện tập: Viết đoạn văn tả một đồ vật.
1 tiết
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Tích hợp KNS: HS rèn thói quen dùng từ, đặt câu lịch sự, rõ ràng; biết lắng nghe,
phản hồi phù hợp trong giao tiếp hằng ngày.
Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 3.1.CB1a: HS biết tìm kiếm, quan sát thông tin/hình ảnh
minh họa bài học từ nguồn phù hợp lứa tuổi; biết dùng công cụ số đơn giản để
trình bày, chia sẻ kết quả đọc - nói - nghe.
Gợi ý hoạt động: GV dùng thiết bị của giáo viên cho HS quan sát tư liệu, chọn
thông tin cần thiết, trình bày ngắn gọn và nêu vì sao nguồn thông tin đó phù hợp.
Tích hợp NLS 2.5.CB2a: Khi luyện viết và trao đổi câu khiến trong các tình
huống gia đình, HS được nhắc biết giữ gìn thông tin riêng tư của bản thân, người
thân và bạn bè; không tự ý chia sẻ hình ảnh, địa chỉ, số điện thoại, câu chuyện
riêng của gia đình trên môi trường số.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết dùng lời nhờ, lời mời, lời đề nghị lễ phép,
không ra lệnh cộc lốc với người thân hoặc bạn bè.
Tích hợp AI (4.A1.1): GV hướng dẫn HS quan sát đồ vật thật trước, sau đó sử
dụng ChatGPT hoặc Gemini để tạo bảng gợi ý từ ngữ tả đồ vật theo các nhóm:
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
màu sắc, hình dáng, kích thước, hoạt động và công dụng.
TUẦN 11 CHỦ ĐỀ 3:
BÀI 19: KHI CẢ NHÀ BÉ TÍ
MÁI NHÀ YÊU
THƯƠNG
- Đọc: Khi cả nhà bé tí
- Nói và nghe: Những người yêu thương
3 tiết
2 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết thể hiện tình yêu thương bằng lời nói, hành
động cụ thể như hỏi han, giúp việc vừa sức, nói lời cảm ơn và xin lỗi trong gia
đình.
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C4.1: Hiểu hình ảnh và thông tin là dữ liệu để máy
tính lưu giữ kỉ niệm.
- Gợi ý hoạt động: Xem cách ứng dụng ảnh (Google Photos) tự động nhóm ảnh
người thân thành album.
Viết: Nghe – viết: Khi cả nhà bé tí
1 tiết
BÀI 20: TRÒ CHUYỆN CÙNG MẸ
4 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết đọc thơ, trò chuyện lễ phép với người thân;
hình thành thói quen chia sẻ điều học được ở lớp với gia đình.
- Đọc: Trò chuyện cùng mẹ
- Đọc mở rộng
2 tiết
Tích hợp NLS 2.3.CB1a, 4.2.CB1a:
- HS biết lựa chọn cách giao tiếp phù hợp với người thân qua điện thoại, tin nhắn
hoặc cuộc gọi video.
- Biết nói lời lịch sự, không chia sẻ thông tin riêng tư của gia đình trên môi trường
số.
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết trò chuyện lễ phép, lắng nghe người thân,
chia sẻ việc học tập và cảm xúc hằng ngày với cha mẹ.
Tích hợp NLS 2.5.CB2a: HS biết giữ gìn thông tin riêng tư của gia đình khi kể
chuyện, đọc mở rộng hoặc chia sẻ trên môi trường số; không tự ý đăng hình ảnh,
câu chuyện gia đình nếu chưa được người thân đồng ý.
Luyện tập: Mở rộng vốn từ về người thân. Dấu
hai chấm
1 tiết
Tích hợp đạo đức, lối sống: HS biết dùng từ xưng hô, lời nói yêu thương, lễ phép
khi trò chuyện với người thân; biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến của ông bà, cha
mẹ, anh chị em.
Luyện tập: Viết đoạn văn tả ngôi nhà của mình
1 tiết
Tích hợp QCN: HS biết yêu thương, kính trọng người thân; hiểu trẻ em có quyền
được chăm sóc trong gia đình và có bổn phận ứng xử lễ phép.
Ghi
chú
Chương trình và sách giáo khoa
Tuần
Chủ đề/
mạch nội dung
Tên bài học
Tiết
học/
thời
lượng
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có)
Tích hợp AI (4.A1.1): HS nhận biết AI như ChatGPT/Gemini có thể hỗ trợ gợi ý
câu hỏi lập dàn ý, bảng kiểm đoạn văn tả ngôi nhà; HS sử dụng dưới sự hướng
dẫn của GV, không sao chép câu văn của AI, giữ cảm xúc và trải nghiệm thật của
bản thân.
BÀI 21: TIA NẮNG BÉ NHỎ
3 tiết
Tích hợp KNS: HS biết hợp tác, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và vận dụng bài học
vào ứng xử hằng ngày.
- Đọc: Tia nắng bé nhỏ
- Nói và nghe: Kể chuyện Tia nắng bé nhỏ
2 tiết
Viết: Nghe – viết: Kho sách của ông bà.
1 tiết
CHỦ ĐỀ 3:
BÀI 22: ĐỂ CHÁU NẮM TAY ÔNG
TUẦN 12 MÁI NHÀ YÊU
THƯƠNG
- Đọc: Để cháu nắm tay ông
- Viết: Ôn chữ hoa I,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất